🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · B1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
los mueblesđồ nội thất
Compramos los muebles poco a poco, según el presupuesto.
Chúng tôi mua đồ nội thất từng chút một, tùy theo ngân sách.
-
el electrodomésticođồ điện gia dụng
El departamento viene con todos los electrodomésticos incluidos.
Căn hộ có sẵn tất cả đồ điện gia dụng.
-
el ascensorthang máy
El ascensor lleva dos días averiado.
Thang máy đã hỏng hai ngày nay.
-
el inquilinongười thuê nhà
Los inquilinos pagan la luz y el agua aparte.
Người thuê trả tiền điện nước riêng.
-
el propietariochủ nhà
El propietario quiere subir el precio otra vez.
Chủ nhà lại muốn tăng giá.
-
la mudanzaviệc chuyển nhà
La mudanza nos costó todo el fin de semana.
Việc chuyển nhà tốn của chúng tôi cả cuối tuần.
-
alquilarthuê, cho thuê
Queremos alquilar algo cerca del centro.
Chúng tôi muốn thuê chỗ nào gần trung tâm.
-
compartir pisoở ghép, thuê chung nhà
Comparto piso con dos compañeros de la universidad.
Tôi ở ghép với hai người bạn cùng trường đại học.
-
el barriokhu phố
Es un barrio tranquilo y bien comunicado.
Đó là một khu phố yên tĩnh và tiện đi lại.
-
la calefacciónhệ thống sưởi
En invierno la calefacción sale carísima.
Mùa đông tiền sưởi rất đắt.
-
el aire acondicionadomáy lạnh
Sin aire acondicionado no se puede dormir en verano.
Mùa hè không có máy lạnh thì không ngủ được.
-
el grifovòi nước
Cierra bien el grifo para no gastar agua.
Khóa chặt vòi nước để khỏi lãng phí nước.
-
el fregaderobồn rửa bát
No dejes los platos en el fregadero toda la noche.
Đừng để bát đĩa trong bồn rửa suốt đêm.
-
el enchufeổ cắm điện
En esta habitación hay muy pocos enchufes.
Phòng này có rất ít ổ cắm điện.
-
el focobóng đèn
Se fundió el foco de la cocina anoche.
Tối qua bóng đèn nhà bếp bị cháy.
-
la cortinarèm cửa
Corre las cortinas, que entra mucho sol.
Kéo rèm lại đi, nắng chiếu vào nhiều quá.
-
la alfombratấm thảm
La alfombra de la sala se ensucia muy rápido.
Thảm phòng khách rất nhanh bẩn.
-
el estantecái kệ
Puse los libros en el estante de arriba.
Tôi đã để sách lên kệ trên cùng.
-
el cajónngăn kéo
Guardo los documentos importantes en ese cajón.
Tôi cất giấy tờ quan trọng trong ngăn kéo đó.
-
el colchóncái nệm
Este colchón es demasiado duro para mi espalda.
Cái nệm này quá cứng với lưng tôi.
-
la mesita de nochetủ đầu giường
Dejé el celular en la mesita de noche.
Tôi để điện thoại trên tủ đầu giường.
-
el sótanotầng hầm
Guardamos las cajas viejas en el sótano.
Chúng tôi cất mấy thùng cũ dưới tầng hầm.
-
la facturahóa đơn
Este mes la factura de la luz llegó altísima.
Tháng này hóa đơn tiền điện cao khủng khiếp.
-
la goterachỗ dột
Hay una gotera en el techo del baño.
Trần phòng tắm bị dột.
-
el desordensự bừa bộn
No soporto el desorden de la sala.
Tôi không chịu nổi sự bừa bộn ở phòng khách.
-
la escobacái chổi
¿Sabes dónde dejé la escoba?
Bạn có biết mình để cái chổi ở đâu không?
-
el trapocái giẻ lau
Pasa un trapo húmedo por la mesa, por favor.
Lau bàn bằng giẻ ẩm giúp mình nhé.
-
la manchavết bẩn
Esta mancha de café no sale con nada.
Vết cà phê này làm cách nào cũng không sạch.
-
el detergentebột giặt, nước giặt
Se acabó el detergente; hay que comprar más.
Hết nước giặt rồi, phải đi mua thêm.
-
el porterongười gác cửa
Déjale el paquete al portero si no estoy.
Nếu tôi không có nhà thì gửi bưu kiện cho người gác cửa.
-
arreglarsửa chữa
Necesito que alguien arregle la puerta del armario.
Tôi cần ai đó sửa cánh cửa tủ quần áo.
-
reciclartái chế
En casa reciclamos el papel y el plástico.
Ở nhà chúng tôi tái chế giấy và nhựa.
-
tender la ropaphơi quần áo
Tiendo la ropa en la terraza cuando hace sol.
Trời nắng thì tôi phơi quần áo ngoài sân thượng.
-
regar las plantastưới cây
¿Puedes regar las plantas mientras estoy de viaje?
Lúc mình đi vắng, bạn tưới cây giúp mình nhé?
-
colgartreo
Vamos a colgar este cuadro en la pared del pasillo.
Mình treo bức tranh này lên tường hành lang nhé.
-
guardarcất, để dành
Guarda la ropa de invierno en el armario grande.
Cất quần áo mùa đông vào tủ lớn nhé.
-
instalarlắp đặt
Mañana vienen a instalar el internet.
Ngày mai họ đến lắp mạng internet.
-
espaciosorộng rãi
El departamento es viejo, pero muy espacioso.
Căn hộ tuy cũ nhưng rất rộng rãi.
-
luminososáng sủa
Busco un cuarto luminoso y con buena vista.
Tôi đang tìm một phòng sáng sủa và có tầm nhìn đẹp.
-
desordenadobừa bộn
Mi compañero es simpático, pero muy desordenado.
Bạn cùng phòng của tôi dễ thương nhưng rất bừa bộn.
-
Estoy buscando un departamento que tenga dos cuartos y balcón.Tôi đang tìm một căn hộ có hai phòng ngủ và ban công.
-
Le pedí al propietario que arreglara la calefacción.Tôi đã nhờ chủ nhà sửa hệ thống sưởi.
-
Ojalá el ascensor funcione mañana, porque vivo en el sexto piso.Mong là mai thang máy chạy, vì tôi ở tầng sáu.
-
Antes de firmar, revisa bien el estado de los muebles.Trước khi ký, hãy kiểm tra kỹ tình trạng đồ đạc.lịch sự Antes de firmar, revise bien el estado de los muebles.
-
Nos repartimos las tareas para que nadie haga todo solo.Chúng tôi chia việc nhà để không ai phải làm hết một mình.
-
Cuando nos mudamos, tuvimos que comprar casi todos los electrodomésticos.Khi chuyển nhà, chúng tôi phải mua gần như toàn bộ đồ điện.
-
El agua caliente se acaba enseguida, así que me ducho rápido.Nước nóng hết rất nhanh nên tôi tắm vội.
-
Aunque el barrio es ruidoso, me encanta vivir aquí.Dù khu này ồn ào, tôi vẫn rất thích sống ở đây.
-
Es importante que separemos la basura para reciclar.Việc phân loại rác để tái chế là rất quan trọng.
-
Se me rompió el foco justo cuando iba a leer.Đúng lúc tôi định đọc sách thì bóng đèn cháy.
-
Si tuviera más espacio, pondría un escritorio junto a la ventana.Nếu có nhiều chỗ hơn, tôi sẽ đặt một cái bàn cạnh cửa sổ.
-
Los vecinos del piso de arriba se quejaron del ruido.Hàng xóm tầng trên đã phàn nàn về tiếng ồn.
-
Cada mes pagamos la luz, el agua y el internet aparte.Mỗi tháng chúng tôi trả riêng tiền điện, nước và internet.
-
No creo que el plomero pueda venir hoy mismo.Tôi không nghĩ thợ sửa ống nước có thể đến ngay hôm nay.
-
Me mudé de barrio porque el alquiler era insoportable.Tôi chuyển sang khu khác vì tiền thuê nhà quá sức chịu đựng.
-
¿Te importaría bajar la música un poco?Bạn vặn nhỏ nhạc lại một chút được không?lịch sự ¿Le importaría bajar la música un poco?
-
Guardo la aspiradora en el sótano porque no cabe arriba.Tôi cất máy hút bụi dưới tầng hầm vì trên nhà không đủ chỗ.
-
Ya llevo tres años viviendo en el mismo edificio.Tôi đã sống ở cùng tòa nhà này ba năm rồi.
-
En cuanto llegue a casa, pongo una lavadora.Vừa về đến nhà là tôi sẽ cho một mẻ đồ vào máy giặt.
-
La cocina es pequeña, de modo que aprovechamos cada estante.Bếp nhỏ nên chúng tôi tận dụng từng cái kệ.
-
Cuando yo era pequeño, mi abuela regaba las plantas cada mañana.Hồi tôi còn bé, bà tôi tưới cây mỗi sáng.
-
Deberías avisar al portero antes de recibir la mudanza.Bạn nên báo cho người gác cửa trước khi đội chuyển nhà đến.
-
Me molesta que dejen los platos sucios en el fregadero.Tôi khó chịu khi họ để bát đĩa bẩn trong bồn rửa.
-
Voy a colgar unas cortinas nuevas para que entre menos luz.Tôi sẽ treo rèm mới để bớt ánh sáng lọt vào.
-
El casero nos devolvió el depósito sin ningún problema.Chủ nhà đã trả lại tiền đặt cọc mà không gặp vấn đề gì.
-
Tengo que quitar esta mancha antes de que se seque.Tôi phải tẩy vết bẩn này trước khi nó khô.
-
Compartir piso sale mucho más barato que vivir solo.Ở ghép rẻ hơn nhiều so với sống một mình.
-
Hace meses que le pido al dueño que arregle la gotera.Đã mấy tháng nay tôi nhờ chủ nhà sửa chỗ dột.
-
Antes de salir de viaje, revisa que todo esté apagado.Trước khi đi du lịch, kiểm tra xem đã tắt hết mọi thứ chưa.lịch sự Antes de salir de viaje, revise que todo esté apagado.
-
Poco a poco estamos decorando la casa a nuestro gusto.Chúng tôi đang từ từ trang trí ngôi nhà theo ý mình.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.