🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la cocina
    nhà bếp

    Cocinamos juntos en la cocina los domingos.

    Chủ nhật chúng tôi cùng nấu ăn trong bếp.

  2. el baño
    phòng tắm

    El baño está al final del pasillo.

    Phòng tắm ở cuối hành lang.

  3. la sala
    phòng khách

    Vemos películas en la sala por la noche.

    Buổi tối chúng tôi xem phim ở phòng khách.

  4. el comedor
    phòng ăn

    Cenamos en el comedor con toda la familia.

    Cả nhà chúng tôi ăn tối ở phòng ăn.

  5. el dormitorio
    phòng ngủ

    El apartamento tiene dos dormitorios y un baño.

    Căn hộ có hai phòng ngủ và một phòng tắm.

  6. el pasillo
    hành lang

    El pasillo de la casa es largo y estrecho.

    Hành lang của ngôi nhà dài và hẹp.

  7. el balcón
    ban công

    Tomo café en el balcón por la mañana.

    Buổi sáng tôi uống cà phê ở ban công.

  8. la terraza
    sân thượng

    En verano cenamos en la terraza.

    Mùa hè chúng tôi ăn tối trên sân thượng.

  9. el techo
    trần nhà, mái nhà

    Hay una lámpara en el techo de la sala.

    Trên trần phòng khách có một cái đèn.

  10. el refrigerador
    tủ lạnh

    Hay jugo y fruta en el refrigerador.

    Trong tủ lạnh có nước ép và trái cây.

  11. la estufa
    bếp nấu

    Apaga la estufa después de cocinar.

    Nấu xong thì tắt bếp nhé.

  12. el horno
    lò nướng

    El pollo está en el horno.

    Gà đang ở trong lò nướng.

  13. el microondas
    lò vi sóng

    Caliento la sopa en el microondas.

    Tôi hâm súp bằng lò vi sóng.

  14. la lavadora
    máy giặt

    Pongo la ropa sucia en la lavadora.

    Tôi bỏ quần áo bẩn vào máy giặt.

  15. la aspiradora
    máy hút bụi

    Paso la aspiradora los sábados por la mañana.

    Sáng thứ bảy tôi hút bụi nhà.

  16. la sábana
    ga trải giường

    Cambio las sábanas una vez por semana.

    Tôi thay ga giường mỗi tuần một lần.

  17. la cobija
    cái chăn

    En invierno duermo con dos cobijas.

    Mùa đông tôi đắp hai cái chăn khi ngủ.

  18. la almohada
    cái gối

    Necesito una almohada nueva para dormir bien.

    Tôi cần một cái gối mới để ngủ ngon.

  19. la toalla
    khăn tắm

    Las toallas limpias están en el baño.

    Khăn sạch ở trong phòng tắm.

  20. el jabón
    xà phòng

    Me lavo las manos con agua y jabón.

    Tôi rửa tay bằng nước và xà phòng.

  21. el champú
    dầu gội

    Compré champú nuevo en el supermercado.

    Tôi đã mua dầu gội mới ở siêu thị.

  22. el cepillo de dientes
    bàn chải đánh răng

    Necesito comprar un cepillo de dientes nuevo.

    Tôi cần mua một cái bàn chải đánh răng mới.

  23. los quehaceres
    việc nhà

    Los fines de semana hacemos los quehaceres juntos.

    Cuối tuần chúng tôi cùng nhau làm việc nhà.

  24. el vecino
    hàng xóm

    Mi vecino hace mucho ruido por la noche.

    Hàng xóm của tôi làm ồn nhiều vào ban đêm.

  25. el alquiler
    tiền thuê nhà

    El alquiler de este apartamento es caro.

    Tiền thuê căn hộ này đắt.

  26. mudarse
    chuyển nhà

    Nos mudamos a una casa más grande.

    Chúng tôi chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn.

  27. el edificio
    tòa nhà

    Vivo en el tercer piso del edificio.

    Tôi sống ở tầng ba của tòa nhà.

  28. el ruido
    tiếng ồn

    No puedo dormir con tanto ruido.

    Ồn quá tôi không ngủ được.

  29. limpiar
    lau dọn, làm sạch

    Limpio la casa todos los sábados.

    Thứ bảy nào tôi cũng dọn nhà.

  30. lavar la ropa
    giặt quần áo

    Lavo la ropa dos veces por semana.

    Tôi giặt quần áo hai lần mỗi tuần.

  31. cocinar
    nấu ăn

    Mi papá cocina la cena todos los días.

    Bố tôi nấu bữa tối mỗi ngày.

  32. ordenar
    dọn dẹp, sắp xếp

    Ordena tu cuarto antes de salir.

    Dọn phòng của con trước khi ra ngoài nhé.

  33. barrer
    quét nhà

    Barro el suelo de la cocina después de cenar.

    Sau bữa tối tôi quét sàn bếp.

  34. planchar
    ủi quần áo

    No me gusta planchar las camisas.

    Tôi không thích ủi áo sơ mi.

  35. despertarse
    thức giấc

    Me despierto a las seis y media.

    Tôi thức giấc lúc sáu giờ rưỡi.

  36. acostarse
    đi ngủ

    Me acuesto temprano entre semana.

    Ngày thường tôi đi ngủ sớm.

  37. vestirse
    mặc quần áo

    Me visto rápido porque siempre llego tarde.

    Tôi mặc đồ nhanh vì lúc nào cũng trễ.

  38. sacar la basura
    đổ rác

    Saco la basura antes de acostarme.

    Tôi đổ rác trước khi đi ngủ.

  39. prender
    bật

    Prendo la luz cuando llego a casa.

    Về đến nhà là tôi bật đèn.

  40. apagar
    tắt

    Apaga la tele antes de dormir.

    Tắt tivi trước khi ngủ nhé.

  41. Ayer limpié toda la casa.
    Hôm qua tôi đã dọn cả nhà.
  42. Me despierto a las seis, pero me levanto a las seis y media.
    Tôi thức giấc lúc sáu giờ nhưng sáu giờ rưỡi mới dậy.
  43. Después de ducharme, me visto y desayuno.
    Sau khi tắm, tôi mặc quần áo rồi ăn sáng.
  44. ¿Quién va a lavar los platos hoy?
    Hôm nay ai sẽ rửa bát?
  45. Mi hermana nunca ordena su cuarto.
    Em gái tôi chẳng bao giờ dọn phòng.
  46. Vamos a mudarnos el próximo mes.
    Tháng sau chúng tôi sẽ chuyển nhà.
  47. El alquiler sube todos los años.
    Tiền thuê nhà năm nào cũng tăng.
  48. Anoche me acosté muy tarde.
    Tối qua tôi đi ngủ rất muộn.
  49. Tengo que pasar la aspiradora este fin de semana.
    Cuối tuần này tôi phải hút bụi nhà.
  50. ¿Me ayudas con los quehaceres de la casa?
    Bạn giúp mình làm việc nhà được không?
  51. Cuando era niño, vivía en una casa con jardín.
    Hồi nhỏ tôi sống trong một ngôi nhà có vườn.
  52. Apaga el horno, por favor; la comida ya está lista.
    Tắt lò nướng giúp mình nhé, đồ ăn chín rồi.
  53. Los sábados lavo la ropa y plancho las camisas.
    Thứ bảy tôi giặt quần áo và ủi áo sơ mi.
  54. Mi vecino escucha música muy fuerte por la noche.
    Hàng xóm của tôi mở nhạc rất to vào ban đêm.
  55. ¿Puedes sacar la basura antes de acostarte?
    Bạn đổ rác trước khi đi ngủ được không?
  56. Voy a cocinar pasta para la cena.
    Tôi sẽ nấu mì Ý cho bữa tối.
  57. Se me olvidó apagar la luz del baño.
    Tôi quên tắt đèn phòng tắm.
  58. El baño está ocupado; espera un momento.
    Phòng tắm đang có người, chờ một chút nhé.
  59. Compramos una lavadora nueva la semana pasada.
    Tuần trước chúng tôi đã mua máy giặt mới.
  60. ¿A qué hora te acuestas normalmente?
    Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
    lịch sự ¿A qué hora se acuesta usted normalmente?
  61. Hay que limpiar el refrigerador este fin de semana.
    Cuối tuần này phải dọn tủ lạnh.
  62. Me cepillo los dientes tres veces al día.
    Tôi đánh răng ba lần mỗi ngày.
  63. Antes vivíamos en un apartamento muy pequeño.
    Trước đây chúng tôi sống trong một căn hộ rất nhỏ.
  64. La sala tiene un sofá grande y dos sillones.
    Phòng khách có một ghế sofa lớn và hai ghế bành.
  65. Pon las sábanas limpias en la cama, por favor.
    Trải ga sạch lên giường giúp mình nhé.
  66. Este edificio no tiene elevador.
    Tòa nhà này không có thang máy.
  67. ¿Cuánto pagas de alquiler al mes?
    Mỗi tháng bạn trả bao nhiêu tiền thuê nhà?
    lịch sự ¿Cuánto paga usted de alquiler al mes?
  68. Primero me ducho y luego preparo el desayuno.
    Đầu tiên tôi tắm, sau đó chuẩn bị bữa sáng.
  69. Mis papás van a pintar la sala de blanco.
    Bố mẹ tôi sẽ sơn phòng khách màu trắng.
  70. Hoy me toca barrer el piso de la cocina.
    Hôm nay đến lượt tôi quét sàn bếp.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác