🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · B2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la hipoteca
    khoản vay thế chấp mua nhà

    Nos quedan quince años para terminar de pagar la hipoteca.

    Chúng tôi còn mười lăm năm nữa mới trả hết khoản vay mua nhà.

  2. el inmueble
    bất động sản

    El inmueble se vendió muy por encima del precio de salida.

    Bất động sản đó được bán cao hơn nhiều so với giá chào.

  3. la fianza
    tiền đặt cọc

    Nos exigen dos meses de fianza por adelantado.

    Họ yêu cầu đặt cọc trước hai tháng.

  4. el contrato de arrendamiento
    hợp đồng thuê nhà

    El contrato de arrendamiento se renueva de forma automática.

    Hợp đồng thuê nhà được tự động gia hạn.

  5. la reforma
    việc cải tạo

    La reforma del baño se alargó más de lo previsto.

    Việc cải tạo phòng tắm kéo dài hơn dự kiến.

  6. los gastos comunes
    phí quản lý chung

    El precio no incluye los gastos comunes del edificio.

    Giá đó chưa bao gồm phí quản lý của tòa nhà.

  7. la vivienda
    nhà ở

    El acceso a la vivienda se ha vuelto casi imposible para los jóvenes.

    Việc tiếp cận nhà ở đã trở nên gần như bất khả thi với người trẻ.

  8. el mercado inmobiliario
    thị trường bất động sản

    El mercado inmobiliario lleva meses estancado.

    Thị trường bất động sản đã trì trệ nhiều tháng nay.

  9. el agente inmobiliario
    môi giới bất động sản

    El agente inmobiliario nos enseñó cuatro pisos en una tarde.

    Người môi giới đã dẫn chúng tôi xem bốn căn trong một buổi chiều.

  10. la escritura
    giấy tờ sở hữu nhà đất

    Firmamos la escritura ante notario la semana que viene.

    Tuần tới chúng tôi sẽ ký giấy tờ nhà trước công chứng viên.

  11. el aval
    sự bảo lãnh

    Sin un aval bancario no te alquilan nada.

    Không có bảo lãnh ngân hàng thì chẳng ai cho thuê.

  12. el arrendador
    bên cho thuê

    El arrendador está obligado a realizar las reparaciones necesarias.

    Bên cho thuê có nghĩa vụ thực hiện các sửa chữa cần thiết.

  13. el arrendatario
    bên thuê

    El arrendatario deberá avisar con un mes de antelación.

    Bên thuê phải báo trước một tháng.

  14. la tasación
    việc định giá

    La tasación quedó bastante por debajo de lo que esperábamos.

    Kết quả định giá thấp hơn khá nhiều so với chúng tôi mong đợi.

  15. el metro cuadrado
    mét vuông

    El precio por metro cuadrado se ha disparado en el centro.

    Giá mỗi mét vuông ở trung tâm đã tăng vọt.

  16. el aislamiento
    cách nhiệt, cách âm

    El piso tiene mal aislamiento y se oye todo.

    Căn hộ cách âm kém nên nghe rõ mọi thứ.

  17. la humedad
    độ ẩm, ẩm mốc

    Ha salido humedad en la pared del dormitorio.

    Tường phòng ngủ đã bị ẩm mốc.

  18. la eficiencia energética
    hiệu suất năng lượng

    Invertimos en ventanas nuevas para mejorar la eficiencia energética.

    Chúng tôi đầu tư cửa sổ mới để cải thiện hiệu suất năng lượng.

  19. el suministro
    nguồn cung cấp (điện, nước, gas)

    Hay que dar de alta los suministros antes de mudarse.

    Phải đăng ký điện nước trước khi dọn vào.

  20. la comunidad de vecinos
    ban quản trị cư dân

    La comunidad de vecinos aprobó arreglar la fachada.

    Ban quản trị cư dân đã thông qua việc sửa mặt tiền.

  21. el desalojo
    việc trục xuất khỏi nhà

    Consiguieron paralizar el desalojo en el último momento.

    Họ đã chặn được lệnh trục xuất vào phút chót.

  22. la revalorización
    sự tăng giá trị

    El barrio ha experimentado una fuerte revalorización.

    Khu này đã tăng giá trị bất động sản mạnh.

  23. el patrimonio
    tài sản

    La casa representa casi todo su patrimonio.

    Ngôi nhà chiếm gần như toàn bộ tài sản của họ.

  24. la cuota mensual
    khoản trả hàng tháng

    La cuota mensual subió al cambiar el tipo de interés.

    Khoản trả hàng tháng tăng lên khi lãi suất thay đổi.

  25. la entrada
    tiền trả trước

    Llevamos años ahorrando para la entrada de un departamento.

    Chúng tôi đã tiết kiệm nhiều năm để trả trước tiền căn hộ.

  26. la convivencia
    việc chung sống

    Unas normas claras facilitan mucho la convivencia.

    Có quy tắc rõ ràng thì việc chung sống dễ dàng hơn nhiều.

  27. el mantenimiento
    việc bảo trì

    Una casa antigua exige un mantenimiento constante.

    Một ngôi nhà cũ đòi hỏi bảo trì liên tục.

  28. la avería
    sự cố hỏng hóc

    La avería de la caldera nos dejó sin agua caliente.

    Sự cố hỏng bình nóng lạnh khiến chúng tôi không có nước nóng.

  29. el presupuesto
    báo giá, ngân sách

    Pedimos tres presupuestos antes de empezar la obra.

    Chúng tôi lấy ba báo giá trước khi khởi công.

  30. las obras
    công trình thi công

    Las obras del edificio empiezan a las siete de la mañana.

    Công trình của tòa nhà bắt đầu lúc bảy giờ sáng.

  31. amueblado
    có sẵn nội thất

    Preferimos un piso amueblado para no cargar con la mudanza.

    Chúng tôi thích căn hộ có sẵn nội thất để đỡ vất vả khi chuyển nhà.

  32. acogedor
    ấm cúng

    Es un lugar pequeño, pero increíblemente acogedor.

    Chỗ này nhỏ nhưng ấm cúng đến bất ngờ.

  33. céntrico
    ở trung tâm

    Por muy céntrico que sea, ese precio no se justifica.

    Dù ở trung tâm đến mấy thì mức giá đó cũng không hợp lý.

  34. asequible
    vừa túi tiền

    Cada vez quedan menos viviendas asequibles en la ciudad.

    Nhà ở vừa túi tiền trong thành phố ngày càng ít.

  35. deteriorado
    xuống cấp

    El inmueble estaba tan deteriorado que nadie lo quería.

    Bất động sản đó xuống cấp đến mức không ai muốn mua.

  36. reformar
    cải tạo

    Compraron la casa barata con la idea de reformarla entera.

    Họ mua ngôi nhà giá rẻ với ý định cải tạo toàn bộ.

  37. arrendar
    cho thuê, thuê

    Decidieron arrendar el local en lugar de venderlo.

    Họ quyết định cho thuê mặt bằng thay vì bán đi.

  38. rescindir
    chấm dứt (hợp đồng)

    Si rescindes el contrato antes de tiempo, pierdes la fianza.

    Nếu chấm dứt hợp đồng sớm, bạn sẽ mất tiền cọc.

  39. desalojar
    trục xuất, dọn khỏi

    Les dieron un mes para desalojar el departamento.

    Họ được cho một tháng để dọn khỏi căn hộ.

  40. acondicionar
    sửa sang cho phù hợp

    Acondicionaron el sótano para convertirlo en despacho.

    Họ sửa sang tầng hầm để làm phòng làm việc.

  41. Si el banco nos hubiera concedido la hipoteca, ya estaríamos viviendo allí.
    Nếu ngân hàng đã duyệt khoản vay, giờ chúng tôi đã ở đó rồi.
  42. Antes de firmar nada, conviene leer la letra pequeña del contrato.
    Trước khi ký bất cứ thứ gì, nên đọc kỹ các điều khoản nhỏ trong hợp đồng.
  43. El precio del alquiler se ha disparado en los últimos cinco años.
    Giá thuê nhà đã tăng vọt trong năm năm qua.
  44. Me sorprendería que aceptaran una oferta tan por debajo de la tasación.
    Tôi sẽ ngạc nhiên nếu họ chấp nhận mức giá thấp hơn định giá đến vậy.
  45. La reforma nos salió el doble de lo presupuestado inicialmente.
    Chi phí cải tạo cuối cùng gấp đôi ngân sách ban đầu.
  46. Aunque el piso esté amueblado, habría que cambiar el colchón.
    Dù căn hộ có sẵn nội thất thì vẫn phải thay nệm.
  47. Los gastos comunes suponen casi doscientos euros al mes.
    Phí quản lý gần hai trăm euro mỗi tháng.
  48. Nos exigieron un aval, cosa que nos pareció completamente desproporcionada.
    Họ yêu cầu người bảo lãnh, điều mà chúng tôi thấy hoàn toàn quá đáng.
  49. Por mucho que reformes el interior, la humedad seguirá siendo un problema.
    Dù bạn cải tạo nội thất đến đâu, ẩm mốc vẫn sẽ là vấn đề.
  50. Sería conveniente que pidiéramos un informe técnico antes de comprar.
    Trước khi mua, chúng ta nên yêu cầu một báo cáo kiểm định kỹ thuật.
  51. El arrendador se comprometió por escrito a asumir las reparaciones.
    Bên cho thuê đã cam kết bằng văn bản chịu chi phí sửa chữa.
  52. Cada vez más jóvenes se ven obligados a compartir vivienda hasta los treinta.
    Ngày càng nhiều người trẻ buộc phải ở ghép cho đến tuổi ba mươi.
  53. Habría comprado en las afueras de haber sabido lo que costaría el centro.
    Nếu biết trung tâm đắt thế, tôi đã mua ở ngoại ô rồi.
  54. La comunidad ha decidido derramar los costos del ascensor entre todos los vecinos.
    Ban quản trị đã quyết định chia chi phí thang máy cho toàn bộ cư dân.
  55. ¿Le importaría enviarme el contrato por correo antes de la visita?
    Trước buổi xem nhà, phiền anh/chị gửi hợp đồng qua email cho tôi được không?
  56. Nos costó una fortuna, pero la casa se ha revalorizado desde entonces.
    Chúng tôi tốn cả gia tài, nhưng từ đó ngôi nhà đã tăng giá.
  57. El piso es pequeño, eso sí, pero resulta sorprendentemente acogedor.
    Căn hộ đúng là nhỏ, nhưng lại ấm cúng đến bất ngờ.
  58. Dudo que encuentres algo asequible en esta zona.
    Tôi nghi ngờ bạn tìm được thứ gì vừa túi tiền ở khu này.
  59. Las obras del edificio se prolongarán hasta finales de año.
    Công trình của tòa nhà sẽ kéo dài đến cuối năm.
  60. Nos devolvieron la fianza íntegra porque dejamos el piso impecable.
    Họ trả lại toàn bộ tiền cọc vì chúng tôi để lại căn hộ sạch bong.
  61. A la larga, comprar sale más rentable que alquilar toda la vida.
    Về lâu dài, mua nhà có lợi hơn là thuê cả đời.
  62. El casero pretende subir la renta un veinte por ciento de golpe.
    Chủ nhà định tăng tiền thuê hai mươi phần trăm một lúc.
  63. Antes de rescindir el contrato, deberías consultarlo con un abogado.
    Trước khi chấm dứt hợp đồng, bạn nên hỏi ý kiến luật sư.
    lịch sự Antes de rescindir el contrato, debería consultarlo con un abogado.
  64. La zona se ha puesto de moda y eso ha encarecido todo el barrio.
    Khu này trở nên thời thượng và điều đó khiến cả khu phố đắt đỏ hơn.
  65. Si no fuera por el ruido de la calle, sería el departamento perfecto.
    Nếu không vì tiếng ồn ngoài đường thì đây là căn hộ hoàn hảo.
  66. Les concedieron un plazo de treinta días para desalojar el inmueble.
    Họ được cho thời hạn ba mươi ngày để dọn khỏi bất động sản.
  67. Con un buen aislamiento, la factura de la calefacción bajaría notablemente.
    Nếu cách nhiệt tốt, hóa đơn tiền sưởi sẽ giảm đáng kể.
  68. En cuanto nos den las llaves, empezamos a acondicionar la cocina.
    Ngay khi nhận chìa khóa, chúng tôi sẽ bắt đầu sửa sang nhà bếp.
  69. Vivir solo tiene sus ventajas, aunque salga bastante más caro.
    Sống một mình có cái lợi của nó, dù tốn kém hơn khá nhiều.
  70. Establecer normas desde el principio evita muchos conflictos de convivencia.
    Đặt ra quy tắc ngay từ đầu giúp tránh nhiều xung đột khi chung sống.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác