🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la exposición
    triển lãm

    Fuimos a una exposición de arte moderno.

    Chúng tôi đã đi xem một triển lãm nghệ thuật hiện đại.

  2. el torneo
    giải đấu

    Mi equipo participa en un torneo local.

    Đội tôi tham gia một giải đấu địa phương.

  3. disfrutar
    tận hưởng

    Disfruto mucho de la música clásica.

    Tôi rất thích thưởng thức nhạc cổ điển.

  4. el espectáculo
    buổi biểu diễn

    El espectáculo duró más de dos horas.

    Buổi biểu diễn kéo dài hơn hai tiếng.

  5. el escenario
    sân khấu

    Los músicos subieron al escenario a las nueve.

    Các nhạc công lên sân khấu lúc chín giờ.

  6. el público
    khán giả

    El público aplaudió al final del concierto.

    Khán giả vỗ tay khi buổi hòa nhạc kết thúc.

  7. la función
    suất diễn

    La función de teatro empieza a las ocho.

    Suất diễn kịch bắt đầu lúc tám giờ.

  8. el ensayo
    buổi tập dượt

    Tenemos ensayo con la banda esta tarde.

    Chiều nay chúng tôi có buổi tập với ban nhạc.

  9. el coro
    dàn hợp xướng

    Canto en el coro de mi barrio.

    Tôi hát trong dàn hợp xướng của khu phố.

  10. la letra
    lời bài hát

    No entiendo la letra de esta canción.

    Tôi không hiểu lời của bài hát này.

  11. el ritmo
    nhịp điệu

    Esta canción tiene un ritmo muy alegre.

    Bài hát này có nhịp điệu rất vui tươi.

  12. el género
    thể loại

    Mi género favorito es la ciencia ficción.

    Thể loại yêu thích của tôi là khoa học viễn tưởng.

  13. la trama
    cốt truyện

    La trama de la novela es muy original.

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết rất độc đáo.

  14. el personaje
    nhân vật

    El personaje principal es un detective.

    Nhân vật chính là một thám tử.

  15. el estreno
    buổi công chiếu

    Hay mucha gente para el estreno de la película.

    Có rất nhiều người đến buổi công chiếu phim.

  16. la cartelera
    lịch chiếu phim

    ¿Qué películas hay en la cartelera esta semana?

    Tuần này có những phim gì đang chiếu?

  17. el documental
    phim tài liệu

    Vimos un documental sobre los océanos.

    Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu về đại dương.

  18. la serie
    loạt phim

    Estoy viendo una serie coreana muy buena.

    Tôi đang xem một bộ phim Hàn Quốc rất hay.

  19. el capítulo
    tập (phim), chương

    Solo me falta el último capítulo de la serie.

    Tôi chỉ còn tập cuối của bộ phim.

  20. grabar
    thu âm, quay

    Grabamos una canción en el estudio.

    Chúng tôi đã thu âm một bài hát trong phòng thu.

  21. la escalada
    leo núi

    La escalada requiere fuerza y concentración.

    Leo núi đòi hỏi sức mạnh và sự tập trung.

  22. el buceo
    lặn biển

    Hicimos buceo en el mar Caribe.

    Chúng tôi đã lặn biển ở biển Caribe.

  23. el ciclismo
    môn đạp xe

    El ciclismo es muy popular en Colombia.

    Môn đạp xe rất phổ biến ở Colombia.

  24. la carrera
    cuộc đua

    Corrí una carrera de diez kilómetros.

    Tôi đã chạy một cuộc đua mười ki-lô-mét.

  25. el maratón
    ma-ra-tông

    Entrena todos los días para el maratón.

    Anh ấy tập luyện mỗi ngày cho cuộc thi ma-ra-tông.

  26. el árbitro
    trọng tài

    El árbitro marcó un penal en el último minuto.

    Trọng tài thổi phạt đền ở phút cuối.

  27. la cancha
    sân bóng

    Los sábados jugamos en la cancha del barrio.

    Thứ Bảy chúng tôi chơi ở sân của khu phố.

  28. el marcador
    tỉ số

    El marcador quedó dos a dos.

    Tỉ số chung cuộc là hai hai.

  29. empatar
    hòa

    Los dos equipos empataron sin goles.

    Hai đội hòa không bàn thắng.

  30. hacer manualidades
    làm đồ thủ công

    Los niños hacen manualidades en la escuela.

    Bọn trẻ làm đồ thủ công ở trường.

  31. la jardinería
    làm vườn

    La jardinería es mi actividad favorita del domingo.

    Làm vườn là hoạt động yêu thích của tôi vào Chủ nhật.

  32. el rompecabezas
    trò xếp hình

    Armamos un rompecabezas de mil piezas.

    Chúng tôi đã ghép một bộ xếp hình nghìn mảnh.

  33. coser
    may vá

    Mi tía cose su propia ropa.

    Dì tôi tự may quần áo của mình.

  34. el yoga
    yoga

    Hago yoga para relajarme por las mañanas.

    Buổi sáng tôi tập yoga để thư giãn.

  35. el músico
    nhạc công

    Ese músico toca cinco instrumentos.

    Nhạc công đó chơi được năm loại nhạc cụ.

  36. la obra
    tác phẩm, vở kịch

    La obra de teatro recibió muy buenas críticas.

    Vở kịch nhận được nhiều lời khen.

  37. el escritor
    nhà văn

    Es mi escritor favorito de novelas policiacas.

    Ông ấy là nhà văn trinh thám tôi yêu thích nhất.

  38. el ambiente
    bầu không khí

    El ambiente del festival era increíble.

    Bầu không khí của lễ hội thật tuyệt vời.

  39. reunirse
    tụ họp

    Nos reunimos los jueves para tocar música.

    Chúng tôi tụ họp vào thứ Năm để chơi nhạc.

  40. la taquilla
    quầy bán vé

    Compré los boletos en la taquilla del cine.

    Tôi đã mua vé ở quầy vé rạp phim.

  41. Cuando tenga tiempo, quiero inscribirme en clases de baile.
    Khi có thời gian, tôi muốn đăng ký lớp khiêu vũ.
  42. ¿Has visto la nueva exposición del museo?
    Bạn đã xem triển lãm mới của bảo tàng chưa?
    lịch sự ¿Ha visto usted la nueva exposición del museo?
  43. Te recomiendo que veas ese documental.
    Tôi khuyên bạn nên xem bộ phim tài liệu đó.
  44. El torneo empieza la próxima semana y estamos nerviosos.
    Giải đấu bắt đầu tuần sau và chúng tôi đang hồi hộp.
  45. Disfruto mucho de los conciertos al aire libre.
    Tôi rất thích các buổi hòa nhạc ngoài trời.
  46. Aunque llueva, haremos la caminata el domingo.
    Dù trời mưa, Chủ nhật chúng tôi vẫn sẽ đi bộ đường dài.
  47. La trama de la serie se complica en el último capítulo.
    Cốt truyện của bộ phim trở nên phức tạp ở tập cuối.
  48. Grabamos un video para el canal del club.
    Chúng tôi đã quay một video cho kênh của câu lạc bộ.
  49. Me encanta el ambiente de los festivales de música.
    Tôi rất thích bầu không khí của các lễ hội âm nhạc.
  50. Si quieres, te presto la novela cuando la termine.
    Nếu bạn muốn, đọc xong tôi sẽ cho bạn mượn cuốn tiểu thuyết.
  51. El árbitro tomó una decisión muy polémica.
    Trọng tài đã đưa ra một quyết định gây tranh cãi.
  52. Empatamos a dos en el último minuto.
    Chúng tôi gỡ hòa hai hai ở phút cuối.
  53. Espero que nuestro equipo gane el torneo.
    Tôi hy vọng đội chúng tôi sẽ vô địch giải đấu.
  54. ¿Conoces algún grupo que toque música en vivo?
    Bạn có biết nhóm nào chơi nhạc sống không?
  55. La entrada la compré en la taquilla del teatro.
    Vé thì tôi mua ở quầy vé nhà hát.
  56. Nos reunimos los viernes para jugar juegos de mesa.
    Chúng tôi tụ họp vào thứ Sáu để chơi board game.
  57. El estreno de la película es este jueves.
    Buổi công chiếu phim là vào thứ Năm tuần này.
  58. Mi hermano practica escalada desde hace dos años.
    Anh tôi tập leo núi được hai năm rồi.
  59. Antes de la función, el coro ensaya dos horas.
    Trước suất diễn, dàn hợp xướng tập dượt hai tiếng.
  60. ¿Qué género de música prefieres?
    Bạn thích thể loại nhạc nào hơn?
    lịch sự ¿Qué género de música prefiere usted?
  61. Corrí el maratón de la ciudad el año pasado.
    Năm ngoái tôi đã chạy giải ma-ra-tông của thành phố.
  62. No te pierdas el espectáculo de esta noche.
    Đừng bỏ lỡ buổi biểu diễn tối nay.
  63. La jardinería me ayuda a relajarme.
    Làm vườn giúp tôi thư giãn.
  64. Aprendí a coser viendo videos en internet.
    Tôi học may vá bằng cách xem video trên mạng.
  65. Es difícil que consigamos entradas para el estreno.
    Khó mà chúng tôi mua được vé buổi công chiếu.
  66. El público aplaudió durante diez minutos.
    Khán giả đã vỗ tay suốt mười phút.
  67. Hacemos manualidades con los niños los sábados.
    Thứ Bảy chúng tôi làm đồ thủ công với bọn trẻ.
  68. ¿Te gustaría venir al ensayo del coro?
    Bạn có muốn đến buổi tập của dàn hợp xướng không?
    lịch sự ¿Le gustaría venir al ensayo del coro?
  69. Sigo una serie policiaca muy buena.
    Tôi đang theo dõi một loạt phim hình sự rất hay.
  70. Cuando termine los exámenes, volveré a entrenar.
    Khi thi xong, tôi sẽ tập luyện trở lại.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác