🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Tây Ban Nha · B2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la autoestima
    lòng tự trọng

    Su comentario me afectó la autoestima.

    Lời nhận xét của anh ấy làm tổn thương lòng tự trọng của tôi.

  2. la madurez
    sự trưởng thành

    Reaccionó con una madurez sorprendente.

    Anh ấy phản ứng với sự trưởng thành đáng ngạc nhiên.

  3. la empatía
    sự đồng cảm

    Le falta empatía con los demás.

    Anh ta thiếu sự đồng cảm với người khác.

  4. el vínculo
    mối liên kết

    Existe un vínculo muy fuerte entre ellos.

    Giữa họ có một mối liên kết rất bền chặt.

  5. la brecha generacional
    khoảng cách thế hệ

    La brecha generacional complica el diálogo en casa.

    Khoảng cách thế hệ khiến việc trò chuyện trong nhà khó khăn hơn.

  6. la convivencia
    sự chung sống

    La convivencia diaria exige mucha paciencia.

    Chung sống hằng ngày đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.

  7. la crianza
    việc nuôi dạy con

    Comparten la crianza de los niños por igual.

    Họ chia sẻ việc nuôi con một cách bình đẳng.

  8. el apego
    sự gắn bó

    Siente un apego especial por su hermano menor.

    Cô ấy có sự gắn bó đặc biệt với em trai.

  9. el rencor
    sự oán hận

    No le guardo rencor a nadie.

    Tôi không oán giận ai cả.

  10. la culpa
    cảm giác tội lỗi; lỗi

    Siento culpa por no haberla llamado antes.

    Tôi thấy có lỗi vì đã không gọi cho cô ấy sớm hơn.

  11. el orgullo
    niềm tự hào; sự kiêu hãnh

    Su orgullo le impide pedir perdón.

    Lòng kiêu hãnh khiến anh ấy không thể xin lỗi.

  12. la confianza
    sự tin tưởng, sự tự tin

    Recuperar la confianza lleva años.

    Lấy lại niềm tin phải mất nhiều năm.

  13. sensible
    nhạy cảm

    Es una persona muy sensible al dolor ajeno.

    Anh ấy là người rất nhạy cảm trước nỗi đau của người khác.

  14. terco
    bướng bỉnh

    Es tan terco que nunca cambia de opinión.

    Anh ấy bướng đến mức không bao giờ đổi ý.

  15. comprensivo
    biết cảm thông

    Mi jefa fue muy comprensiva con mi situación.

    Sếp tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của tôi.

  16. sobreprotector
    bảo bọc quá mức

    Sus padres son demasiado sobreprotectores.

    Bố mẹ cô ấy bảo bọc con quá mức.

  17. exigente
    khắt khe

    Mi padre siempre fue muy exigente conmigo.

    Bố tôi luôn rất khắt khe với tôi.

  18. el orgullo herido
    lòng tự ái bị tổn thương

    Todo esto es puro orgullo herido.

    Tất cả chuyện này chỉ là lòng tự ái bị tổn thương.

  19. inseguro
    thiếu tự tin

    Se siente insegura cuando la comparan con su hermana.

    Cô ấy thấy thiếu tự tin khi bị đem ra so sánh với chị.

  20. leal
    trung thành

    Es la amiga más leal que he tenido.

    Cô ấy là người bạn trung thành nhất mà tôi từng có.

  21. distante
    xa cách, lạnh nhạt

    Últimamente lo noto distante conmigo.

    Gần đây tôi thấy anh ấy xa cách với tôi.

  22. maduro
    chín chắn

    Para su edad, es un chico muy maduro.

    So với tuổi thì cậu bé rất chín chắn.

  23. apoyar
    ủng hộ, hỗ trợ

    Mi familia me apoyó en todo momento.

    Gia đình luôn ủng hộ tôi.

  24. decepcionar
    làm thất vọng

    No quiero decepcionar a mis padres.

    Tôi không muốn làm bố mẹ thất vọng.

  25. comprometerse
    cam kết; đính hôn

    Se comprometieron después de cinco años juntos.

    Họ đính hôn sau năm năm bên nhau.

  26. reprochar
    trách móc

    Siempre me reprocha que no la llamo.

    Cô ấy luôn trách tôi vì không gọi điện.

  27. reconciliarse
    làm hòa

    Se reconciliaron después de meses sin hablarse.

    Họ làm hòa sau nhiều tháng không nói chuyện.

  28. el recelo
    sự nghi ngại, sự dè chừng

    Al principio me miraba con cierto recelo, pero acabamos siendo buenos amigos.

    Lúc đầu anh ấy nhìn tôi với vẻ dè chừng, nhưng cuối cùng chúng tôi đã thành bạn tốt.

  29. agradecer
    biết ơn, cảm ơn

    Le agradezco todo lo que hizo por mí.

    Tôi biết ơn anh ấy vì tất cả những gì đã làm cho tôi.

  30. superar
    vượt qua

    Le costó mucho superar la ruptura.

    Cô ấy đã rất khó khăn để vượt qua cuộc chia tay.

  31. malcriar
    nuông chiều hư

    Los abuelos malcrían a los nietos.

    Ông bà thường nuông chiều các cháu.

  32. la ruptura
    sự chia tay

    La ruptura afectó a toda la familia.

    Cuộc chia tay đã ảnh hưởng đến cả gia đình.

  33. el malentendido
    sự hiểu lầm

    Todo fue un simple malentendido.

    Tất cả chỉ là một sự hiểu lầm.

  34. el apoyo
    sự hỗ trợ

    Sin el apoyo de mi pareja no lo habría logrado.

    Không có sự hỗ trợ của người bạn đời, tôi đã không làm được.

  35. la autoridad
    quyền uy

    Ha perdido toda autoridad sobre sus hijos.

    Anh ấy đã mất hết uy quyền với các con.

  36. la soledad
    sự cô đơn

    La soledad afecta mucho a los mayores.

    Sự cô đơn ảnh hưởng rất nhiều đến người già.

  37. el reproche
    lời trách móc

    Su carta estaba llena de reproches.

    Lá thư của cô ấy đầy những lời trách móc.

  38. la ternura
    sự dịu dàng

    Me habló con una ternura infinita.

    Cô ấy nói với tôi bằng sự dịu dàng vô hạn.

  39. el prejuicio
    định kiến

    Todavía existen muchos prejuicios sobre la edad.

    Vẫn còn nhiều định kiến về tuổi tác.

  40. envidiar
    ghen tị

    No envidio la vida de nadie.

    Tôi không ghen tị với cuộc sống của ai cả.

  41. Si mis padres hubieran sido menos exigentes, habría disfrutado más de mi infancia.
    Nếu bố mẹ tôi bớt khắt khe hơn, tuổi thơ tôi đã vui hơn nhiều.
  42. La brecha generacional entre mi abuelo y yo es enorme, pero nos entendemos.
    Khoảng cách thế hệ giữa ông tôi và tôi rất lớn, nhưng chúng tôi hiểu nhau.
  43. Me costó años darme cuenta de que su rechazo no era culpa mía.
    Tôi mất nhiều năm mới nhận ra rằng sự cự tuyệt đó không phải lỗi của tôi.
  44. Aunque no compartamos las mismas ideas, el vínculo familiar sigue intacto.
    Dù không chung quan điểm, mối liên kết gia đình vẫn nguyên vẹn.
  45. Ojalá pudiéramos hablar de nuestros sentimientos sin discutir.
    Ước gì chúng ta có thể nói về cảm xúc mà không cãi nhau.
  46. Nunca le he reprochado nada a mi hermana, aunque me dolió mucho.
    Tôi chưa bao giờ trách chị mình điều gì, dù tôi rất tổn thương.
  47. Con el tiempo aprendí a valorar la paciencia de mis padres.
    Theo thời gian, tôi học được cách trân trọng sự kiên nhẫn của bố mẹ.
  48. Es tan terca que sería inútil intentar convencerla.
    Cô ấy bướng đến mức có cố thuyết phục cũng vô ích.
  49. Los padres sobreprotectores impiden que sus hijos aprendan a decidir.
    Cha mẹ bảo bọc quá mức khiến con cái không học được cách tự quyết định.
  50. Gracias a la terapia, mejoró bastante su autoestima.
    Nhờ trị liệu tâm lý, lòng tự trọng của cô ấy cải thiện đáng kể.
  51. Preferiría que me dijeras la verdad, aunque me duela.
    Tôi mong bạn nói thật, dù điều đó làm tôi đau.
    lịch sự Preferiría que me dijera la verdad, aunque me duela.
  52. Su falta de empatía hace muy difícil la convivencia.
    Việc anh ta thiếu đồng cảm khiến cuộc sống chung rất khó khăn.
  53. Siempre he podido contar con el apoyo incondicional de mi mejor amigo.
    Tôi luôn có thể trông cậy vào sự ủng hộ vô điều kiện của bạn thân.
  54. Me decepcionó que no viniera a la cena familiar.
    Tôi thất vọng vì anh ấy không đến bữa cơm gia đình.
  55. Guardar rencor solo te hace daño a ti mismo.
    Ôm hận chỉ làm tổn thương chính bạn mà thôi.
  56. Con la madurez uno aprende a elegir mejor sus amistades.
    Khi trưởng thành, người ta học được cách chọn bạn kỹ hơn.
  57. No creo que sea justo compararme con mi hermano mayor.
    Tôi không nghĩ việc so sánh tôi với anh trai là công bằng.
  58. Tras la ruptura, tardó meses en volver a confiar en alguien.
    Sau khi chia tay, cô ấy mất nhiều tháng mới tin tưởng ai đó trở lại.
  59. Todo se debió a un malentendido que nadie quiso aclarar.
    Tất cả đều bắt nguồn từ một hiểu lầm mà không ai muốn làm rõ.
  60. Es una persona sensible; hay que medir bien las palabras con ella.
    Cô ấy là người nhạy cảm; nói chuyện với cô ấy phải cân nhắc lời lẽ.
  61. Mis suegros han sido siempre muy comprensivos con nosotros.
    Bố mẹ chồng tôi luôn rất thông cảm với chúng tôi.
  62. A medida que envejecemos, valoramos más a la gente que nos quiere.
    Càng lớn tuổi, chúng ta càng trân trọng những người yêu thương mình.
  63. Habría sido mejor que se lo dijeras en persona.
    Sẽ tốt hơn nếu bạn nói trực tiếp với anh ấy.
  64. La soledad de mi abuela me preocupa más que su salud.
    Sự cô đơn của bà khiến tôi lo hơn cả sức khỏe của bà.
  65. Tarde o temprano tendrán que reconciliarse por el bien de los niños.
    Sớm muộn gì họ cũng phải làm hòa vì các con.
  66. Me molesta que juzguen a la gente por su apariencia.
    Tôi khó chịu khi người ta đánh giá người khác qua vẻ ngoài.
  67. Le agradezco de corazón todo lo que ha hecho por mi familia.
    Tôi chân thành cảm ơn ông vì tất cả những gì đã làm cho gia đình tôi.
  68. Nadie debería sentirse culpable por poner límites a su familia.
    Không ai nên thấy tội lỗi vì đặt ra giới hạn với gia đình mình.
  69. Aunque lleven años juntos, siguen tratándose con enorme ternura.
    Dù bên nhau đã nhiều năm, họ vẫn đối xử với nhau vô cùng dịu dàng.
  70. Si tuviera que definir a mi madre, diría que es la persona más generosa que conozco.
    Nếu phải mô tả mẹ tôi, tôi sẽ nói bà là người rộng lượng nhất mà tôi biết.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác