🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la índolebản chất, tính chất
Es una persona de índole bondadosa, aunque parezca seca.
Anh ấy vốn có bản tính nhân hậu, dù trông có vẻ khô khan.
-
el temperamentokhí chất, tính khí
Heredó el temperamento fuerte de su abuela.
Cô ấy thừa hưởng tính khí mạnh mẽ của bà nội.
-
entrañablethân thương, đầy tình cảm
Guardo un recuerdo entrañable de aquellas navidades.
Tôi giữ một ký ức thân thương về những mùa Giáng sinh ấy.
-
altivokiêu kỳ, ngạo mạn
Su actitud altiva molesta a todo el mundo.
Thái độ ngạo mạn của anh ta làm ai cũng khó chịu.
-
la afinidadsự đồng điệu
Descubrimos una afinidad inmediata al hablar de música.
Chúng tôi lập tức thấy đồng điệu khi nói về âm nhạc.
-
el desapegosự lãnh đạm, sự buông bỏ
Habla de su padre con un desapego que sorprende.
Cô ấy nói về cha mình với một sự lãnh đạm đáng ngạc nhiên.
-
la susceptibilidadsự dễ tự ái
Cualquier comentario hiere su susceptibilidad.
Bất kỳ lời nào cũng chạm vào sự tự ái của anh ta.
-
arraigadoăn sâu, bén rễ
Es una costumbre muy arraigada en mi familia.
Đó là một tập tục đã ăn sâu trong gia đình tôi.
-
ser uña y carnethân như hình với bóng
Desde la infancia son uña y carne.
Từ nhỏ họ đã thân như hình với bóng.
-
tener mano izquierdakhéo léo trong ứng xử
Hay que tener mucha mano izquierda con los adolescentes.
Phải rất khéo léo khi ứng xử với tuổi mới lớn.
-
el arraigosự gắn bó cội rễ
Siente un profundo arraigo por el pueblo de sus padres.
Anh ấy gắn bó sâu sắc với quê hương của cha mẹ.
-
el desarraigosự mất gốc rễ
Los emigrantes suelen sufrir un fuerte desarraigo.
Người di cư thường chịu đựng cảm giác mất gốc rễ nặng nề.
-
la estirpedòng dõi
Proviene de una estirpe de músicos.
Anh ấy xuất thân từ một dòng dõi nhạc sĩ.
-
el allegadongười thân cận
Al funeral solo asistieron familiares y allegados.
Chỉ có người thân và bạn bè gần gũi dự tang lễ.
-
la abnegaciónsự hy sinh quên mình
Cuidó de sus padres con una abnegación admirable.
Cô ấy chăm sóc cha mẹ với sự hy sinh đáng khâm phục.
-
la complicidadsự ăn ý ngầm
Entre ellos hay una complicidad que se nota enseguida.
Giữa họ có một sự ăn ý mà ai cũng nhận ra ngay.
-
el desdénsự khinh thị
Trató a su cuñado con evidente desdén.
Anh ta đối xử với anh rể bằng thái độ khinh thường rõ rệt.
-
la reticenciasự dè dặt
Aceptó la invitación con cierta reticencia.
Cô ấy nhận lời mời với đôi chút dè dặt.
-
campechanoxuề xòa, dễ gần
Pese a su cargo, es un hombre muy campechano.
Dù giữ chức vụ cao, ông ấy rất xuề xòa dễ gần.
-
quisquillosohay xét nét
No seas tan quisquilloso con tu hermano.
Đừng xét nét em trai con như vậy.
-
íntegrochính trực
Su abuelo fue un hombre íntegro y respetado.
Ông nội anh ấy là một người chính trực và được kính trọng.
-
condescendientekẻ cả, bề trên
Me habló en un tono condescendiente que me indignó.
Anh ta nói với tôi bằng giọng kẻ cả khiến tôi phẫn nộ.
-
resentidohằn học, ôm hận
Sigue resentido con su hermano por la herencia.
Anh ta vẫn còn hằn học với anh trai vì chuyện thừa kế.
-
el reencuentrocuộc trùng phùng
El reencuentro con su hermana fue muy emotivo.
Cuộc trùng phùng với chị gái thật xúc động.
-
el desahogosự trút bầu tâm sự
Llorar fue para ella un auténtico desahogo.
Khóc đã là một sự giải tỏa thực sự với cô ấy.
-
sobrellevargánh chịu, chịu đựng
Sobrelleva la enfermedad de su madre con entereza.
Cô ấy kiên cường gánh chịu bệnh tật của mẹ.
-
congeniarhợp tính, hợp gu
Congeniamos desde el primer día.
Chúng tôi hợp nhau ngay từ ngày đầu.
-
distanciarsetrở nên xa cách
Nos distanciamos poco a poco, sin ningún motivo claro.
Chúng tôi dần xa nhau mà chẳng vì lý do rõ ràng nào.
-
desvivirsehết lòng vì ai đó
Se desvive por sus nietos.
Bà ấy hết lòng vì các cháu.
-
el roceva chạm nhỏ; sự tiếp xúc
Los roces entre hermanos son inevitables.
Va chạm nhỏ giữa anh chị em là điều khó tránh.
-
el desengañosự vỡ mộng
Aquel desengaño amoroso lo marcó durante años.
Nỗi vỡ mộng tình cảm ấy ám ảnh anh suốt nhiều năm.
-
el desprendimientosự rộng lượng vô vị lợi
Actuó con un desprendimiento que nadie esperaba.
Anh ấy hành động với sự rộng lượng không ai ngờ tới.
-
la crispaciónbầu không khí căng thẳng
Se respiraba crispación en la reunión familiar.
Không khí căng thẳng bao trùm buổi họp mặt gia đình.
-
afablehòa nhã
Nos recibió con su habitual trato afable.
Ông ấy đón chúng tôi với thái độ hòa nhã thường ngày.
-
el arrebatocơn bộc phát cảm xúc
Dijo aquello en un arrebato de ira.
Anh ấy nói câu đó trong cơn giận bộc phát.
-
consentirchiều chuộng; cho phép
No pienso consentirle ese comportamiento.
Tôi không định dung túng hành vi đó của nó.
-
hacer las paceslàm lành
Después de tanto tiempo, decidieron hacer las paces.
Sau bao lâu, họ quyết định làm lành.
-
estar hecho polvokiệt quệ, tơi tả
Tras el divorcio quedó hecho polvo.
Sau vụ ly hôn, anh ấy suy sụp hoàn toàn.
-
llevarse a matarnhư nước với lửa
Los dos cuñados se llevan a matar.
Hai anh em cọc chèo đó như nước với lửa.
-
de tal palo, tal astillacha nào con nấy
Es igual de testarudo que su padre: de tal palo, tal astilla.
Nó bướng y hệt bố nó: đúng là cha nào con nấy.
-
Por más que lo intento, no consigo entender su forma de ser.Dù cố gắng thế nào, tôi vẫn không hiểu nổi con người anh ấy.
-
Mi hermana y yo somos uña y carne desde que tengo memoria.Từ khi tôi nhớ được, tôi và chị đã thân như hình với bóng.
-
Con los adolescentes hay que tener mucha mano izquierda y aún más paciencia.Với tuổi mới lớn, cần rất khéo léo và còn cần nhiều kiên nhẫn hơn.
-
No es que le falte cariño; simplemente le cuesta demostrarlo.Không phải anh ấy thiếu tình cảm, chỉ là khó bày tỏ mà thôi.
-
Se distanciaron tras la muerte del padre y nunca volvieron a hablarse.Họ xa cách sau khi cha mất và không bao giờ nói chuyện lại.
-
Su temperamento explosivo le ha costado más de una amistad.Tính khí bùng nổ đã khiến anh ta mất không ít bạn bè.
-
Ojalá hubiéramos hecho las paces antes de que fuera demasiado tarde.Giá như chúng tôi đã làm lành trước khi quá muộn.
-
Lo que más admiro de ella es la entereza con la que sobrelleva todo.Điều tôi khâm phục nhất ở cô ấy là sự kiên cường khi gánh chịu tất cả.
-
En mi familia, la hospitalidad es una costumbre profundamente arraigada.Trong gia đình tôi, lòng hiếu khách là truyền thống đã ăn sâu.
-
Ese desdén con el que trata a los suyos dice mucho de él.Cái vẻ khinh thị với chính người nhà nói lên rất nhiều về anh ta.
-
De no ser por el apoyo de mis allegados, no habría salido adelante.Nếu không nhờ sự hỗ trợ của người thân, tôi đã không vượt qua được.
-
Hay entre ellos una complicidad que ni el tiempo ni la distancia han borrado.Giữa họ có một sự ăn ý mà thời gian lẫn khoảng cách đều không xóa nổi.
-
Le agradecería que no hiciera comentarios sobre mi vida privada.Tôi sẽ rất cảm kích nếu ông không bình luận về đời tư của tôi.
-
Es igual de terco que su abuelo: de tal palo, tal astilla.Nó bướng hệt như ông nội: đúng là cha nào con nấy.
-
Tras el reencuentro, ambos rompieron a llorar sin decir palabra.Sau khi gặp lại, cả hai bật khóc mà chẳng nói lời nào.
-
No conviene consentirle todos los caprichos a un niño.Không nên chiều theo mọi đòi hỏi của một đứa trẻ.
-
Aquellos dos primos se llevan a matar desde el reparto de la herencia.Hai anh em họ đó như nước với lửa từ khi chia gia tài.
-
Basta con mirarla para notar el desapego con que habla de su infancia.Chỉ cần nhìn cô ấy là thấy được vẻ lãnh đạm khi nhắc về tuổi thơ.
-
A pesar de su fama, es de trato sencillo y campechano.Dù nổi tiếng, ông ấy vẫn giản dị và dễ gần.
-
Lejos de reprocharme nada, mi madre me abrazó en silencio.Mẹ tôi chẳng những không trách móc mà còn lặng lẽ ôm tôi.
-
Nunca he conocido a nadie que se desviva tanto por los demás.Tôi chưa từng gặp ai hết lòng vì người khác đến vậy.
-
Su susceptibilidad convierte cualquier bromita en un conflicto.Sự dễ tự ái của anh ta biến mọi câu đùa nhỏ thành xung đột.
-
Aunque no lo reconozca, sigue resentido con nosotros.Dù không thừa nhận, anh ta vẫn hằn học với chúng tôi.
-
Después de aquel arrebato, se disculpó con todos uno por uno.Sau cơn bộc phát ấy, anh ấy xin lỗi từng người một.
-
Los roces del día a día acaban desgastando cualquier relación.Những va chạm thường ngày rốt cuộc bào mòn mọi mối quan hệ.
-
Le vendría bien un buen desahogo en lugar de guardárselo todo.Cô ấy nên trút hết ra thay vì cứ giữ mọi thứ trong lòng.
-
Tras el divorcio de sus padres, quedó hecho polvo durante meses.Sau khi bố mẹ ly hôn, cậu ấy suy sụp suốt nhiều tháng.
-
Congeniamos tan bien que parece que nos conociéramos de toda la vida.Chúng tôi hợp nhau đến mức cứ như đã quen nhau cả đời.
-
La crispación entre ambos se palpaba en cada sobremesa.Sự căng thẳng giữa hai người thấy rõ trong mỗi buổi trò chuyện sau bữa ăn.
-
Con el paso de los años, aquel desengaño se transformó en gratitud.Năm tháng qua đi, nỗi vỡ mộng ấy đã hóa thành lòng biết ơn.
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.