🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el fútbol
    bóng đá

    Anoche vimos un partido de fútbol.

    Tối qua chúng tôi đã xem một trận bóng đá.

  2. nadar
    bơi

    Aprendí a nadar cuando era niño.

    Tôi học bơi khi còn nhỏ.

  3. correr
    chạy bộ

    Corro media hora todas las mañanas.

    Tôi chạy bộ nửa tiếng mỗi sáng.

  4. bailar
    nhảy, khiêu vũ

    Bailamos salsa en la fiesta.

    Chúng tôi đã nhảy salsa trong bữa tiệc.

  5. pintar
    vẽ tranh

    Los domingos pinto paisajes en casa.

    Chủ nhật tôi vẽ tranh phong cảnh ở nhà.

  6. sacar fotos
    chụp ảnh

    Me encanta sacar fotos de la naturaleza.

    Tôi rất thích chụp ảnh thiên nhiên.

  7. ir de paseo
    đi dạo

    Fuimos de paseo por el centro.

    Chúng tôi đã đi dạo ở trung tâm thành phố.

  8. el equipo
    đội

    Mi equipo ganó el partido ayer.

    Đội của tôi đã thắng trận đấu hôm qua.

  9. practicar
    luyện tập

    Practico deportes tres veces por semana.

    Tôi chơi thể thao ba lần một tuần.

  10. el partido
    trận đấu

    El partido empieza a las siete.

    Trận đấu bắt đầu lúc bảy giờ.

  11. ganar
    thắng

    Nuestro equipo ganó dos a uno.

    Đội chúng tôi đã thắng hai một.

  12. perder
    thua

    Perdimos el partido del sábado.

    Chúng tôi đã thua trận đấu hôm thứ Bảy.

  13. el jugador
    cầu thủ

    Ese jugador es muy famoso.

    Cầu thủ đó rất nổi tiếng.

  14. la natación
    môn bơi lội

    La natación es un deporte muy completo.

    Bơi lội là môn thể thao rất toàn diện.

  15. el baloncesto
    bóng rổ

    Juego baloncesto con mis compañeros de clase.

    Tôi chơi bóng rổ với các bạn cùng lớp.

  16. el tenis
    quần vợt

    ¿Quieres jugar tenis conmigo mañana?

    Ngày mai bạn muốn chơi quần vợt với tôi không?

  17. el ajedrez
    cờ vua

    Mi abuelo me enseñó a jugar ajedrez.

    Ông tôi đã dạy tôi chơi cờ vua.

  18. coleccionar
    sưu tầm

    Colecciono monedas de otros países.

    Tôi sưu tầm tiền xu của các nước khác.

  19. pescar
    câu cá

    Mi papá va a pescar al lago.

    Bố tôi đi câu cá ở hồ.

  20. acampar
    cắm trại

    En verano acampamos en la montaña.

    Mùa hè chúng tôi cắm trại trên núi.

  21. el senderismo
    đi bộ đường dài

    Hicimos senderismo en las montañas.

    Chúng tôi đã đi bộ đường dài trên núi.

  22. la excursión
    chuyến dã ngoại

    Mañana hay una excursión a la playa.

    Ngày mai có chuyến dã ngoại ra biển.

  23. el concierto
    buổi hòa nhạc

    Fuimos a un concierto de rock.

    Chúng tôi đã đi xem một buổi hòa nhạc rock.

  24. la entrada
    vé vào cửa

    Compré dos entradas para el concierto.

    Tôi đã mua hai vé xem hòa nhạc.

  25. el instrumento
    nhạc cụ

    ¿Tocas algún instrumento musical?

    Bạn có chơi nhạc cụ nào không?

  26. tocar
    chơi (nhạc cụ)

    Mi hermana toca el violín desde niña.

    Chị tôi chơi vĩ cầm từ nhỏ.

  27. la batería
    bộ trống

    Toca la batería en una banda.

    Anh ấy chơi trống trong một ban nhạc.

  28. la banda
    ban nhạc

    La banda tocó hasta la medianoche.

    Ban nhạc đã chơi đến nửa đêm.

  29. la novela
    tiểu thuyết

    Estoy leyendo una novela de misterio.

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám.

  30. hacer ejercicio
    tập thể dục

    Hago ejercicio en el parque por las mañanas.

    Buổi sáng tôi tập thể dục ở công viên.

  31. entrenar
    tập luyện

    El equipo entrena todos los días.

    Đội tập luyện mỗi ngày.

  32. el gimnasio
    phòng tập gym

    Voy al gimnasio después del trabajo.

    Tôi đến phòng tập sau giờ làm.

  33. patinar
    trượt pa-tanh

    Aprendimos a patinar en el parque.

    Chúng tôi đã học trượt pa-tanh ở công viên.

  34. esquiar
    trượt tuyết

    En invierno esquiamos en la montaña.

    Mùa đông chúng tôi trượt tuyết trên núi.

  35. la cámara
    máy ảnh

    Compré una cámara nueva para el viaje.

    Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới cho chuyến đi.

  36. el campeonato
    giải vô địch

    Mi equipo jugó en el campeonato nacional.

    Đội tôi đã thi đấu ở giải vô địch quốc gia.

  37. el aficionado
    người hâm mộ

    Los aficionados cantaron durante todo el partido.

    Người hâm mộ đã hát suốt cả trận đấu.

  38. el premio
    giải thưởng

    Ganó el primer premio del concurso.

    Cô ấy đã giành giải nhất cuộc thi.

  39. el teatro
    nhà hát

    Anoche fuimos al teatro con mis padres.

    Tối qua chúng tôi đi nhà hát cùng bố mẹ tôi.

  40. tejer
    đan len

    Mi abuela teje bufandas en invierno.

    Bà tôi đan khăn quàng vào mùa đông.

  41. Me encanta jugar fútbol con mis amigos.
    Tôi rất thích chơi bóng đá với bạn bè.
  42. ¿Qué deportes practicas?
    Bạn chơi những môn thể thao nào?
    lịch sự ¿Qué deportes practica usted?
  43. El domingo vamos a nadar a la piscina.
    Chủ nhật chúng tôi sẽ đi bơi ở hồ bơi.
  44. Anoche bailamos hasta muy tarde.
    Tối qua chúng tôi đã nhảy đến rất khuya.
  45. Me interesa mucho la fotografía.
    Tôi rất quan tâm đến nhiếp ảnh.
  46. Saqué muchas fotos durante el viaje.
    Tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi.
  47. De niño jugaba ajedrez con mi abuelo.
    Hồi nhỏ tôi thường chơi cờ vua với ông tôi.
  48. Fuimos de paseo por la playa al atardecer.
    Chúng tôi đã đi dạo trên bãi biển lúc hoàng hôn.
  49. Nuestro equipo perdió por un gol.
    Đội chúng tôi đã thua vì một bàn.
  50. ¿Viste el partido de anoche?
    Bạn có xem trận đấu tối qua không?
    lịch sự ¿Vio usted el partido de anoche?
  51. Mañana voy a correr al parque temprano.
    Ngày mai tôi sẽ đi chạy bộ ở công viên từ sớm.
  52. Me encanta la música en vivo.
    Tôi rất thích nhạc sống.
  53. Compramos las entradas por internet.
    Chúng tôi đã mua vé qua mạng.
  54. Antes pintaba mucho, pero ahora no tengo tiempo.
    Trước đây tôi vẽ nhiều, nhưng bây giờ không có thời gian.
  55. ¿Te interesa venir al concierto con nosotros?
    Bạn có muốn đi xem hòa nhạc với chúng tôi không?
    lịch sự ¿Le interesa venir al concierto con nosotros?
  56. Aprendí a tocar la guitarra el año pasado.
    Tôi đã học chơi ghi-ta vào năm ngoái.
  57. El sábado vamos a hacer senderismo.
    Thứ Bảy chúng tôi sẽ đi bộ đường dài.
  58. Mi hermano entrena con su equipo los martes.
    Anh tôi tập luyện với đội vào các ngày thứ Ba.
  59. Cuando era niño, coleccionaba estampillas.
    Hồi nhỏ tôi sưu tầm tem.
  60. Ganamos el campeonato el año pasado.
    Chúng tôi đã vô địch giải đấu năm ngoái.
  61. ¿Quieres ir a pescar este fin de semana?
    Cuối tuần này bạn có muốn đi câu cá không?
  62. No pude ir al gimnasio ayer.
    Hôm qua tôi không thể đến phòng tập.
  63. Me encantan las películas de acción.
    Tôi rất thích phim hành động.
  64. El concierto de anoche fue increíble.
    Buổi hòa nhạc tối qua thật tuyệt vời.
  65. Vamos a acampar cerca del lago.
    Chúng tôi sẽ cắm trại gần hồ.
  66. Mi hermana patina muy bien sobre hielo.
    Em gái tôi trượt băng rất giỏi.
  67. ¿Sabes esquiar? Yo aprendí este invierno.
    Bạn biết trượt tuyết không? Tôi học vào mùa đông này.
  68. Practico natación dos veces por semana.
    Tôi tập bơi hai lần một tuần.
  69. La obra de teatro me gustó mucho.
    Tôi rất thích vở kịch đó.
  70. Antes íbamos al cine todos los viernes.
    Trước đây chúng tôi đi xem phim mỗi thứ Sáu.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác