🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el desahucio
    lệnh cưỡng chế thu hồi nhà

    El juzgado ha suspendido el desahucio hasta que se resuelva el recurso.

    Tòa đã tạm dừng việc cưỡng chế cho đến khi giải quyết xong kháng cáo.

  2. la habitabilidad
    tính phù hợp để ở

    Sin cédula de habitabilidad no pueden alquilarte el local como vivienda.

    Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện ở thì họ không thể cho thuê chỗ đó làm nhà.

  3. el trastero
    phòng kho

    El trastero acabó convertido en un cementerio de trastos.

    Phòng kho rốt cuộc thành nghĩa địa của đồ bỏ đi.

  4. la rehabilitación
    việc trùng tu, phục hồi

    La rehabilitación del casco antiguo se financió con fondos públicos.

    Việc trùng tu khu phố cổ được tài trợ bằng ngân sách công.

  5. el usufructo
    quyền hưởng dụng

    La viuda conserva el usufructo de la casa mientras viva.

    Người vợ góa giữ quyền hưởng dụng ngôi nhà đến hết đời.

  6. el catastro
    sổ địa chính

    Los metros que figuran en el catastro no coinciden con los reales.

    Diện tích ghi trong sổ địa chính không khớp với thực tế.

  7. la fachada
    mặt tiền tòa nhà

    Detrás de una fachada impecable se escondía un edificio en ruinas.

    Đằng sau mặt tiền hoàn hảo là một tòa nhà đã đổ nát.

  8. el tabique
    vách ngăn

    Tiraron un tabique para ganar luz en el salón.

    Họ đập một vách ngăn để phòng khách sáng hơn.

  9. la viga
    dầm nhà

    Las vigas de madera están carcomidas y habrá que sustituirlas.

    Các dầm gỗ đã bị mối mọt và sẽ phải thay.

  10. la tubería
    đường ống nước

    Hay que cambiar toda la tubería antes de alicatar el baño.

    Phải thay toàn bộ đường ống trước khi ốp gạch phòng tắm.

  11. la fuga
    rò rỉ

    Una fuga imperceptible nos disparó el consumo de agua.

    Một chỗ rò rỉ khó nhận ra đã khiến lượng nước dùng tăng vọt.

  12. los enseres
    đồ đạc trong nhà

    Se marcharon con lo puesto y unos pocos enseres.

    Họ ra đi chỉ với bộ đồ trên người và vài món đồ đạc.

  13. la estancia
    gian phòng; kỳ lưu trú

    Es una vivienda de cinco estancias, todas exteriores.

    Đây là căn nhà có năm gian, tất cả đều hướng ra ngoài.

  14. el desván
    gác mái

    En el desván encontramos cartas de hace medio siglo.

    Trên gác mái chúng tôi tìm thấy những lá thư từ nửa thế kỷ trước.

  15. el hacinamiento
    tình trạng chen chúc

    El hacinamiento en los pisos compartidos se ha vuelto habitual.

    Tình trạng chen chúc trong nhà ở ghép đã thành chuyện thường.

  16. la gentrificación
    quá trình cao cấp hóa khu dân cư

    La gentrificación ha expulsado a los vecinos de toda la vida.

    Quá trình cao cấp hóa đã đẩy những cư dân lâu năm ra khỏi khu phố.

  17. el arraigo
    sự gắn bó với nơi chốn

    Después de veinte años, siente un arraigo profundo por este barrio.

    Sau hai mươi năm, ông ấy thấy mình gắn bó sâu sắc với khu phố này.

  18. la intemperie
    ngoài trời, chịu mưa nắng

    Dejar los muebles a la intemperie los ha echado a perder.

    Để đồ đạc ngoài trời đã làm chúng hỏng hết.

  19. la finca
    điền sản, khu nhà đất

    La finca lleva años pendiente de una derrama millonaria.

    Khu nhà này nhiều năm nay vẫn treo một khoản đóng góp khổng lồ.

  20. el desperfecto
    hư hỏng, khiếm khuyết

    Cualquier desperfecto se descontará de la fianza.

    Mọi hư hỏng sẽ bị trừ vào tiền đặt cọc.

  21. apuntalar
    chống đỡ, gia cố

    Tuvieron que apuntalar el techo antes de entrar a trabajar.

    Họ phải chống đỡ trần nhà trước khi vào thi công.

  22. despejar
    dọn trống

    Conviene despejar el pasillo antes de que lleguen los operarios.

    Nên dọn trống hành lang trước khi thợ đến.

  23. amortizar
    trả dần, tất toán

    Amortizamos parte del préstamo para rebajar los intereses.

    Chúng tôi trả trước một phần khoản vay để giảm lãi.

  24. hipotecarse
    gánh nợ vay mua nhà

    No pienso hipotecarme treinta años por cuarenta metros cuadrados.

    Tôi không định gánh nợ ba mươi năm chỉ vì bốn mươi mét vuông.

  25. subarrendar
    cho thuê lại

    El contrato prohíbe expresamente subarrendar la vivienda.

    Hợp đồng cấm rõ ràng việc cho thuê lại căn nhà.

  26. empadronarse
    đăng ký thường trú

    En cuanto tengas contrato, ve a empadronarte en el ayuntamiento.

    Ngay khi có hợp đồng, hãy ra ủy ban đăng ký thường trú.

  27. adecentar
    làm cho tươm tất

    Adecentaron el piso a toda prisa para las visitas.

    Họ vội vàng dọn dẹp căn hộ cho tươm tất để khách đến xem.

  28. cobijarse
    trú ẩn, nương náu

    Muchas familias se cobijan en casa de parientes tras perder su vivienda.

    Nhiều gia đình phải nương nhờ nhà họ hàng sau khi mất nhà.

  29. sanear
    xử lý triệt để

    Antes de pintar hay que sanear las paredes afectadas.

    Trước khi sơn phải xử lý triệt để các mảng tường bị hỏng.

  30. pernoctar
    nghỉ qua đêm

    El seguro no cubre a quien pernocte en la vivienda sin figurar en el contrato.

    Bảo hiểm không bảo vệ người nghỉ qua đêm mà không có tên trong hợp đồng.

  31. destartalado
    tồi tàn, xập xệ

    Alquilamos un caserón destartalado que nos costó una fortuna arreglar.

    Chúng tôi thuê một căn nhà cũ xập xệ và tốn cả gia tài để sửa.

  32. diáfano
    thông thoáng, không vách ngăn

    Buscamos un espacio diáfano donde no sobre ningún tabique.

    Chúng tôi tìm một không gian thông thoáng không có vách ngăn thừa.

  33. insalubre
    mất vệ sinh, hại sức khỏe

    Declararon el edificio insalubre y ordenaron su cierre.

    Họ tuyên bố tòa nhà mất vệ sinh và ra lệnh đóng cửa.

  34. ruinoso
    đổ nát

    El inmueble se encuentra en estado ruinoso desde hace una década.

    Bất động sản đó đã trong tình trạng đổ nát suốt một thập kỷ.

  35. hogareño
    ấm cúng kiểu gia đình; thích ở nhà

    Con los años se ha vuelto de lo más hogareño.

    Qua năm tháng, anh ấy trở thành người rất thích ở nhà.

  36. desangelado
    vô hồn, thiếu sức sống

    Es amplio y luminoso, pero resulta un poco desangelado.

    Chỗ đó rộng và sáng, nhưng có vẻ hơi vô hồn.

  37. sentirse como en casa
    cảm thấy như ở nhà mình

    Desde el primer día me sentí como en casa.

    Ngay từ ngày đầu tôi đã thấy như ở nhà mình.

  38. poner la casa patas arriba
    lục tung cả nhà lên

    Puse la casa patas arriba buscando el pasaporte.

    Tôi lục tung cả nhà lên để tìm hộ chiếu.

  39. echar raíces
    bén rễ, an cư

    Después de tanto mudarse, por fin echó raíces aquí.

    Sau bao lần chuyển nhà, cuối cùng cô ấy đã an cư ở đây.

  40. no tener donde caerse muerto
    nghèo rớt mồng tơi

    Llegó a la ciudad sin tener donde caerse muerto.

    Anh ấy đến thành phố này khi nghèo rớt mồng tơi.

  41. El informe advierte de que buena parte del parque de viviendas ha quedado obsoleta.
    Báo cáo cảnh báo rằng phần lớn quỹ nhà ở đã trở nên lỗi thời.
  42. De no haber intervenido los vecinos, el desahucio se habría ejecutado esa misma mañana.
    Nếu hàng xóm không can thiệp, lệnh cưỡng chế đã được thi hành ngay sáng hôm đó.
  43. Por más reformas que le hagan, ese edificio no cumple los mínimos de habitabilidad.
    Dù có cải tạo bao nhiêu, tòa nhà đó vẫn không đạt chuẩn tối thiểu để ở.
  44. La humedad no era superficial, sino estructural, y eso lo cambiaba todo.
    Ẩm mốc không nằm ở bề mặt mà thuộc về kết cấu, và điều đó thay đổi tất cả.
  45. Nos embarcamos en una reforma integral sin calcular lo que supondría vivir entre escombros.
    Chúng tôi lao vào cải tạo toàn diện mà không lường được cảnh sống giữa đống đổ nát.
  46. Conviene dejar constancia por escrito de cualquier desperfecto previo a la entrada.
    Nên lập biên bản bằng văn bản về mọi hư hỏng có trước khi vào ở.
    lịch sự Le conviene dejar constancia por escrito de cualquier desperfecto previo a la entrada.
  47. La subida desmedida de los precios ha expulsado a familias enteras del centro.
    Giá cả tăng phi mã đã đẩy cả những gia đình ra khỏi trung tâm.
  48. Aun cuando el piso estuviera impecable, seguiría siendo carísimo para lo que ofrece.
    Ngay cả khi căn hộ hoàn hảo, nó vẫn quá đắt so với những gì nó có.
  49. Me pasé el domingo poniendo la casa patas arriba para encontrar unos papeles.
    Tôi mất cả chủ nhật lục tung nhà lên để tìm mấy tờ giấy tờ.
  50. Aquí uno se siente como en casa desde que cruza la puerta.
    Ở đây, vừa bước qua cửa là bạn đã thấy như ở nhà mình.
  51. El propietario se niega en redondo a asumir el coste de sanear las paredes.
    Chủ nhà thẳng thừng từ chối chịu chi phí xử lý triệt để các bức tường.
  52. Tras años de mudanzas, decidió echar raíces en un pueblo de la costa.
    Sau nhiều năm chuyển nhà, cô quyết định an cư ở một thị trấn ven biển.
  53. Lo que empezó como un arreglo puntual acabó en una obra interminable.
    Việc bắt đầu chỉ là sửa vặt rốt cuộc thành công trình không hồi kết.
  54. Nadie firmaría semejante contrato a menos que estuviera desesperado.
    Chẳng ai ký hợp đồng như thế trừ khi đã cùng đường.
  55. El trastero estaba tan lleno que no cabía ni un alfiler.
    Phòng kho chật đến mức không nhét lọt cây kim.
  56. La comunidad aprobó por unanimidad rehabilitar la fachada antes del invierno.
    Cư dân nhất trí thông qua việc trùng tu mặt tiền trước mùa đông.
  57. Cuando llegó a la ciudad no tenía donde caerse muerto y hoy es dueño de tres inmuebles.
    Khi đến thành phố này anh ấy nghèo rớt mồng tơi, giờ đã sở hữu ba bất động sản.
  58. Ojalá hubiéramos revisado la instalación eléctrica antes de firmar la escritura.
    Giá mà chúng tôi kiểm tra hệ thống điện trước khi ký giấy tờ nhà.
  59. Vivir de alquiler toda la vida no es ningún fracaso, por mucho que digan.
    Dù người ta nói gì, thuê nhà cả đời cũng chẳng phải thất bại.
  60. El casero pretendía cobrarnos hasta el último clavo de la pared.
    Chủ nhà định tính tiền chúng tôi đến từng cái đinh trên tường.
  61. Se trata de un espacio diáfano que permite distribuirlo a su gusto.
    Đây là một không gian mở, cho phép bố trí tùy ý bạn.
  62. Antes de empadronarte, asegúrate de que el contrato figura a tu nombre.
    Trước khi đăng ký thường trú, hãy chắc chắn hợp đồng đứng tên bạn.
    lịch sự Antes de empadronarse, asegúrese de que el contrato figura a su nombre.
  63. No es que la casa sea fea; es que está completamente desangelada.
    Không phải căn nhà xấu, mà là nó hoàn toàn vô hồn.
  64. Amortizamos la hipoteca antes de tiempo y nos quitamos un peso de encima.
    Chúng tôi trả hết khoản vay trước hạn và trút được gánh nặng.
  65. Ni se te ocurra subarrendar la habitación sin avisar al propietario.
    Đừng bao giờ nghĩ đến chuyện cho thuê lại phòng mà không báo chủ nhà.
  66. Con la que está cayendo, cualquiera se plantea comprar ahora.
    Tình hình thế này thì ai mà dám tính chuyện mua nhà lúc này.
  67. Los operarios apuntalaron el techo en cuanto detectaron el riesgo de derrumbe.
    Công nhân chống đỡ trần nhà ngay khi phát hiện nguy cơ sập.
  68. Dejaron los enseres a la intemperie y, para colmo, se puso a llover.
    Họ để đồ đạc ngoài trời, tệ hơn nữa là trời lại đổ mưa.
  69. Un hogar no se mide en metros cuadrados, sino en los años que uno acumula dentro.
    Một mái nhà không đo bằng mét vuông, mà bằng những năm tháng ta sống trong đó.
  70. Habría que ver cómo queda una vez adecentado y con algo de luz natural.
    Phải xem nó trông thế nào sau khi dọn dẹp tươm tất và có chút ánh sáng tự nhiên.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác