🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về ẩm thực và ăn uống, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el paladarkhẩu vị
Es un plato pensado para paladares exigentes.
Đây là món dành cho những khẩu vị khó tính.
-
exquisitotuyệt hảo
El postre estaba sencillamente exquisito.
Món tráng miệng đơn giản là tuyệt hảo.
-
la sazóntay nghề nêm nếm
Nadie tiene la sazón de mi abuela.
Không ai có được cái tay nêm nếm như bà tôi.
-
contundenteno nê, nặng bụng
Es un plato contundente, no cenes nada más.
Đây là món rất no bụng, tối đừng ăn thêm gì nữa.
-
el maridajesự kết hợp món ăn và rượu
El maridaje con ese blanco fue todo un acierto.
Việc ghép với loại vang trắng đó quả là một lựa chọn đúng.
-
empalagosongọt gắt, ngấy
El relleno resultó demasiado empalagoso para mi gusto.
Phần nhân ngọt gắt quá so với khẩu vị của tôi.
-
insípidovô vị, lạt lẽo
El caldo estaba tibio e insípido.
Nước dùng vừa nguội vừa nhạt thếch.
-
la sobremesachuyện trò sau bữa ăn
La sobremesa se alargó hasta las cinco de la tarde.
Buổi trò chuyện sau bữa ăn kéo dài đến năm giờ chiều.
-
la texturakết cấu, độ mềm giòn
El contraste de texturas es lo mejor del plato.
Sự tương phản về kết cấu là điểm hay nhất của món này.
-
el manjarcao lương mỹ vị
Para él, un buen jamón es un auténtico manjar.
Với anh ấy, giăm bông ngon là món cao lương thực thụ.
-
aderezartrộn gia vị
Adereza la ensalada justo antes de servirla.
Hãy trộn salad ngay trước khi dọn ra.
-
el retrogustohậu vị
Deja un retrogusto ligeramente amargo muy agradable.
Nó để lại hậu vị hơi đắng nhưng rất dễ chịu.
-
untuosobéo ngậy, mượt
La salsa tenía una consistencia untuosa, casi sedosa.
Nước sốt sánh mượt, gần như mịn như lụa.
-
la elaboraciónquá trình chế biến
Detrás de ese plato hay una elaboración de tres días.
Đằng sau món đó là ba ngày chế biến.
-
el emplatadocách bày món
El emplatado es impecable, casi una obra de arte.
Cách bày món hoàn hảo, gần như một tác phẩm nghệ thuật.
-
sibaritangười sành ăn
Tiene fama de sibarita, pero disfruta como nadie de un buen guiso.
Anh ấy nổi tiếng sành ăn, nhưng không ai thưởng thức món hầm ngon bằng anh ấy.
-
sofreírphi, xào sơ
Sofríe la cebolla hasta que quede transparente.
Phi hành tây cho đến khi trong lại.
-
adobarướp gia vị đậm
Adobaron el cerdo con pimentón y orégano.
Họ ướp thịt heo với ớt bột và lá oregano.
-
al dentevừa chín tới
La pasta llegó perfectamente al dente.
Mì được mang ra vừa chín tới hoàn hảo.
-
rancioôi, hôi dầu
El aceite sabía rancio y arruinó el plato.
Dầu bị ôi làm hỏng cả món ăn.
-
avinagradochua gắt mùi giấm
El escabeche quedó demasiado avinagrado.
Món ngâm giấm bị chua gắt quá.
-
ahumadoxông khói
El toque ahumado le da una profundidad enorme.
Hương xông khói mang lại chiều sâu rất lớn cho món.
-
la fermentaciónsự lên men
La fermentación lenta es lo que le da ese sabor tan complejo.
Quá trình lên men chậm tạo nên hương vị phức hợp đến vậy.
-
la materia primanguyên liệu thô
Sin buena materia prima no hay técnica que valga.
Không có nguyên liệu tốt thì kỹ thuật nào cũng vô nghĩa.
-
el comensalthực khách
El menú se adapta al número de comensales.
Thực đơn được điều chỉnh theo số lượng thực khách.
-
el crítico gastronómiconhà phê bình ẩm thực
Un crítico gastronómico destrozó el restaurante en su columna.
Một nhà phê bình ẩm thực đã chê tơi tả nhà hàng đó trên chuyên mục của mình.
-
galardonadotừng đoạt giải
Es una cocinera galardonada dentro y fuera del país.
Cô ấy là đầu bếp từng đoạt giải cả trong lẫn ngoài nước.
-
el aforosức chứa
El aforo es reducido, así que conviene reservar.
Sức chứa hạn chế nên tốt nhất là đặt bàn trước.
-
la bodegahầm rượu, nhà làm rượu
Su bodega reúne etiquetas difíciles de encontrar.
Hầm rượu của họ quy tụ những nhãn rượu khó tìm.
-
saciarlàm no, thỏa mãn
Un caldo así sacia más que cualquier postre.
Một bát nước dùng như thế làm no lòng hơn bất kỳ món tráng miệng nào.
-
el empachochứng bội thực
Terminé con un empacho de campeonato.
Cuối cùng tôi bội thực một trận nhớ đời.
-
suculentohấp dẫn, đậm đà
Nos sirvieron un suculento asado de cordero.
Họ dọn cho chúng tôi món cừu quay hấp dẫn.
-
escatimarkeo kiệt, tiết kiệm quá mức
No escatiman en producto ni en atención.
Họ không hề tiết kiệm về nguyên liệu lẫn dịch vụ.
-
la cocina de fusiónẩm thực fusion
Su cocina de fusión mezcla técnica japonesa y sabores andinos.
Ẩm thực fusion của anh ấy pha trộn kỹ thuật Nhật và hương vị Andes.
-
el toquechút điểm xuyết hương vị
Un toque de ralladura de limón lo cambia todo.
Một chút vỏ chanh bào thôi cũng đổi khác tất cả.
-
de chuparse los dedosngon đến mút tay
Las costillas estaban de chuparse los dedos.
Món sườn ngon đến mút tay.
-
ponerse las botasăn no căng bụng
Nos pusimos las botas con el bufé del hotel.
Chúng tôi ăn no căng bụng ở buffet khách sạn.
-
dar gato por liebretreo đầu dê bán thịt chó
En ese sitio te dan gato por liebre con el pescado fresco.
Ở chỗ đó họ treo biển cá tươi nhưng lại đưa hàng khác.
-
matar el gusanilloăn lót dạ
Comí unas aceitunas para matar el gusanillo.
Tôi ăn vài quả ô liu để lót dạ.
-
hacérsele a uno la boca agualàm chảy nước miếng
Solo con el olor se me hace la boca agua.
Chỉ ngửi mùi thôi là tôi đã chảy nước miếng.
-
Se trata de una propuesta arriesgada que no dejará indiferente a ningún paladar.Đây là một đề xuất táo bạo mà không khẩu vị nào có thể thờ ơ.
-
Por muy exquisita que sea la técnica, sin buen producto no hay milagro.Kỹ thuật có tinh tế đến đâu, không có nguyên liệu tốt thì cũng chẳng có phép màu.
-
El maridaje propuesto por la casa realza los matices ahumados del plato.Cách ghép rượu do quán gợi ý làm nổi bật sắc thái khói của món ăn.
-
Habría sido preferible que el postre fuera menos empalagoso.Giá món tráng miệng bớt ngọt gắt thì hay hơn.
-
No obstante el impecable emplatado, el conjunto resultó insípido.Dù cách bày món hoàn hảo, tổng thể lại nhạt nhẽo.
-
La sobremesa se prolongó entre cafés y confidencias.Buổi trò chuyện sau bữa ăn kéo dài trong cà phê và những lời tâm sự.
-
Quien haya probado su sazón difícilmente volverá a conformarse con menos.Ai đã nếm qua tay nghề nêm nếm của cô ấy thì khó lòng chấp nhận thứ kém hơn.
-
Se agradece que no escatimen en materia prima, aunque el precio lo refleje.Đáng quý là họ không tiếc nguyên liệu, dù giá cả có phản ánh điều đó.
-
Es un plato tan contundente que uno acaba con un empacho considerable.Món này nặng bụng đến mức ăn xong là bội thực hẳn.
-
El crítico gastronómico elogió sobre todo el juego de texturas.Nhà phê bình ẩm thực khen nhất là cách chơi đùa với kết cấu.
-
Ojalá hubiéramos sabido que el aforo era tan limitado.Giá mà chúng tôi biết trước sức chứa hạn chế đến vậy.
-
Aquellas costillas estaban, sin exagerar, de chuparse los dedos.Món sườn đó, không hề nói quá, ngon đến mút tay.
-
Nos pusimos las botas y aun así repetimos postre.Chúng tôi đã ăn no căng mà vẫn gọi thêm phần tráng miệng.
-
Con esos precios, más vale que no te den gato por liebre.Với cái giá đó thì tốt hơn là đừng có treo đầu dê bán thịt chó.
-
Solo de pensar en el aroma del asado se me hace la boca agua.Chỉ nghĩ đến mùi thịt nướng thôi là tôi đã chảy nước miếng.
-
Piqué unas almendras para matar el gusanillo antes de la cena.Tôi nhấm ít hạnh nhân để lót dạ trước bữa tối.
-
Lo que a mí me sedujo fue el retrogusto largo y ligeramente salino.Điều chinh phục tôi là hậu vị kéo dài, thoảng chút mặn mòi.
-
Conviene aderezar la ensalada en el último momento para que no se marchite.Nên trộn salad vào phút chót để rau khỏi héo.
-
Cabe destacar la elaboración artesanal de cada uno de los panes.Đáng chú ý là quy trình thủ công của từng loại bánh mì.
-
Sofríe el ajo a fuego suave, no vaya a amargarse.Phi tỏi ở lửa nhỏ kẻo bị đắng.
-
Si adobas la carne la víspera, el resultado será incomparable.Nếu ướp thịt từ tối hôm trước, kết quả sẽ khác hẳn.
-
El arroz llegó al dente, tal y como habíamos pedido.Cơm được dọn ra vừa chín tới, đúng như chúng tôi yêu cầu.
-
El aceite estaba rancio, algo imperdonable en un local de esa categoría.Dầu bị ôi, điều không thể tha thứ ở một nơi đẳng cấp như vậy.
-
El escabeche resultó algo avinagrado, aunque el pescado era de primera.Món ngâm hơi chua gắt, dù cá thì thuộc loại thượng hạng.
-
La fermentación natural aporta una complejidad que ningún atajo consigue.Lên men tự nhiên mang lại độ phức hợp mà không lối tắt nào có được.
-
Aunque se le tenga por sibarita, jamás desprecia un guiso humilde.Dù được coi là người sành ăn, anh ấy chưa bao giờ xem thường một món hầm giản dị.
-
Una bodega tan cuidada merecería una carta de vinos mejor explicada.Một hầm rượu chăm chút như vậy xứng đáng có danh mục rượu được diễn giải kỹ hơn.
-
Un simple toque de cítrico bastó para levantar todo el conjunto.Chỉ một chút hương cam chanh cũng đủ nâng cả món lên.
-
Su cocina de fusión no es un capricho, sino el fruto de años de investigación.Ẩm thực fusion của anh ấy không phải sự tùy hứng mà là thành quả nhiều năm nghiên cứu.
-
Pocas cosas sacian tanto como una comida compartida sin prisas.Ít điều gì làm no lòng bằng một bữa ăn chung thong thả.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.