🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la destreza
    sự khéo léo, kỹ năng điêu luyện

    Maneja el pincel con una destreza asombrosa.

    Anh ấy cầm cọ với sự khéo léo đáng kinh ngạc.

  2. el esparcimiento
    sự tiêu khiển, thư giãn

    El barrio carece de espacios de esparcimiento.

    Khu phố thiếu không gian tiêu khiển.

  3. la pericia
    sự tinh thông

    Restauró el mueble con una pericia envidiable.

    Anh ấy phục chế món đồ gỗ với sự tinh thông đáng nể.

  4. apasionarse
    trở nên say mê

    Se apasionó por la astronomía siendo aún adolescente.

    Anh ấy đã say mê thiên văn học từ khi còn là thiếu niên.

  5. la vocación
    thiên hướng, sứ mệnh

    Para él la música es más una vocación que un pasatiempo.

    Với anh ấy, âm nhạc là thiên hướng hơn là thú tiêu khiển.

  6. ser un manitas
    khéo tay

    Mi padre es un manitas: lo arregla todo en casa.

    Bố tôi rất khéo tay, cái gì trong nhà cũng sửa được.

  7. el mecenazgo
    sự bảo trợ nghệ thuật

    El festival sobrevive gracias al mecenazgo privado.

    Lễ hội tồn tại được nhờ sự bảo trợ tư nhân.

  8. el melómano
    người mê nhạc

    Como buen melómano, colecciona discos de vinilo.

    Đúng chất người mê nhạc, anh ấy sưu tầm đĩa than.

  9. el cinéfilo
    người mê điện ảnh

    Los cinéfilos abarrotaron la sala en el ciclo de cine clásico.

    Người mê điện ảnh chật kín rạp trong đợt chiếu phim kinh điển.

  10. empedernido
    cuồng nhiệt, nghiện

    Es un lector empedernido: devora un libro por semana.

    Anh ấy là người đọc cuồng nhiệt, mỗi tuần ngốn một cuốn sách.

  11. enfrascarse
    vùi đầu vào

    Se enfrasca en sus maquetas y pierde la noción del tiempo.

    Anh ấy vùi đầu vào mô hình và quên cả thời gian.

  12. deleitarse
    thưởng thức say sưa

    El público se deleitó con la interpretación del pianista.

    Khán giả say sưa thưởng thức phần trình diễn của nghệ sĩ dương cầm.

  13. cultivar
    nuôi dưỡng, vun đắp

    Conviene cultivar aficiones ajenas al trabajo.

    Nên nuôi dưỡng những sở thích ngoài công việc.

  14. el desahogo
    sự giải tỏa

    Escribir es para mí un desahogo después de un día difícil.

    Viết lách là cách giải tỏa của tôi sau một ngày vất vả.

  15. el sosiego
    sự tĩnh tại

    La pesca le proporciona un sosiego que no encuentra en la ciudad.

    Câu cá mang lại cho anh ấy sự tĩnh tại không có ở thành phố.

  16. avezado
    dày dạn kinh nghiệm

    Solo los montañeros avezados intentan esa ruta.

    Chỉ những người leo núi dày dạn mới thử tuyến đó.

  17. el autodidacta
    người tự học

    Es un autodidacta: aprendió a tocar sin profesor.

    Anh ấy tự học, chơi được mà không cần thầy.

  18. la maestría
    sự điêu luyện

    Toca el violín con una maestría poco común.

    Cô ấy chơi vĩ cầm với sự điêu luyện hiếm thấy.

  19. el empeño
    sự quyết tâm

    Puso tanto empeño en el proyecto que acabó exponiéndolo.

    Anh ấy dốc sức cho dự án đến mức cuối cùng đem đi triển lãm.

  20. el ahínco
    sự hăng say

    Ensaya con ahínco todas las tardes.

    Cô ấy tập luyện hăng say mỗi buổi chiều.

  21. el aliciente
    sức hút, động lực

    El principal aliciente del club es su ambiente cercano.

    Sức hút lớn nhất của câu lạc bộ là bầu không khí thân thiện.

  22. la faceta
    khía cạnh, mặt khác

    En sus acuarelas descubrí una faceta desconocida de mi jefe.

    Qua tranh màu nước, tôi khám phá một mặt khác của sếp mình.

  23. el acervo
    kho tàng (văn hóa)

    Estas canciones forman parte del acervo popular.

    Những bài hát này là một phần kho tàng văn hóa dân gian.

  24. el legado
    di sản để lại

    Su legado musical sigue inspirando a nuevas generaciones.

    Di sản âm nhạc của ông vẫn truyền cảm hứng cho các thế hệ mới.

  25. el auge
    sự bùng nổ, thời kỳ hưng thịnh

    El auge del ciclismo urbano ha transformado la ciudad.

    Sự bùng nổ của xe đạp đô thị đã thay đổi thành phố.

  26. la puesta en escena
    cách dàn dựng sân khấu

    La puesta en escena era sobria pero muy eficaz.

    Cách dàn dựng giản dị nhưng rất hiệu quả.

  27. el aforo
    sức chứa

    La sala tiene un aforo de mil personas.

    Khán phòng có sức chứa một nghìn người.

  28. abarrotado
    chật kín

    El museo estaba abarrotado el día de la inauguración.

    Bảo tàng chật kín người trong ngày khai mạc.

  29. el galardón
    giải thưởng danh giá

    Recibió el galardón por toda su trayectoria.

    Bà ấy nhận giải thưởng cho cả sự nghiệp của mình.

  30. la soltura
    sự thuần thục

    Baila tango con una soltura envidiable.

    Cô ấy nhảy tango thuần thục đến đáng ghen tị.

  31. la camaradería
    tình đồng đội

    Lo que me retiene en el equipo es la camaradería.

    Điều giữ tôi lại với đội là tình đồng đội.

  32. la evasión
    sự thoát ly thực tại

    Para muchos, la lectura es una forma de evasión.

    Với nhiều người, đọc sách là một cách thoát ly thực tại.

  33. hacer un hueco
    thu xếp thời gian

    Siempre hago un hueco para tocar, aunque sea media hora.

    Tôi luôn thu xếp thời gian để chơi nhạc, dù chỉ nửa tiếng.

  34. estar enganchado a
    nghiện, mê mẩn

    Estoy enganchado a una serie histórica buenísima.

    Tôi đang mê mẩn một bộ phim lịch sử cực hay.

  35. arraigado
    ăn sâu, bén rễ

    Es una tradición muy arraigada en la región.

    Đó là một truyền thống ăn sâu trong vùng.

  36. la sutileza
    sự tinh tế

    Solo un oído entrenado capta esas sutilezas.

    Chỉ đôi tai được rèn luyện mới bắt được những nét tinh tế đó.

  37. el virtuosismo
    kỹ thuật bậc thầy

    Su virtuosismo dejó al público sin palabras.

    Kỹ thuật bậc thầy của anh ấy khiến khán giả nghẹn lời.

  38. el entendido
    người sành sỏi

    Los entendidos valoran mucho esa edición.

    Những người sành sỏi đánh giá rất cao ấn bản đó.

  39. el afán
    khát khao, nhiệt tâm

    Su afán por aprender lo llevó a estudiar solo.

    Khát khao học hỏi đưa anh ấy đến con đường tự học.

  40. meticuloso
    tỉ mỉ

    Es meticuloso hasta el último detalle de sus maquetas.

    Anh ấy tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ của mô hình.

  41. De no ser por la fotografía, no habría recorrido medio país.
    Nếu không nhờ nhiếp ảnh, tôi đã không đi khắp nửa đất nước.
  42. Por más que lo intento, no consigo sacarle tiempo a mis aficiones.
    Dù cố đến mấy, tôi vẫn không sao dành được thời gian cho sở thích.
  43. Lo suyo con la carpintería dejó de ser un capricho hace años.
    Niềm say mê nghề mộc của anh ấy đã không còn là hứng nhất thời từ nhiều năm trước.
  44. No obstante su apretada agenda, nunca falta al ensayo.
    Dù lịch trình dày đặc, anh ấy chưa bao giờ vắng mặt buổi tập.
  45. Se apasionó tanto por el jazz que acabó montando su propio grupo.
    Anh ấy mê nhạc jazz đến mức lập hẳn ban nhạc riêng.
  46. Si hubiera cultivado esa afición de joven, hoy tendría otro nivel.
    Nếu hồi trẻ tôi nuôi dưỡng sở thích đó, hôm nay trình độ đã khác.
  47. El teatro amateur goza de una salud envidiable en esta ciudad.
    Sân khấu nghiệp dư ở thành phố này phát triển đáng nể.
  48. Se enfrascó de tal manera en la partida que se le pasó la hora.
    Anh ấy vùi đầu vào ván cờ đến mức quá cả giờ hẹn.
  49. Cabe destacar la maestría con la que resolvió la última pieza.
    Đáng chú ý là sự điêu luyện khi anh ấy xử lý tác phẩm cuối.
  50. Mi hermano es un manitas y se ha construido él mismo la mesa.
    Anh tôi rất khéo tay, cái bàn đó anh tự đóng lấy.
  51. Sin mecenazgo, muchas iniciativas culturales no saldrían adelante.
    Không có bảo trợ, nhiều sáng kiến văn hóa sẽ không thể thành hình.
  52. Lejos de ser una pérdida de tiempo, el ocio bien elegido nos define.
    Không hề lãng phí thời gian, thú giải trí được chọn khéo còn định hình con người ta.
  53. Es un lector empedernido, capaz de leer hasta el amanecer.
    Anh ấy là mọt sách chính hiệu, có thể đọc đến tận rạng sáng.
  54. El aforo se agotó en cuestión de minutos.
    Vé kín chỗ chỉ trong vài phút.
  55. Aunque llevaba años sin pintar, no había perdido la soltura.
    Dù nhiều năm không vẽ, anh ấy vẫn không hề mất đi sự thuần thục.
  56. Lo que empezó como un desahogo terminó siendo su vocación.
    Điều khởi đầu chỉ để giải tỏa cuối cùng lại thành thiên hướng của anh ấy.
  57. Siempre hago un hueco los domingos para el taller de cerámica.
    Tôi luôn thu xếp thời gian Chủ nhật cho lớp gốm.
  58. Estoy enganchado a un podcast sobre historia del arte.
    Tôi đang mê một podcast về lịch sử nghệ thuật.
  59. La afición al baile está profundamente arraigada en su familia.
    Niềm yêu thích khiêu vũ đã ăn sâu trong gia đình cô ấy.
  60. Conviene desconectar de la pantalla y buscar un esparcimiento más físico.
    Nên rời màn hình và tìm hình thức tiêu khiển vận động hơn.
  61. Fue precisamente su empeño lo que le abrió las puertas del certamen.
    Chính sự quyết tâm đã mở ra cánh cửa cuộc thi cho anh ấy.
  62. Los entendidos coinciden en que fue una puesta en escena magistral.
    Giới sành sỏi đều nhất trí rằng đó là một dàn dựng bậc thầy.
  63. Su legado se percibe en toda una generación de músicos jóvenes.
    Di sản của ông thấm vào cả một thế hệ nhạc sĩ trẻ.
  64. Me deleité con cada compás de la última pieza.
    Tôi thưởng thức từng nhịp của tác phẩm cuối.
  65. El auge de las plataformas ha cambiado nuestra manera de consumir cultura.
    Sự bùng nổ của các nền tảng đã thay đổi cách chúng ta thưởng thức văn hóa.
  66. Aprendió de forma autodidacta, sin haber pisado nunca un conservatorio.
    Anh ấy hoàn toàn tự học, chưa từng đặt chân vào nhạc viện.
  67. Lo que más echo de menos del equipo es la camaradería de los viajes.
    Điều tôi nhớ nhất ở đội là tình đồng đội trong những chuyến đi.
  68. Por muy avezado que seas, esa ruta exige precaución.
    Dù bạn dày dạn đến đâu, tuyến đó vẫn đòi hỏi sự thận trọng.
  69. Recibió el galardón con una humildad que sorprendió a todos.
    Anh ấy nhận giải với sự khiêm nhường khiến ai cũng bất ngờ.
  70. A estas alturas, la escalada es para él algo más que un deporte.
    Đến giờ, leo núi với anh ấy đã hơn cả một môn thể thao.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác