🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Tây Ban Nha · B2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la ubicación
    vị trí

    La ubicación del local es inmejorable para un negocio.

    Vị trí của mặt bằng này quá lý tưởng để kinh doanh.

  2. el casco histórico
    khu phố cổ

    En el casco histórico está prohibido circular en carro.

    Trong khu phố cổ cấm xe hơi lưu thông.

  3. las afueras
    vùng ngoại ô

    Se mudaron a las afueras buscando más tranquilidad.

    Họ chuyển ra ngoại ô để tìm sự yên tĩnh hơn.

  4. el trayecto
    chặng đường

    El trayecto de casa a la oficina se me hace eterno.

    Chặng đường từ nhà đến văn phòng với tôi dài vô tận.

  5. peatonal
    dành cho người đi bộ

    Han convertido la avenida principal en una calle peatonal.

    Người ta đã biến đại lộ chính thành phố đi bộ.

  6. el punto de referencia
    điểm mốc

    Dame algún punto de referencia porque no ubico la calle.

    Cho tôi một điểm mốc đi, tôi không hình dung được con đường đó.

  7. situarse
    tọa lạc

    El nuevo hospital se sitúa al norte de la ciudad.

    Bệnh viện mới tọa lạc ở phía bắc thành phố.

  8. colindante
    giáp ranh

    El museo ocupa dos edificios colindantes.

    Bảo tàng chiếm hai tòa nhà liền kề nhau.

  9. la señalización
    hệ thống biển báo

    La señalización de la autopista deja mucho que desear.

    Hệ thống biển báo trên đường cao tốc còn nhiều điều đáng chê.

  10. la periferia
    vùng ven

    Los alquileres de la periferia son más asequibles.

    Giá thuê ở vùng ven phải chăng hơn.

  11. el itinerario
    hành trình

    Preparé un itinerario que incluye los principales monumentos.

    Tôi đã lên một hành trình bao gồm các công trình nổi tiếng chính.

  12. la calzada
    lòng đường

    No invadas la calzada mientras esperas el autobús.

    Đừng bước xuống lòng đường khi đợi xe buýt.

  13. el arcén
    lề đường

    Nos detuvimos en el arcén para revisar una llanta.

    Chúng tôi dừng ở lề đường để kiểm tra lốp xe.

  14. la vía
    tuyến đường

    Esta es una de las vías más transitadas de la capital.

    Đây là một trong những tuyến đường đông đúc nhất thủ đô.

  15. el trazado
    quy hoạch tuyến

    El trazado de las calles del casco antiguo es irregular.

    Quy hoạch đường sá ở khu phố cũ khá lộn xộn.

  16. concurrido
    đông đúc

    Es la terraza más concurrida del barrio los viernes.

    Vào thứ Sáu đó là quán vỉa hè đông khách nhất khu này.

  17. transitado
    nhiều xe qua lại

    Evita ese cruce porque es muy transitado a estas horas.

    Hãy tránh ngã tư đó vì giờ này rất nhiều xe.

  18. apartado
    hẻo lánh

    Nos alojamos en un hotel apartado del bullicio turístico.

    Chúng tôi ở một khách sạn tách khỏi sự ồn ào du lịch.

  19. desembocar
    dẫn ra, đổ vào

    Esta callejuela desemboca en una plaza preciosa.

    Con phố nhỏ này dẫn ra một quảng trường rất đẹp.

  20. bordear
    đi men theo

    El sendero bordea el lago durante tres kilómetros.

    Con đường mòn chạy men theo hồ suốt ba ki lô mét.

  21. adentrarse
    đi sâu vào

    Si te adentras en el barrio antiguo, encontrarás patios escondidos.

    Nếu đi sâu vào khu phố cũ, bạn sẽ thấy những khoảng sân khuất.

  22. extraviarse
    lạc lối

    Es fácil extraviarse entre tantas callejuelas parecidas.

    Rất dễ lạc giữa vô số con hẻm na ná nhau.

  23. orientarse
    định hướng

    Me cuesta orientarme sin el celular en la mano.

    Không cầm điện thoại thì tôi khó định hướng lắm.

  24. sortear
    né tránh

    Tuvimos que sortear las obras para llegar al portal.

    Chúng tôi phải né các công trình đang thi công để tới cửa chính.

  25. el hito
    cột mốc

    Esa torre es un hito visible desde toda la ciudad.

    Ngọn tháp đó là cột mốc nhìn thấy được từ khắp thành phố.

  26. el bullicio
    sự náo nhiệt

    Echo de menos el bullicio del mercado por la mañana.

    Tôi nhớ sự náo nhiệt của khu chợ buổi sáng.

  27. la aglomeración
    sự tụ tập đông người

    Se produjo una aglomeración a la salida del estadio.

    Đám đông dồn ứ ở lối ra sân vận động.

  28. el urbanismo
    quy hoạch đô thị

    El urbanismo de esta ciudad prioriza al peatón.

    Quy hoạch đô thị của thành phố này ưu tiên người đi bộ.

  29. la infraestructura
    cơ sở hạ tầng

    La infraestructura de transporte ha mejorado notablemente.

    Cơ sở hạ tầng giao thông đã cải thiện rõ rệt.

  30. el enclave
    khu vực đặc thù

    El hotel está en un enclave privilegiado junto al mar.

    Khách sạn nằm ở một vị trí đắc địa sát biển.

  31. la circunvalación
    đường vành đai

    Toma la circunvalación y te ahorrarás todo el centro.

    Đi đường vành đai thì bạn tránh được cả trung tâm.

  32. la travesía
    sự băng qua

    La travesía del casco urbano en hora punta es agotadora.

    Băng qua khu nội thị vào giờ cao điểm thật mệt mỏi.

  33. el bulevar
    đại lộ có cây xanh

    Los domingos el bulevar se llena de puestos de artesanía.

    Chủ nhật, đại lộ đầy các quầy hàng thủ công.

  34. el emplazamiento
    địa điểm bố trí

    Aún no han decidido el emplazamiento de la nueva estación.

    Họ vẫn chưa quyết định địa điểm xây nhà ga mới.

  35. las inmediaciones
    vùng lân cận

    En las inmediaciones del aeropuerto hay varios hoteles.

    Quanh khu vực sân bay có vài khách sạn.

  36. el paseo marítimo
    đường dạo ven biển

    Al atardecer todo el mundo pasea por el paseo marítimo.

    Lúc hoàng hôn, mọi người đều dạo trên con đường ven biển.

  37. accesible
    dễ tiếp cận

    La entrada es accesible para sillas de ruedas.

    Lối vào có thể tiếp cận bằng xe lăn.

  38. recorrer
    đi khắp

    Recorrimos el casco antiguo a pie en una mañana.

    Chúng tôi đi bộ khắp khu phố cổ chỉ trong một buổi sáng.

  39. empinado
    dốc đứng

    La cuesta hasta el castillo es bastante empinada.

    Con dốc lên lâu đài khá dốc đứng.

  40. el suburbio
    khu ngoại vi

    Creció en un suburbio bastante alejado del centro.

    Anh ấy lớn lên ở một khu ngoại vi khá xa trung tâm.

  41. Si tuviera que elegir, me quedaría con la tranquilidad de las afueras.
    Nếu phải chọn, tôi sẽ chọn sự yên tĩnh của vùng ngoại ô.
  42. El local se encuentra en una ubicación estratégica, frente a la estación.
    Mặt bằng nằm ở vị trí chiến lược, ngay đối diện nhà ga.
  43. Desde que peatonalizaron la zona, el comercio local ha revivido.
    Từ khi khu vực thành phố đi bộ, thương mại địa phương đã hồi sinh.
  44. Le agradecería que me indicara algún punto de referencia cercano.
    Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà chỉ giúp một điểm mốc gần đây.
  45. De haberlo sabido, habría tomado la circunvalación en lugar de cruzar el centro.
    Nếu biết trước, tôi đã đi đường vành đai thay vì xuyên qua trung tâm.
  46. El barrio, pese a estar en la periferia, cuenta con excelentes conexiones.
    Khu phố này tuy ở vùng ven nhưng kết nối giao thông rất tốt.
  47. Conviene evitar el casco histórico los fines de semana por la aglomeración.
    Cuối tuần nên tránh khu phố cổ vì quá đông người.
  48. Por muy bien señalizada que esté la ruta, conviene llevar un mapa.
    Dù tuyến đường có biển báo tốt đến đâu, vẫn nên mang theo bản đồ.
  49. El nuevo puente conectará dos municipios colindantes.
    Cây cầu mới sẽ nối hai địa phương giáp ranh.
  50. Nos adentramos en el mercado hasta perder por completo la orientación.
    Chúng tôi đi sâu vào chợ đến mức mất hẳn phương hướng.
  51. Aunque el trayecto sea largo, el paisaje compensa con creces.
    Dù chặng đường có dài, phong cảnh vẫn bù lại quá xứng đáng.
  52. La calle desemboca directamente en el paseo marítimo.
    Con đường dẫn thẳng ra đường dạo ven biển.
  53. Es una vía muy transitada, así que te recomiendo salir con margen.
    Đó là tuyến đường rất đông xe, nên tôi khuyên bạn đi sớm hơn.
  54. El ayuntamiento ha invertido en infraestructura ciclista en todo el municipio.
    Chính quyền thành phố đã đầu tư hạ tầng xe đạp trên toàn địa bàn.
  55. Me extravié dos veces antes de dar con la dirección correcta.
    Tôi lạc đường hai lần mới tìm ra đúng địa chỉ.
  56. Lo que más me sorprendió fue lo accesible que resulta todo el recinto.
    Điều làm tôi ngạc nhiên nhất là cả khu vực dễ tiếp cận đến thế.
  57. Si sigues bordeando el río, acabarás en el antiguo molino.
    Nếu cứ đi men theo dòng sông, bạn sẽ đến cối xay cũ.
  58. Nos costó orientarnos porque el trazado del barrio es un laberinto.
    Chúng tôi khó định hướng vì quy hoạch khu này như mê cung.
  59. Han instalado nueva señalización para facilitar el acceso al hospital.
    Người ta đã lắp biển chỉ dẫn mới để dễ đến bệnh viện hơn.
  60. En las inmediaciones del estadio no queda ni un sitio libre para estacionar.
    Quanh sân vận động không còn một chỗ đậu xe trống nào.
  61. El emplazamiento elegido para la biblioteca generó cierta polémica.
    Địa điểm được chọn xây thư viện đã gây ra một số tranh cãi.
  62. Prefiero un hotel apartado del bullicio, aunque tenga que tomar el metro.
    Tôi thích khách sạn xa chỗ ồn ào, dù có phải đi tàu điện ngầm.
  63. Tuvimos que sortear varios cortes de tráfico para llegar a tiempo.
    Chúng tôi phải né mấy đoạn chặn đường mới đến kịp giờ.
  64. Esa torre sirve de hito para quien no conoce la ciudad.
    Ngọn tháp đó là điểm mốc cho những ai chưa quen thành phố.
  65. Ten cuidado al circular por el arcén, sobre todo de noche.
    Hãy cẩn thận khi đi trên lề đường, nhất là vào ban đêm.
    lịch sự Tenga cuidado al circular por el arcén, sobre todo de noche.
  66. Recorrimos el bulevar entero sin encontrar la librería que buscábamos.
    Chúng tôi đi hết cả đại lộ mà vẫn không tìm ra hiệu sách cần tìm.
  67. La cuesta es tan empinada que casi nadie sube en bicicleta.
    Con dốc dốc đến mức hầu như không ai đạp xe lên.
  68. Se trata de un enclave turístico que en verano resulta demasiado concurrido.
    Đó là một điểm du lịch mà mùa hè thì đông đến mức quá tải.
  69. Antes de reservar, comprueba a qué distancia se sitúa el hotel del centro.
    Trước khi đặt phòng, hãy kiểm tra khách sạn cách trung tâm bao xa.
    lịch sự Antes de reservar, compruebe a qué distancia se sitúa el hotel del centro.
  70. Un itinerario bien planificado te ahorra horas de trayecto innecesario.
    Một hành trình được lên kế hoạch tốt giúp bạn tiết kiệm hàng giờ di chuyển thừa.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác