🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về mua sắm & tiền bạc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. devolver
    trả lại (hàng)

    Quiero devolver estos zapatos porque me aprietan.

    Tôi muốn trả lại đôi giày này vì nó chật.

  2. la garantía
    bảo hành

    El televisor tiene dos años de garantía.

    Chiếc tivi có bảo hành hai năm.

  3. el reembolso
    hoàn tiền

    Pedí el reembolso y me lo dieron enseguida.

    Tôi yêu cầu hoàn tiền và họ trả lại ngay.

  4. hacer fila
    xếp hàng

    Tuvimos que hacer fila casi media hora.

    Chúng tôi phải xếp hàng gần nửa tiếng.

  5. el escaparate
    tủ kính trưng bày

    Vi ese abrigo en el escaparate y me encantó.

    Tôi thấy cái áo khoác đó trong tủ kính và rất thích.

  6. la marca
    thương hiệu

    No me importa la marca si el producto dura.

    Tôi không quan tâm thương hiệu miễn là sản phẩm bền.

  7. la calidad
    chất lượng

    Estas toallas son de muy buena calidad.

    Những chiếc khăn này có chất lượng rất tốt.

  8. ahorrar
    tiết kiệm

    Estoy ahorrando para comprarme una computadora.

    Tôi đang tiết kiệm để mua một chiếc máy tính.

  9. el presupuesto
    ngân sách, báo giá

    Este mes me pasé del presupuesto.

    Tháng này tôi đã tiêu vượt ngân sách.

  10. comprar en línea
    mua hàng trực tuyến

    Prefiero comprar en línea porque suele salir más barato.

    Tôi thích mua hàng trực tuyến vì thường rẻ hơn.

  11. el envío
    vận chuyển

    El envío es gratuito a partir de cincuenta dólares.

    Miễn phí vận chuyển cho đơn từ năm mươi đô la.

  12. el pedido
    đơn hàng

    Mi pedido llegó incompleto.

    Đơn hàng của tôi giao đến bị thiếu.

  13. la entrega
    giao hàng

    La entrega tarda entre tres y cinco días.

    Giao hàng mất từ ba đến năm ngày.

  14. quejarse
    phàn nàn

    Me quejé en la tienda y me atendieron muy bien.

    Tôi phàn nàn ở cửa hàng và họ đã tiếp đón rất tốt.

  15. la queja
    lời phàn nàn

    Presenté una queja por escrito.

    Tôi đã gửi khiếu nại bằng văn bản.

  16. la etiqueta
    nhãn, mác

    No quites la etiqueta por si hay que devolverlo.

    Đừng gỡ mác, phòng khi phải trả lại.

  17. agotado
    hết hàng

    El modelo que quería está agotado.

    Mẫu tôi muốn đã hết hàng.

  18. el envase
    bao bì, hộp đựng

    El envase es reciclable.

    Bao bì này có thể tái chế.

  19. el cajero automático
    máy rút tiền tự động

    Voy al cajero automático antes de ir al mercado.

    Tôi ghé máy rút tiền trước khi đi chợ.

  20. retirar
    rút (tiền), lấy

    Retiré dinero para pagar en efectivo.

    Tôi đã rút tiền để trả bằng tiền mặt.

  21. la cuenta
    hóa đơn, tài khoản

    Pagamos la cuenta entre todos.

    Chúng tôi chia nhau trả hóa đơn.

  22. el cupón
    phiếu giảm giá

    Tengo un cupón que vence mañana.

    Tôi có một phiếu giảm giá hết hạn ngày mai.

  23. el catálogo
    danh mục sản phẩm

    Puedes ver todos los modelos en el catálogo.

    Bạn có thể xem tất cả các mẫu trong danh mục.

  24. reservar
    giữ chỗ, đặt trước

    ¿Me lo puede reservar hasta el viernes?

    Bạn giữ giúp tôi đến thứ Sáu được không?

  25. asequible
    phải chăng

    Buscamos un hotel bonito y asequible.

    Chúng tôi tìm một khách sạn đẹp và giá phải chăng.

  26. la ferretería
    cửa hàng kim khí

    En la ferretería venden todo lo que necesitas para arreglarlo.

    Cửa hàng kim khí bán mọi thứ bạn cần để sửa nó.

  27. la papelería
    cửa hàng văn phòng phẩm

    Pasé por la papelería a comprar cuadernos.

    Tôi ghé cửa hàng văn phòng phẩm mua vở.

  28. el pasillo
    lối đi (giữa các kệ)

    El arroz está en el pasillo cinco.

    Gạo ở lối đi số năm.

  29. la fecha de vencimiento
    hạn sử dụng

    Revisa la fecha de vencimiento antes de comprarlo.

    Hãy kiểm tra hạn sử dụng trước khi mua.

  30. atender
    phục vụ, tiếp

    Nos atendieron muy rápido en esa tienda.

    Ở cửa hàng đó họ phục vụ chúng tôi rất nhanh.

  31. recomendar
    giới thiệu, khuyên dùng

    ¿Qué marca me recomienda para el uso diario?

    Bạn giới thiệu thương hiệu nào để dùng hằng ngày?

  32. el tamaño
    kích cỡ

    Este tamaño no me sirve, necesito uno mayor.

    Kích cỡ này không hợp, tôi cần cái lớn hơn.

  33. apretado
    chật

    El vestido me queda un poco apretado.

    Chiếc váy hơi chật với tôi.

  34. el algodón
    cotton, vải bông

    Prefiero las camisas de algodón porque son más frescas.

    Tôi thích áo cotton hơn vì mát hơn.

  35. lujoso
    sang trọng

    Es una tienda muy lujosa y no puedo permitírmelo.

    Đó là cửa hàng rất sang trọng và tôi không đủ tiền.

  36. el crédito
    tín dụng

    Compré el refrigerador a crédito.

    Tôi mua tủ lạnh bằng hình thức trả góp tín dụng.

  37. la deuda
    nợ

    No quiero tener más deudas este año.

    Năm nay tôi không muốn nợ thêm nữa.

  38. prestar
    cho mượn

    ¿Me prestas veinte dólares hasta el lunes?

    Cho tôi mượn hai mươi đô đến thứ Hai nhé?

  39. deber
    nợ, còn thiếu

    Todavía te debo lo del almuerzo.

    Tôi vẫn còn nợ bạn tiền bữa trưa.

  40. conseguir
    kiếm được, có được

    Conseguí el último que quedaba en la tienda.

    Tôi đã mua được cái cuối cùng còn lại trong cửa hàng.

  41. ¿Es posible devolverlo si no me queda bien?
    Nếu không vừa thì tôi trả lại được không?
  42. Espero que todavía tengan mi talla.
    Tôi hy vọng họ vẫn còn cỡ của tôi.
  43. Me lo pensé mucho antes de gastar tanto dinero.
    Tôi đã suy nghĩ rất nhiều trước khi tiêu ngần ấy tiền.
  44. Aunque sea más caro, prefiero algo de buena calidad.
    Dù đắt hơn, tôi vẫn thích đồ chất lượng tốt.
  45. ¿Podría hablar con el encargado, por favor?
    Tôi có thể gặp người quản lý được không?
  46. Si compras dos, te sale el segundo a mitad de precio.
    Nếu mua hai cái thì cái thứ hai được nửa giá.
  47. Todavía no me han devuelto el dinero de la compra anterior.
    Họ vẫn chưa hoàn tiền cho lần mua trước của tôi.
  48. Cuando llegue el paquete, avísame.
    Khi gói hàng đến thì báo tôi nhé.
  49. Me gustaría que me explicara las condiciones de la garantía.
    Tôi muốn bạn giải thích các điều kiện bảo hành.
  50. Antes compraba en la tienda del barrio, pero ahora lo pido todo en línea.
    Trước đây tôi mua ở cửa hàng gần nhà, giờ tôi đặt tất cả trên mạng.
  51. No compres nada hasta que empiecen los descuentos.
    Đừng mua gì cho đến khi bắt đầu giảm giá.
  52. Me cobraron de más y tuve que reclamar.
    Họ tính dư tiền nên tôi phải khiếu nại.
  53. Guardo el recibo por si acaso tengo que cambiarlo.
    Tôi giữ biên lai phòng khi phải đổi hàng.
  54. Este mes tengo que controlar mis gastos.
    Tháng này tôi phải kiểm soát chi tiêu.
  55. Lo vi más barato en otra tienda, ¿me lo pueden igualar?
    Tôi thấy chỗ khác rẻ hơn, bên bạn có thể bằng giá không?
  56. Aunque el envío tarde una semana, vale la pena por el precio.
    Dù giao hàng mất một tuần thì với giá này vẫn đáng.
  57. Estoy ahorrando, así que este mes no voy a comprar ropa.
    Tôi đang tiết kiệm nên tháng này sẽ không mua quần áo.
  58. ¿Sabe si van a reponer este producto?
    Bạn có biết sản phẩm này có nhập lại không?
  59. Compré por internet y me llegó un artículo equivocado.
    Tôi mua trên mạng và họ giao nhầm món hàng.
  60. Prefiero pagar un poco más y que me dure años.
    Tôi thà trả thêm chút để dùng được nhiều năm.
  61. Había tanta gente que decidí volver otro día.
    Đông người quá nên tôi quyết định hôm khác quay lại.
  62. En cuanto reciba el pedido, revisaré que esté todo.
    Ngay khi nhận đơn hàng, tôi sẽ kiểm tra xem đủ chưa.
  63. Nunca compro nada sin comparar precios antes.
    Tôi không bao giờ mua gì mà không so giá trước.
  64. Le agradecería que me enviara la factura por correo.
    Tôi rất cảm ơn nếu bạn gửi hóa đơn qua email.
  65. Ese producto lleva semanas agotado en todas partes.
    Sản phẩm đó đã hết hàng khắp nơi mấy tuần rồi.
  66. Te lo cambio por otro color si prefieres.
    Nếu bạn muốn, tôi đổi sang màu khác cho.
    lịch sự Se lo cambio por otro color si lo prefiere.
  67. Me arrepiento de haber comprado ese teléfono tan caro.
    Tôi hối hận vì đã mua chiếc điện thoại đắt tiền đó.
  68. Ojalá encuentre unos zapatos cómodos y asequibles.
    Mong là tôi tìm được đôi giày vừa êm vừa hợp túi tiền.
  69. Antes de pagar, ¿puede confirmarme si tiene garantía?
    Trước khi trả tiền, bạn xác nhận giúp là có bảo hành không?
  70. Si hubiera sabido que estaba de oferta, habría comprado dos.
    Nếu biết nó đang giảm giá thì tôi đã mua hai cái.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác