🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về ẩm thực và ăn uống, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el paladar
    khẩu vị

    Es un plato pensado para paladares exigentes.

    Đây là món dành cho những khẩu vị khó tính.

  2. exquisito
    tuyệt hảo

    El postre estaba sencillamente exquisito.

    Món tráng miệng đơn giản là tuyệt hảo.

  3. la sazón
    tay nghề nêm nếm

    Nadie tiene la sazón de mi abuela.

    Không ai có được cái tay nêm nếm như bà tôi.

  4. contundente
    no nê, nặng bụng

    Es un plato contundente, no cenes nada más.

    Đây là món rất no bụng, tối đừng ăn thêm gì nữa.

  5. el maridaje
    sự kết hợp món ăn và rượu

    El maridaje con ese blanco fue todo un acierto.

    Việc ghép với loại vang trắng đó quả là một lựa chọn đúng.

  6. empalagoso
    ngọt gắt, ngấy

    El relleno resultó demasiado empalagoso para mi gusto.

    Phần nhân ngọt gắt quá so với khẩu vị của tôi.

  7. insípido
    vô vị, lạt lẽo

    El caldo estaba tibio e insípido.

    Nước dùng vừa nguội vừa nhạt thếch.

  8. la sobremesa
    chuyện trò sau bữa ăn

    La sobremesa se alargó hasta las cinco de la tarde.

    Buổi trò chuyện sau bữa ăn kéo dài đến năm giờ chiều.

  9. la textura
    kết cấu, độ mềm giòn

    El contraste de texturas es lo mejor del plato.

    Sự tương phản về kết cấu là điểm hay nhất của món này.

  10. el manjar
    cao lương mỹ vị

    Para él, un buen jamón es un auténtico manjar.

    Với anh ấy, giăm bông ngon là món cao lương thực thụ.

  11. aderezar
    trộn gia vị

    Adereza la ensalada justo antes de servirla.

    Hãy trộn salad ngay trước khi dọn ra.

  12. el retrogusto
    hậu vị

    Deja un retrogusto ligeramente amargo muy agradable.

    Nó để lại hậu vị hơi đắng nhưng rất dễ chịu.

  13. untuoso
    béo ngậy, mượt

    La salsa tenía una consistencia untuosa, casi sedosa.

    Nước sốt sánh mượt, gần như mịn như lụa.

  14. la elaboración
    quá trình chế biến

    Detrás de ese plato hay una elaboración de tres días.

    Đằng sau món đó là ba ngày chế biến.

  15. el emplatado
    cách bày món

    El emplatado es impecable, casi una obra de arte.

    Cách bày món hoàn hảo, gần như một tác phẩm nghệ thuật.

  16. sibarita
    người sành ăn

    Tiene fama de sibarita, pero disfruta como nadie de un buen guiso.

    Anh ấy nổi tiếng sành ăn, nhưng không ai thưởng thức món hầm ngon bằng anh ấy.

  17. sofreír
    phi, xào sơ

    Sofríe la cebolla hasta que quede transparente.

    Phi hành tây cho đến khi trong lại.

  18. adobar
    ướp gia vị đậm

    Adobaron el cerdo con pimentón y orégano.

    Họ ướp thịt heo với ớt bột và lá oregano.

  19. al dente
    vừa chín tới

    La pasta llegó perfectamente al dente.

    Mì được mang ra vừa chín tới hoàn hảo.

  20. rancio
    ôi, hôi dầu

    El aceite sabía rancio y arruinó el plato.

    Dầu bị ôi làm hỏng cả món ăn.

  21. avinagrado
    chua gắt mùi giấm

    El escabeche quedó demasiado avinagrado.

    Món ngâm giấm bị chua gắt quá.

  22. ahumado
    xông khói

    El toque ahumado le da una profundidad enorme.

    Hương xông khói mang lại chiều sâu rất lớn cho món.

  23. la fermentación
    sự lên men

    La fermentación lenta es lo que le da ese sabor tan complejo.

    Quá trình lên men chậm tạo nên hương vị phức hợp đến vậy.

  24. la materia prima
    nguyên liệu thô

    Sin buena materia prima no hay técnica que valga.

    Không có nguyên liệu tốt thì kỹ thuật nào cũng vô nghĩa.

  25. el comensal
    thực khách

    El menú se adapta al número de comensales.

    Thực đơn được điều chỉnh theo số lượng thực khách.

  26. el crítico gastronómico
    nhà phê bình ẩm thực

    Un crítico gastronómico destrozó el restaurante en su columna.

    Một nhà phê bình ẩm thực đã chê tơi tả nhà hàng đó trên chuyên mục của mình.

  27. galardonado
    từng đoạt giải

    Es una cocinera galardonada dentro y fuera del país.

    Cô ấy là đầu bếp từng đoạt giải cả trong lẫn ngoài nước.

  28. el aforo
    sức chứa

    El aforo es reducido, así que conviene reservar.

    Sức chứa hạn chế nên tốt nhất là đặt bàn trước.

  29. la bodega
    hầm rượu, nhà làm rượu

    Su bodega reúne etiquetas difíciles de encontrar.

    Hầm rượu của họ quy tụ những nhãn rượu khó tìm.

  30. saciar
    làm no, thỏa mãn

    Un caldo así sacia más que cualquier postre.

    Một bát nước dùng như thế làm no lòng hơn bất kỳ món tráng miệng nào.

  31. el empacho
    chứng bội thực

    Terminé con un empacho de campeonato.

    Cuối cùng tôi bội thực một trận nhớ đời.

  32. suculento
    hấp dẫn, đậm đà

    Nos sirvieron un suculento asado de cordero.

    Họ dọn cho chúng tôi món cừu quay hấp dẫn.

  33. escatimar
    keo kiệt, tiết kiệm quá mức

    No escatiman en producto ni en atención.

    Họ không hề tiết kiệm về nguyên liệu lẫn dịch vụ.

  34. la cocina de fusión
    ẩm thực fusion

    Su cocina de fusión mezcla técnica japonesa y sabores andinos.

    Ẩm thực fusion của anh ấy pha trộn kỹ thuật Nhật và hương vị Andes.

  35. el toque
    chút điểm xuyết hương vị

    Un toque de ralladura de limón lo cambia todo.

    Một chút vỏ chanh bào thôi cũng đổi khác tất cả.

  36. de chuparse los dedos
    ngon đến mút tay

    Las costillas estaban de chuparse los dedos.

    Món sườn ngon đến mút tay.

  37. ponerse las botas
    ăn no căng bụng

    Nos pusimos las botas con el bufé del hotel.

    Chúng tôi ăn no căng bụng ở buffet khách sạn.

  38. dar gato por liebre
    treo đầu dê bán thịt chó

    En ese sitio te dan gato por liebre con el pescado fresco.

    Ở chỗ đó họ treo biển cá tươi nhưng lại đưa hàng khác.

  39. matar el gusanillo
    ăn lót dạ

    Comí unas aceitunas para matar el gusanillo.

    Tôi ăn vài quả ô liu để lót dạ.

  40. hacérsele a uno la boca agua
    làm chảy nước miếng

    Solo con el olor se me hace la boca agua.

    Chỉ ngửi mùi thôi là tôi đã chảy nước miếng.

  41. Se trata de una propuesta arriesgada que no dejará indiferente a ningún paladar.
    Đây là một đề xuất táo bạo mà không khẩu vị nào có thể thờ ơ.
  42. Por muy exquisita que sea la técnica, sin buen producto no hay milagro.
    Kỹ thuật có tinh tế đến đâu, không có nguyên liệu tốt thì cũng chẳng có phép màu.
  43. El maridaje propuesto por la casa realza los matices ahumados del plato.
    Cách ghép rượu do quán gợi ý làm nổi bật sắc thái khói của món ăn.
  44. Habría sido preferible que el postre fuera menos empalagoso.
    Giá món tráng miệng bớt ngọt gắt thì hay hơn.
  45. No obstante el impecable emplatado, el conjunto resultó insípido.
    Dù cách bày món hoàn hảo, tổng thể lại nhạt nhẽo.
  46. La sobremesa se prolongó entre cafés y confidencias.
    Buổi trò chuyện sau bữa ăn kéo dài trong cà phê và những lời tâm sự.
  47. Quien haya probado su sazón difícilmente volverá a conformarse con menos.
    Ai đã nếm qua tay nghề nêm nếm của cô ấy thì khó lòng chấp nhận thứ kém hơn.
  48. Se agradece que no escatimen en materia prima, aunque el precio lo refleje.
    Đáng quý là họ không tiếc nguyên liệu, dù giá cả có phản ánh điều đó.
  49. Es un plato tan contundente que uno acaba con un empacho considerable.
    Món này nặng bụng đến mức ăn xong là bội thực hẳn.
  50. El crítico gastronómico elogió sobre todo el juego de texturas.
    Nhà phê bình ẩm thực khen nhất là cách chơi đùa với kết cấu.
  51. Ojalá hubiéramos sabido que el aforo era tan limitado.
    Giá mà chúng tôi biết trước sức chứa hạn chế đến vậy.
  52. Aquellas costillas estaban, sin exagerar, de chuparse los dedos.
    Món sườn đó, không hề nói quá, ngon đến mút tay.
  53. Nos pusimos las botas y aun así repetimos postre.
    Chúng tôi đã ăn no căng mà vẫn gọi thêm phần tráng miệng.
  54. Con esos precios, más vale que no te den gato por liebre.
    Với cái giá đó thì tốt hơn là đừng có treo đầu dê bán thịt chó.
  55. Solo de pensar en el aroma del asado se me hace la boca agua.
    Chỉ nghĩ đến mùi thịt nướng thôi là tôi đã chảy nước miếng.
  56. Piqué unas almendras para matar el gusanillo antes de la cena.
    Tôi nhấm ít hạnh nhân để lót dạ trước bữa tối.
  57. Lo que a mí me sedujo fue el retrogusto largo y ligeramente salino.
    Điều chinh phục tôi là hậu vị kéo dài, thoảng chút mặn mòi.
  58. Conviene aderezar la ensalada en el último momento para que no se marchite.
    Nên trộn salad vào phút chót để rau khỏi héo.
  59. Cabe destacar la elaboración artesanal de cada uno de los panes.
    Đáng chú ý là quy trình thủ công của từng loại bánh mì.
  60. Sofríe el ajo a fuego suave, no vaya a amargarse.
    Phi tỏi ở lửa nhỏ kẻo bị đắng.
  61. Si adobas la carne la víspera, el resultado será incomparable.
    Nếu ướp thịt từ tối hôm trước, kết quả sẽ khác hẳn.
  62. El arroz llegó al dente, tal y como habíamos pedido.
    Cơm được dọn ra vừa chín tới, đúng như chúng tôi yêu cầu.
  63. El aceite estaba rancio, algo imperdonable en un local de esa categoría.
    Dầu bị ôi, điều không thể tha thứ ở một nơi đẳng cấp như vậy.
  64. El escabeche resultó algo avinagrado, aunque el pescado era de primera.
    Món ngâm hơi chua gắt, dù cá thì thuộc loại thượng hạng.
  65. La fermentación natural aporta una complejidad que ningún atajo consigue.
    Lên men tự nhiên mang lại độ phức hợp mà không lối tắt nào có được.
  66. Aunque se le tenga por sibarita, jamás desprecia un guiso humilde.
    Dù được coi là người sành ăn, anh ấy chưa bao giờ xem thường một món hầm giản dị.
  67. Una bodega tan cuidada merecería una carta de vinos mejor explicada.
    Một hầm rượu chăm chút như vậy xứng đáng có danh mục rượu được diễn giải kỹ hơn.
  68. Un simple toque de cítrico bastó para levantar todo el conjunto.
    Chỉ một chút hương cam chanh cũng đủ nâng cả món lên.
  69. Su cocina de fusión no es un capricho, sino el fruto de años de investigación.
    Ẩm thực fusion của anh ấy không phải sự tùy hứng mà là thành quả nhiều năm nghiên cứu.
  70. Pocas cosas sacian tanto como una comida compartida sin prisas.
    Ít điều gì làm no lòng bằng một bữa ăn chung thong thả.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác