🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · A1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la casangôi nhà
Mi casa es pequeña pero bonita.
Nhà tôi nhỏ nhưng đẹp.
-
la habitacióncăn phòng
Mi habitación tiene una ventana grande.
Phòng tôi có một cửa sổ lớn.
-
el cuartophòng (phòng riêng)
Duermo en mi cuarto todas las noches.
Tôi ngủ trong phòng mình mỗi đêm.
-
la camacái giường
La cama está al lado de la ventana.
Cái giường ở cạnh cửa sổ.
-
la puertacửa
La puerta de la casa es blanca.
Cửa nhà màu trắng.
-
la ventanacửa sổ
Abro la ventana por la mañana.
Buổi sáng tôi mở cửa sổ.
-
la mesacái bàn
Los platos están en la mesa.
Đĩa ở trên bàn.
-
la sillacái ghế
Hay cuatro sillas y una mesa.
Có bốn cái ghế và một cái bàn.
-
la llavechìa khóa
¿Dónde están las llaves de la casa?
Chìa khóa nhà ở đâu?
-
la luzđèn, ánh sáng
Por la noche apago la luz.
Buổi tối tôi tắt đèn.
-
la teletivi
Vemos la tele después de cenar.
Chúng tôi xem tivi sau bữa tối.
-
el sofághế sofa
Me gusta leer en el sofá.
Tôi thích đọc sách trên ghế sofa.
-
la lámparacái đèn
Hay una lámpara al lado de la cama.
Có một cái đèn cạnh giường.
-
el espejocái gương
El espejo del baño es grande.
Gương trong phòng tắm rất to.
-
la paredbức tường
Las paredes de mi cuarto son azules.
Tường phòng tôi màu xanh dương.
-
el suelosàn nhà
El gato duerme en el suelo.
Con mèo ngủ trên sàn nhà.
-
la escaleracầu thang
Subo la escalera todos los días.
Tôi leo cầu thang mỗi ngày.
-
el jardínkhu vườn
Mi casa tiene un jardín pequeño.
Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
-
el apartamentocăn hộ
Vivo en un apartamento con mi familia.
Tôi sống trong một căn hộ cùng gia đình.
-
la duchavòi hoa sen
La ducha tiene agua caliente.
Vòi hoa sen có nước nóng.
-
el relojđồng hồ
Hay un reloj en la pared.
Trên tường có một chiếc đồng hồ.
-
la fotobức ảnh
Tengo muchas fotos de mi familia.
Tôi có nhiều ảnh của gia đình.
-
la ropaquần áo
Mi ropa está en el armario.
Quần áo của tôi ở trong tủ.
-
el armariotủ quần áo
El armario de mi cuarto es grande.
Tủ quần áo trong phòng tôi rất to.
-
el garajega ra, nhà để xe
El carro está en el garaje.
Xe hơi ở trong ga ra.
-
la plantacây cảnh
Tengo tres plantas en la ventana.
Tôi có ba chậu cây ở cửa sổ.
-
la basurarác
Saco la basura todas las noches.
Tối nào tôi cũng đi đổ rác.
-
dormirngủ
Duermo ocho horas todas las noches.
Tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm.
-
levantarsethức dậy
Me levanto a las siete de la mañana.
Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
-
ducharsetắm vòi sen
Me ducho por la mañana antes de salir.
Buổi sáng tôi tắm trước khi ra ngoài.
-
ver la telexem tivi
Veo la tele con mi familia por la noche.
Buổi tối tôi xem tivi cùng gia đình.
-
vivirsống, ở
Vivo en una casa con jardín.
Tôi sống trong một ngôi nhà có vườn.
-
abrirmở
Abro las ventanas todas las mañanas.
Sáng nào tôi cũng mở cửa sổ.
-
cerrarđóng
Cierro la puerta con llave por la noche.
Buổi tối tôi khóa cửa lại.
-
descansarnghỉ ngơi
Los domingos descanso en casa.
Chủ nhật tôi nghỉ ngơi ở nhà.
-
limpiosạch sẽ
Mi cuarto está muy limpio hoy.
Hôm nay phòng tôi rất sạch.
-
suciobẩn
Los platos de la cena están sucios.
Đĩa ăn tối đang bẩn.
-
nuevomới
Tenemos una mesa nueva en la casa.
Nhà chúng tôi có một cái bàn mới.
-
viejocũ
La casa de mis abuelos es vieja.
Nhà của ông bà tôi đã cũ.
-
cómodothoải mái
El sofá nuevo es muy cómodo.
Ghế sofa mới rất thoải mái.
-
Mi casa tiene tres habitaciones.Nhà tôi có ba phòng.
-
¿Dónde está el baño?Phòng tắm ở đâu?
-
La cocina es pequeña pero bonita.Nhà bếp nhỏ nhưng đẹp.
-
Me levanto a las seis todos los días.Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
-
Me ducho y después desayuno.Tôi tắm rồi sau đó ăn sáng.
-
Veo la tele antes de dormir.Tôi xem tivi trước khi ngủ.
-
Mi hermano duerme en el sofá.Anh trai tôi ngủ trên ghế sofa.
-
¿Puedes cerrar la puerta, por favor?Bạn đóng cửa giúp mình được không?lịch sự ¿Puede cerrar la puerta, por favor?
-
La ventana de mi cuarto está abierta.Cửa sổ phòng tôi đang mở.
-
Vivo en un apartamento pequeño.Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
-
Hay dos camas en la habitación.Trong phòng có hai cái giường.
-
Las llaves están en la mesa.Chìa khóa ở trên bàn.
-
Mi mamá está en casa ahora.Mẹ tôi đang ở nhà.
-
Por la noche leo en la cama.Buổi tối tôi đọc sách trên giường.
-
El baño está al lado de la cocina.Phòng tắm ở cạnh nhà bếp.
-
¿A qué hora te levantas?Bạn dậy lúc mấy giờ?lịch sự ¿A qué hora se levanta usted?
-
Mi cuarto tiene una ventana grande.Phòng tôi có một cửa sổ lớn.
-
No encuentro mis llaves.Tôi không tìm thấy chìa khóa.
-
La casa de mi amigo es muy grande.Nhà bạn tôi rất to.
-
Duermo con la ventana abierta.Tôi ngủ với cửa sổ mở.
-
¿Ves la tele todos los días?Bạn có xem tivi mỗi ngày không?
-
Mi apartamento está cerca del parque.Căn hộ của tôi ở gần công viên.
-
Hoy descanso en casa todo el día.Hôm nay tôi nghỉ ở nhà cả ngày.
-
La luz del baño no funciona.Đèn phòng tắm bị hỏng.
-
Abro la ventana porque hace calor.Trời nóng nên tôi mở cửa sổ.
-
El gato duerme en mi cama.Con mèo ngủ trên giường của tôi.
-
¿Vives en una casa o en un apartamento?Bạn sống ở nhà riêng hay căn hộ?lịch sự ¿Vive usted en una casa o en un apartamento?
-
Me lavo las manos antes de comer.Tôi rửa tay trước khi ăn.
-
Mi habitación está un poco sucia.Phòng tôi hơi bẩn.
-
Estoy en casa, ¿quieres venir?Mình đang ở nhà, bạn muốn qua chơi không?
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.