🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el sobrino
    cháu trai

    Mi sobrino cumple cinco años mañana.

    Cháu trai tôi ngày mai tròn năm tuổi.

  2. la sobrina
    cháu gái

    Mi sobrina quiere ser doctora.

    Cháu gái tôi muốn làm bác sĩ.

  3. el suegro
    bố chồng, bố vợ

    Mi suegro me trata como a un hijo.

    Bố vợ tôi coi tôi như con ruột.

  4. la suegra
    mẹ chồng, mẹ vợ

    Mi suegra vive cerca de nuestra casa.

    Mẹ chồng tôi sống gần nhà chúng tôi.

  5. el cuñado
    anh/em rể, anh/em vợ

    Mi cuñado trabaja como cocinero.

    Anh rể tôi làm đầu bếp.

  6. la cuñada
    chị/em dâu, chị/em chồng

    Mi cuñada me enseñó a hacer tamales.

    Chị dâu tôi dạy tôi làm bánh tamales.

  7. el nieto
    cháu trai (của ông bà)

    Mis abuelos tienen ocho nietos.

    Ông bà tôi có tám đứa cháu.

  8. la nieta
    cháu gái (của ông bà)

    La nieta mayor cuida de su abuela.

    Cô cháu gái lớn chăm sóc bà của mình.

  9. el gemelo
    anh/em sinh đôi

    Tengo un hermano gemelo idéntico.

    Tôi có một người anh em sinh đôi giống hệt nhau.

  10. la personalidad
    cá tính

    Cada hijo tiene una personalidad distinta.

    Mỗi đứa con có một cá tính riêng.

  11. el sentimiento
    cảm xúc

    Es difícil expresar mis sentimientos.

    Thật khó để bày tỏ cảm xúc của mình.

  12. el humor
    tâm trạng; sự hài hước

    Hoy estoy de muy buen humor.

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  13. la amistad
    tình bạn

    Nuestra amistad empezó en la escuela.

    Tình bạn của chúng tôi bắt đầu từ thời đi học.

  14. la cita
    buổi hẹn hò; cuộc hẹn

    Tengo una cita romántica esta noche.

    Tối nay tôi có buổi hẹn hò lãng mạn.

  15. la boda
    đám cưới

    La boda será en junio.

    Đám cưới sẽ diễn ra vào tháng sáu.

  16. divorciarse
    ly hôn

    Mis tíos se divorciaron el año pasado.

    Chú thím tôi đã ly hôn năm ngoái.

  17. embarazada
    mang thai

    Mi hermana está embarazada de gemelos.

    Chị tôi đang mang thai đôi.

  18. orgulloso
    tự hào; kiêu hãnh

    Estoy orgulloso de mis hijos.

    Tôi tự hào về các con của mình.

  19. celoso
    hay ghen

    Se pone celoso sin ninguna razón.

    Anh ấy ghen vô cớ.

  20. avergonzado
    xấu hổ

    Estaba avergonzado por llegar tan tarde.

    Tôi xấu hổ vì đến muộn như vậy.

  21. cariñoso
    tình cảm, âu yếm

    Mi abuela es muy cariñosa conmigo.

    Bà tôi rất âu yếm với tôi.

  22. educado
    lễ phép, lịch sự

    Sus hijos son muy educados.

    Các con của họ rất lễ phép.

  23. egoísta
    ích kỷ

    No seas egoísta, comparte con tu hermano.

    Đừng ích kỷ, chia sẻ với em trai đi.

  24. generoso
    hào phóng

    Mi tío es generoso con toda la familia.

    Chú tôi hào phóng với cả gia đình.

  25. sincero
    chân thành

    Prefiero una respuesta sincera.

    Tôi thích một câu trả lời chân thành hơn.

  26. travieso
    nghịch ngợm

    Mi sobrino es travieso, pero adorable.

    Cháu trai tôi nghịch ngợm nhưng đáng yêu.

  27. llevarse bien
    hợp nhau, hòa thuận

    Me llevo bien con mis suegros.

    Tôi hòa thuận với bố mẹ chồng.

  28. discutir
    cãi nhau; thảo luận

    No quiero discutir contigo otra vez.

    Mình không muốn cãi nhau với bạn nữa.

  29. confiar
    tin tưởng

    Confío totalmente en mi mejor amiga.

    Tôi hoàn toàn tin tưởng bạn thân của mình.

  30. pelearse
    đánh nhau, cãi cọ

    Los niños se pelean por los juguetes.

    Bọn trẻ tranh giành đồ chơi với nhau.

  31. perdonar
    tha thứ

    Al final decidí perdonar a mi hermano.

    Cuối cùng tôi quyết định tha thứ cho anh trai.

  32. mentir
    nói dối

    No me gusta que me mientan.

    Tôi không thích bị nói dối.

  33. criar
    nuôi dạy

    Mis abuelos me criaron en el campo.

    Ông bà đã nuôi tôi lớn lên ở quê.

  34. parecerse
    giống

    Me parezco mucho a mi madre.

    Tôi rất giống mẹ tôi.

  35. la lágrima
    nước mắt

    Se le cayeron las lágrimas de alegría.

    Cô ấy rơi những giọt nước mắt hạnh phúc.

  36. el cariño
    tình cảm yêu thương

    Le tengo mucho cariño a mi profesora.

    Tôi rất quý cô giáo của mình.

  37. el beso
    nụ hôn

    Le dio un beso a su abuela.

    Cô bé hôn bà một cái.

  38. soportar
    chịu đựng

    No soporto que me griten.

    Tôi không chịu được việc bị quát mắng.

  39. respetar
    tôn trọng

    Hay que respetar las opiniones de los demás.

    Phải tôn trọng ý kiến của người khác.

  40. cuidar
    chăm sóc

    Cuido a mis sobrinos los fines de semana.

    Cuối tuần tôi trông các cháu.

  41. Me llevo muy bien con mi cuñada.
    Tôi rất hợp với chị dâu.
  42. Mi sobrino se parece mucho a su padre.
    Cháu trai tôi rất giống bố nó.
  43. Mis suegros nos visitan cada mes.
    Bố mẹ chồng tôi đến thăm chúng tôi mỗi tháng.
  44. Espero que mi hermana sea feliz en su nuevo trabajo.
    Tôi mong chị tôi hạnh phúc với công việc mới.
  45. No confío en las personas que mienten.
    Tôi không tin những người nói dối.
  46. Estoy avergonzado por lo que dije ayer.
    Tôi xấu hổ về những gì mình đã nói hôm qua.
  47. Mi novio se pone celoso cuando salgo con mis amigas.
    Bạn trai tôi hay ghen khi tôi đi chơi với bạn bè.
  48. Estamos muy orgullosos de nuestra hija.
    Chúng tôi rất tự hào về con gái mình.
  49. Discutí con mi mejor amiga y ahora me siento mal.
    Tôi cãi nhau với bạn thân và giờ thấy rất buồn.
  50. Quiero que mis hijos crezcan felices.
    Tôi muốn các con lớn lên hạnh phúc.
  51. Mi abuela cuidó de mí cuando era pequeño.
    Hồi nhỏ bà tôi đã chăm sóc tôi.
  52. Aunque discutimos a veces, nos queremos mucho.
    Dù thỉnh thoảng cãi nhau, chúng tôi vẫn rất yêu thương nhau.
  53. Perdóname, no quería hacerte daño.
    Hãy tha lỗi cho mình, mình không cố ý làm bạn tổn thương.
    lịch sự Perdóneme, no quería hacerle daño.
  54. Mi prima está embarazada de su segundo hijo.
    Chị họ tôi đang mang thai đứa con thứ hai.
  55. La boda de mi primo fue en la playa.
    Đám cưới của anh họ tôi được tổ chức trên bãi biển.
  56. Después de diez años de matrimonio, se divorciaron.
    Sau mười năm hôn nhân, họ đã ly hôn.
  57. Mis padres criaron a cinco hijos.
    Bố mẹ tôi đã nuôi năm người con.
  58. No soporto a la gente egoísta.
    Tôi không chịu nổi những người ích kỷ.
  59. Es importante que respetes a tus mayores.
    Điều quan trọng là bạn phải tôn trọng người lớn tuổi.
  60. Mi hermano y yo peleábamos mucho de niños.
    Hồi nhỏ tôi và anh trai hay đánh nhau.
  61. Tengo una cita con un chico que conocí en línea.
    Tôi có buổi hẹn hò với một chàng trai quen trên mạng.
  62. Su sonrisa me alegra el día.
    Nụ cười của cô ấy làm ngày của tôi vui hơn.
  63. Dale un abrazo a tu abuela de mi parte.
    Hãy ôm bà giúp mình nhé.
  64. ¿Por qué estás de mal humor hoy?
    Sao hôm nay bạn cáu kỉnh vậy?
  65. La amistad es más importante que el dinero.
    Tình bạn quan trọng hơn tiền bạc.
  66. Mis gemelos tienen personalidades muy diferentes.
    Cặp song sinh của tôi có tính cách rất khác nhau.
  67. Me da vergüenza hablar delante de mucha gente.
    Tôi ngại nói trước đông người.
  68. Cuando mi hija llora, la abrazo fuerte.
    Khi con gái khóc, tôi ôm chặt con.
  69. No les mientas a tus padres.
    Đừng nói dối bố mẹ.
  70. Mi suegra cocina mejor que nadie.
    Mẹ chồng tôi nấu ăn ngon hơn ai hết.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác