🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Tây Ban Nha · A2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el abueloông
Mi abuelo tiene ochenta años.
Ông tôi tám mươi tuổi.
-
la abuelabà
Mi abuela cocina muy rico.
Bà tôi nấu ăn rất ngon.
-
los abuelosông bà
Visito a mis abuelos los domingos.
Chủ nhật tôi đến thăm ông bà.
-
el tíochú, bác, cậu
Mi tío vive en Argentina.
Chú tôi sống ở Argentina.
-
la tíacô, dì, bác gái
Mi tía me regaló un libro.
Dì tôi tặng tôi một cuốn sách.
-
el primoanh/em họ (nam)
Mi primo y yo jugamos fútbol.
Tôi và anh họ chơi bóng đá.
-
la primachị/em họ (nữ)
Mi prima estudia medicina.
Chị họ tôi học ngành y.
-
el esposochồng
Su esposo es médico.
Chồng cô ấy là bác sĩ.
-
la esposavợ
Mi esposa trabaja en un banco.
Vợ tôi làm việc ở ngân hàng.
-
el noviobạn trai
El novio de Ana es muy simpático.
Bạn trai của Ana rất dễ mến.
-
la noviabạn gái
Voy al cine con mi novia.
Tôi đi xem phim với bạn gái.
-
el vecinohàng xóm
Mi vecino tiene dos perros.
Hàng xóm của tôi nuôi hai con chó.
-
la parejangười yêu, cặp đôi
Mi pareja y yo cocinamos juntos.
Tôi và người yêu nấu ăn cùng nhau.
-
el compañerobạn cùng lớp, đồng nghiệp
Mi compañero de clase es de Chile.
Bạn cùng lớp của tôi đến từ Chile.
-
mayorlớn tuổi hơn
Mi hermana mayor vive en Madrid.
Chị gái tôi sống ở Madrid.
-
menornhỏ tuổi hơn
Soy el menor de tres hermanos.
Tôi là con út trong ba anh em.
-
casadođã kết hôn
Mi hermano está casado y tiene un hijo.
Anh trai tôi đã kết hôn và có một con trai.
-
solterođộc thân
Todavía estoy soltero.
Tôi vẫn còn độc thân.
-
enojadotức giận
El profesor está enojado con nosotros.
Thầy giáo đang giận chúng tôi.
-
cansadomệt
Estoy cansado después del trabajo.
Sau giờ làm tôi rất mệt.
-
preocupadolo lắng
Estoy preocupada por el examen.
Tôi lo lắng về kỳ thi.
-
nerviosohồi hộp, lo lắng
Estaba nervioso antes de la entrevista.
Trước buổi phỏng vấn tôi rất hồi hộp.
-
aburridochán, buồn chán
La película fue muy aburrida.
Bộ phim đó rất chán.
-
emocionadoháo hức, phấn khích
Estoy emocionada por el viaje.
Tôi rất háo hức về chuyến đi.
-
tranquilođiềm tĩnh, yên tĩnh
Mi abuelo es un hombre tranquilo.
Ông tôi là người điềm tĩnh.
-
simpáticodễ mến
Tus amigos son muy simpáticos.
Bạn bè của bạn rất dễ mến.
-
serionghiêm túc
Mi jefe es serio, pero amable.
Sếp tôi nghiêm túc nhưng tốt bụng.
-
tímidonhút nhát
De niño era muy tímido.
Hồi nhỏ tôi rất nhút nhát.
-
divertidovui tính, thú vị
Mi prima es muy divertida.
Chị họ tôi rất vui tính.
-
trabajadorchăm chỉ
Mi madre es una mujer muy trabajadora.
Mẹ tôi là một người phụ nữ rất chăm chỉ.
-
perezosolười biếng
Mi gato es gordo y perezoso.
Con mèo của tôi vừa béo vừa lười.
-
el caráctertính cách
Mi padre tiene un carácter fuerte.
Bố tôi có tính cách mạnh mẽ.
-
sentirsecảm thấy
Hoy me siento mucho mejor.
Hôm nay tôi thấy khỏe hơn nhiều.
-
enamoradođang yêu
Está enamorado de su vecina.
Anh ấy đang yêu cô hàng xóm.
-
casarsekết hôn
Mis padres se casaron hace treinta años.
Bố mẹ tôi kết hôn cách đây ba mươi năm.
-
nacersinh ra
Mi hija nació en abril.
Con gái tôi sinh vào tháng tư.
-
el miedonỗi sợ
El niño tiene miedo de la oscuridad.
Cậu bé sợ bóng tối.
-
sonreírmỉm cười
Ella siempre sonríe en las fotos.
Cô ấy luôn mỉm cười khi chụp ảnh.
-
reírcười
Reímos mucho con tus historias.
Chúng tôi cười rất nhiều vì những câu chuyện của bạn.
-
extrañarnhớ (ai đó)
Extraño mucho a mi familia.
Tôi rất nhớ gia đình.
-
Mis abuelos viven en el campo.Ông bà tôi sống ở quê.
-
Mi tía es muy simpática.Dì tôi rất dễ mến.
-
Tengo muchos primos en Colombia.Tôi có nhiều anh chị em họ ở Colombia.
-
Mi esposo trabaja en un hospital.Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
-
¿Estás casado o soltero?Bạn đã kết hôn hay còn độc thân?lịch sự ¿Está usted casado o soltero?
-
Estoy muy cansada porque trabajé todo el día.Tôi rất mệt vì đã làm việc cả ngày.
-
¿Por qué estás enojado conmigo?Sao bạn lại giận mình?
-
Estoy preocupado por mi abuela.Tôi lo cho bà tôi.
-
Estaba muy nervioso antes del examen.Trước kỳ thi tôi đã rất hồi hộp.
-
Mi hermano mayor vive en otra ciudad.Anh trai tôi sống ở thành phố khác.
-
Mi hermana menor tiene quince años.Em gái tôi mười lăm tuổi.
-
Me siento un poco triste hoy.Hôm nay tôi thấy hơi buồn.
-
Mi novia tiene un carácter muy alegre.Bạn gái tôi có tính cách rất vui vẻ.
-
Nos vamos a casar el próximo año.Chúng tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
-
Nací en Perú, pero vivo en Chile.Tôi sinh ra ở Peru nhưng sống ở Chile.
-
Mi vecino es muy amable con todos.Hàng xóm của tôi rất tốt với mọi người.
-
Mis compañeros de trabajo son divertidos.Đồng nghiệp của tôi rất vui tính.
-
Cuando era niño, era muy tímido.Hồi còn nhỏ, tôi rất nhút nhát.
-
Mi padre es serio, pero muy simpático.Bố tôi nghiêm túc nhưng rất dễ mến.
-
Estoy enamorado de mi mejor amiga.Tôi đem lòng yêu cô bạn thân nhất của mình.
-
El bebé de mi prima nació ayer.Em bé của chị họ tôi sinh hôm qua.
-
Tengo miedo de hablar en público.Tôi sợ nói trước đám đông.
-
Mi abuela siempre sonríe cuando me ve.Bà tôi luôn mỉm cười khi nhìn thấy tôi.
-
Nos reímos mucho en la fiesta.Chúng tôi đã cười rất nhiều trong bữa tiệc.
-
Abracé a mi madre en el aeropuerto.Tôi đã ôm mẹ ở sân bay.
-
¿Cómo te sientes hoy?Hôm nay bạn thấy thế nào?lịch sự ¿Cómo se siente usted hoy?
-
Mi tío nos visita todos los domingos.Chú tôi đến thăm chúng tôi mỗi chủ nhật.
-
No estés nervioso, todo va a salir bien.Đừng hồi hộp, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
-
Mi pareja y yo vamos a viajar juntos.Tôi và người yêu sẽ đi du lịch cùng nhau.
-
Estaba tan aburrido que me dormí.Tôi chán đến mức ngủ quên luôn.
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.