🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về mua sắm & tiền bạc, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. costar un ojo de la cara
    đắt cắt cổ

    Reformar la cocina nos costó un ojo de la cara.

    Sửa lại bếp khiến chúng tôi tốn cả gia tài.

  2. estar tirado de precio
    rẻ như cho

    Ese abrigo estaba tirado de precio y aproveché.

    Cái áo khoác đó rẻ như cho nên tôi chớp ngay.

  3. apretarse el cinturón
    thắt lưng buộc bụng

    Tras la subida del alquiler, nos tocó apretarnos el cinturón.

    Sau khi tiền thuê nhà tăng, chúng tôi phải thắt lưng buộc bụng.

  4. el despilfarro
    sự phung phí

    Comprar por comprar no es más que puro despilfarro.

    Mua chỉ để mua chẳng qua là phung phí thuần túy.

  5. la solvencia
    khả năng thanh toán

    El banco evaluó nuestra solvencia antes de aprobar el crédito.

    Ngân hàng đã đánh giá khả năng thanh toán của chúng tôi trước khi duyệt vay.

  6. amortizar
    thu hồi vốn, khấu hao

    Uso tanto la bicicleta que ya la he amortizado.

    Tôi dùng xe đạp nhiều đến mức đã hoàn vốn rồi.

  7. el reclamo publicitario
    chiêu quảng cáo

    El descuento no era real: se trataba de un mero reclamo publicitario.

    Mức giảm giá không có thật, chỉ là chiêu quảng cáo.

  8. desorbitado
    cao ngất ngưởng

    Cobran unos precios desorbitados en la zona turística.

    Ở khu du lịch họ tính giá cao ngất ngưởng.

  9. la morosidad
    tình trạng chậm trả nợ

    La morosidad ha aumentado entre los pequeños comercios.

    Tình trạng chậm trả đã gia tăng trong các cửa hàng nhỏ.

  10. el impago
    việc không thanh toán

    El impago de dos cuotas puede anular el contrato.

    Không trả hai kỳ có thể khiến hợp đồng bị hủy.

  11. la liquidez
    tính thanh khoản

    Ahora mismo no tengo liquidez para semejante compra.

    Hiện tôi không có sẵn tiền cho một khoản mua như vậy.

  12. el excedente
    hàng dư, thặng dư

    Liquidaron el excedente de la temporada a mitad de precio.

    Họ thanh lý hàng dư của mùa với giá một nửa.

  13. el surtido
    chủng loại hàng

    Es una tienda pequeña, pero con un surtido excelente.

    Cửa hàng nhỏ nhưng chủng loại hàng rất phong phú.

  14. acaparar
    đầu cơ, tích trữ

    Mucha gente acaparó productos básicos ante el rumor de escasez.

    Nhiều người tích trữ hàng thiết yếu khi có tin đồn khan hiếm.

  15. el trueque
    sự trao đổi hàng

    En ese barrio ha resurgido el trueque entre vecinos.

    Ở khu đó, việc đổi hàng giữa hàng xóm đã trở lại.

  16. encarecer
    làm tăng giá

    El transporte ha encarecido notablemente los alimentos importados.

    Chi phí vận chuyển đã đẩy giá thực phẩm nhập khẩu lên đáng kể.

  17. la coyuntura
    tình hình (kinh tế)

    En la coyuntura actual, conviene posponer las compras grandes.

    Trong tình hình hiện nay, nên hoãn những khoản mua lớn.

  18. la fluctuación
    sự biến động

    Las fluctuaciones del mercado repercuten enseguida en el consumidor.

    Biến động thị trường lập tức tác động đến người tiêu dùng.

  19. el desabastecimiento
    sự thiếu hụt nguồn cung

    El desabastecimiento duró apenas unos días.

    Tình trạng thiếu hàng chỉ kéo dài vài ngày.

  20. la obsolescencia programada
    sự lỗi thời có chủ đích

    La obsolescencia programada nos obliga a reponer aparatos cada pocos años.

    Sự lỗi thời có chủ đích buộc ta phải thay thiết bị vài năm một lần.

  21. la compra compulsiva
    mua sắm bốc đồng

    La compra compulsiva suele esconder algo más que ganas de estrenar.

    Mua sắm bốc đồng thường che giấu điều gì đó hơn là ham của mới.

  22. el nicho de mercado
    thị trường ngách

    Supieron detectar un nicho de mercado que nadie atendía.

    Họ đã phát hiện một thị trường ngách chưa ai khai thác.

  23. la marca blanca
    hàng nhãn riêng

    La marca blanca sale de la misma fábrica y cuesta la mitad.

    Hàng nhãn riêng ra từ cùng nhà máy mà giá chỉ bằng một nửa.

  24. la usura
    cho vay nặng lãi

    Esos intereses rozan la usura.

    Mức lãi đó gần như là cho vay nặng lãi.

  25. sufragar
    chi trả, gánh chi phí

    La empresa sufraga los gastos de envío de las devoluciones.

    Công ty chi trả phí vận chuyển hàng trả lại.

  26. escatimar
    keo kiệt, cắt bớt

    No conviene escatimar en un colchón que vas a usar diez años.

    Không nên tiếc tiền cho tấm nệm bạn sẽ dùng mười năm.

  27. tacaño
    keo kiệt

    Tiene fama de tacaño, pero con los suyos es generoso.

    Anh ta nổi tiếng keo kiệt nhưng lại hào phóng với người thân.

  28. la relación calidad-precio
    tỉ lệ giá trên chất lượng

    La relación calidad-precio de este modelo es inmejorable.

    Mẫu này có tỉ lệ giá trên chất lượng không gì bằng.

  29. al contado
    trả một lần, trả ngay

    Si lo paga al contado, le aplicamos un cinco por ciento de descuento.

    Nếu trả hết một lần, chúng tôi giảm năm phần trăm.

  30. el aval
    sự bảo lãnh

    Nos pidieron un aval para financiar la reforma.

    Họ yêu cầu chúng tôi có người bảo lãnh để vay sửa nhà.

  31. la fianza
    tiền đặt cọc

    Te devuelven la fianza si entregas el equipo intacto.

    Bạn được hoàn cọc nếu trả thiết bị nguyên vẹn.

  32. rescindir
    hủy bỏ (hợp đồng)

    Pude rescindir el contrato sin penalización.

    Tôi đã hủy được hợp đồng mà không bị phạt.

  33. la cláusula
    điều khoản

    Hay una cláusula que limita las devoluciones a quince días.

    Có một điều khoản giới hạn việc trả hàng trong mười lăm ngày.

  34. el servicio posventa
    dịch vụ hậu mãi

    Lo que marca la diferencia es el servicio posventa.

    Điều tạo nên khác biệt chính là dịch vụ hậu mãi.

  35. el comercio justo
    thương mại công bằng

    Compro café de comercio justo aunque salga algo más caro.

    Tôi mua cà phê thương mại công bằng dù đắt hơn chút.

  36. la austeridad
    sự tằn tiện, thắt chặt

    Vivimos unos años de austeridad que nos enseñaron mucho.

    Chúng tôi trải qua vài năm tằn tiện và học được rất nhiều.

  37. el capricho
    sự bốc đồng, thú vui xa xỉ

    De vez en cuando me doy un capricho sin sentirme culpable.

    Thỉnh thoảng tôi tự thưởng mà không thấy áy náy.

  38. desprenderse de
    buông bỏ, thanh lý

    Me costó desprenderme de la cámara de mi padre.

    Tôi rất khó lòng buông bỏ chiếc máy ảnh của bố.

  39. tirar la casa por la ventana
    vung tiền không tiếc

    Para la boda tiraron la casa por la ventana.

    Cho đám cưới, họ vung tiền không tiếc.

  40. la subasta
    cuộc đấu giá

    Adquirió el cuadro en una subasta por una cifra irrisoria.

    Ông ấy mua bức tranh ở phiên đấu giá với cái giá rẻ đến buồn cười.

  41. Por muy tentador que resulte el descuento, no pienso caer otra vez.
    Dù mức giảm giá có hấp dẫn đến đâu, tôi cũng không mắc bẫy lần nữa.
  42. De haberlo sabido antes, me habría ahorrado un disgusto y bastante dinero.
    Nếu biết sớm hơn, tôi đã đỡ bực mình và tiết kiệm được khối tiền.
  43. No es cuestión de gastar menos, sino de gastar mejor.
    Vấn đề không phải là tiêu ít hơn, mà là tiêu khôn ngoan hơn.
  44. Le rogaría que me detallara por escrito las condiciones de cancelación.
    Tôi xin phép đề nghị bạn nêu rõ điều kiện hủy bằng văn bản.
  45. Ese local lleva años funcionando gracias al boca a boca.
    Cửa hàng đó trụ được nhiều năm nhờ truyền miệng.
  46. Antes de comprometerte, asegúrate de que la letra pequeña no te ate de por vida.
    Trước khi cam kết, hãy chắc rằng phần in nhỏ không trói bạn cả đời.
  47. Dudo mucho que semejante rebaja sea sostenible para el comercio.
    Tôi rất nghi ngờ mức giảm giá như vậy là bền vững cho cửa hàng.
  48. Con los tiempos que corren, más vale no meterse en gastos superfluos.
    Thời buổi này, tốt nhất đừng dấn vào những khoản chi thừa thãi.
  49. Lo compré por impulso y aún estoy pagando las consecuencias.
    Tôi mua theo cảm hứng và giờ vẫn đang gánh hậu quả.
  50. Si no fuera por las ventas en línea, muchos negocios ya habrían echado el cierre.
    Nếu không nhờ bán hàng trực tuyến, nhiều cửa hàng đã đóng cửa từ lâu.
  51. Me niego a pagar de más por una etiqueta que no aporta nada.
    Tôi từ chối trả thêm cho một cái mác chẳng mang lại gì.
  52. En cuanto se estabilicen los precios, retomaremos las inversiones previstas.
    Ngay khi giá ổn định, chúng tôi sẽ nối lại các khoản đầu tư đã định.
  53. Nos han cobrado una comisión que no figuraba en ninguna parte.
    Họ đã thu một khoản phí không hề ghi ở đâu cả.
  54. A ese precio, más que una oferta, aquello era un auténtico regalo.
    Với giá đó thì đấy không phải khuyến mãi mà gần như cho không.
  55. Convendría revisar el contrato con lupa antes de estampar la firma.
    Nên soi kỹ hợp đồng từng chữ trước khi đặt bút ký.
  56. Aunque suene exagerado, una compra bien pensada puede durarte toda la vida.
    Nghe có vẻ phóng đại, nhưng một lần mua kỹ càng có thể dùng cả đời.
  57. Se dejó una fortuna en aparatos que apenas ha llegado a usar.
    Anh ta đổ cả gia tài vào những thiết bị gần như không dùng đến.
  58. Ojalá hubiéramos negociado mejor las condiciones desde el principio.
    Giá mà chúng tôi đã thương lượng điều kiện tốt hơn ngay từ đầu.
  59. Lejos de abaratarse, el producto no ha hecho más que subir de precio.
    Chẳng những không rẻ đi, sản phẩm đó chỉ toàn tăng giá.
  60. Lo que se ahorra en el precio se acaba pagando en reparaciones.
    Tiền tiết kiệm được ở giá rốt cuộc lại trả cho sửa chữa.
  61. El personal se desvivió por atendernos, cosa que ya no se ve.
    Nhân viên hết lòng phục vụ chúng tôi, điều giờ hiếm thấy.
  62. Le agradecería enormemente que agilizaran la tramitación del reembolso.
    Tôi vô cùng biết ơn nếu bên bạn đẩy nhanh việc hoàn tiền.
  63. Comprar de segunda mano no solo sale a cuenta: también tiene sentido.
    Mua đồ cũ không chỉ tiết kiệm mà còn hợp lý.
  64. No hay campaña publicitaria que resista a un cliente descontento.
    Không chiến dịch quảng cáo nào chống đỡ nổi một khách hàng bất mãn.
  65. Habida cuenta de la situación, hemos decidido posponer la ampliación del local.
    Xét tình hình, chúng tôi quyết định hoãn việc mở rộng mặt bằng.
  66. Ni que fuera de oro para valer semejante cifra.
    Chắc phải làm bằng vàng mới đáng cái giá đó.
  67. Cuanto más insiste el vendedor, más desconfío de la supuesta ganga.
    Người bán càng thúc ép, tôi càng nghi ngờ cái gọi là món hời.
  68. Tras meses de contención, por fin se dieron el gusto de renovar la casa.
    Sau mấy tháng dè sẻn, cuối cùng họ cũng mạnh tay sửa nhà.
  69. Que conste que te avisé de que ese contrato tenía trampa.
    Nói cho rõ, tôi đã cảnh báo bạn hợp đồng đó có bẫy.
  70. A la hora de la verdad, uno valora más lo que le ha costado conseguir.
    Rốt cuộc, người ta trân trọng hơn những gì phải vất vả mới có.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác