🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Tây Ban Nha · A1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la cabeza
    đầu

    Me duele un poco la cabeza.

    Tôi hơi đau đầu.

  2. los ojos
    mắt

    Ella tiene los ojos verdes.

    Cô ấy có đôi mắt màu xanh lá.

  3. la nariz
    mũi

    Mi perro tiene la nariz fría.

    Mũi của chó tôi lạnh.

  4. la boca
    miệng

    Abre la boca, por favor.

    Hãy mở miệng ra nhé.

  5. la oreja
    tai

    El conejo tiene orejas largas.

    Con thỏ có đôi tai dài.

  6. el diente
    răng

    Me lavo los dientes por la noche.

    Tôi đánh răng vào buổi tối.

  7. la mano
    bàn tay

    Escribo con la mano derecha.

    Tôi viết bằng tay phải.

  8. el brazo
    cánh tay

    Levanta el brazo derecho, por favor.

    Hãy giơ cánh tay phải lên nhé.

  9. la pierna
    chân

    El jugador tiene las piernas muy fuertes.

    Cầu thủ đó có đôi chân rất khỏe.

  10. el pie
    bàn chân

    Voy a la escuela a pie.

    Tôi đi bộ đến trường.

  11. el estómago
    dạ dày, bụng

    Me duele el estómago después de comer.

    Tôi bị đau bụng sau khi ăn.

  12. la espalda
    lưng

    Mi papá tiene dolor de espalda.

    Bố tôi bị đau lưng.

  13. el pelo
    tóc

    Ella tiene el pelo largo y negro.

    Cô ấy có mái tóc dài và đen.

  14. la cara
    khuôn mặt

    Me lavo la cara por la mañana.

    Tôi rửa mặt vào buổi sáng.

  15. el cuerpo
    cơ thể

    El ejercicio es bueno para el cuerpo.

    Tập thể dục tốt cho cơ thể.

  16. el corazón
    trái tim

    El doctor escucha mi corazón.

    Bác sĩ nghe nhịp tim của tôi.

  17. el dedo
    ngón tay

    Llevo un anillo en el dedo.

    Tôi đeo nhẫn ở ngón tay.

  18. el hombro
    vai

    Llevo la mochila en el hombro.

    Tôi đeo ba lô trên vai.

  19. la rodilla
    đầu gối

    Me duele la rodilla cuando corro.

    Khi chạy, tôi bị đau đầu gối.

  20. el cuello
    cổ

    La jirafa tiene el cuello muy largo.

    Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.

  21. la garganta
    cổ họng

    Bebo té caliente para la garganta.

    Tôi uống trà nóng cho cổ họng.

  22. el pecho
    ngực

    Siento dolor en el pecho.

    Tôi thấy đau ở ngực.

  23. la lengua
    lưỡi

    El doctor mira mi lengua.

    Bác sĩ nhìn lưỡi của tôi.

  24. la piel
    da

    El sol es malo para la piel.

    Ánh nắng có hại cho da.

  25. la sangre
    máu

    Hay un poco de sangre en mi dedo.

    Ngón tay tôi có một chút máu.

  26. el hospital
    bệnh viện

    El hospital está cerca de mi casa.

    Bệnh viện ở gần nhà tôi.

  27. la medicina
    thuốc

    Tomo la medicina después de comer.

    Tôi uống thuốc sau khi ăn.

  28. la enfermera
    y tá

    La enfermera trabaja en el hospital.

    Cô y tá làm việc ở bệnh viện.

  29. la ambulancia
    xe cứu thương

    La ambulancia va muy rápido.

    Xe cứu thương chạy rất nhanh.

  30. doler
    đau

    Me duelen mucho los pies.

    Chân tôi đau lắm.

  31. el dolor
    cơn đau

    Tengo dolor de estómago.

    Tôi bị đau bụng.

  32. la salud
    sức khỏe

    La fruta es buena para la salud.

    Trái cây tốt cho sức khỏe.

  33. sano
    khỏe mạnh, lành mạnh

    Como comida sana todos los días.

    Tôi ăn đồ ăn lành mạnh mỗi ngày.

  34. cansado
    mệt

    Estoy cansado después del trabajo.

    Sau giờ làm, tôi thấy mệt.

  35. dormir
    ngủ

    Mi gato duerme todo el día.

    Con mèo của tôi ngủ cả ngày.

  36. el sueño
    cơn buồn ngủ

    Tengo mucho sueño hoy.

    Hôm nay tôi buồn ngủ quá.

  37. la cama
    giường

    Voy a la cama a las once.

    Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.

  38. bien
    tốt, khỏe

    Estoy muy bien, gracias.

    Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.

  39. mal
    tệ, không khỏe

    Me siento mal y voy a casa.

    Tôi thấy không khỏe nên về nhà.

  40. fuerte
    khỏe, mạnh mẽ

    Mi hermano es alto y fuerte.

    Anh trai tôi cao và khỏe.

  41. Me duele la cabeza.
    Tôi bị đau đầu.
  42. Me duelen los ojos.
    Tôi bị đau mắt.
  43. ¿Te duele el estómago?
    Bạn có bị đau bụng không?
    lịch sự ¿Le duele el estómago?
  44. No me siento bien.
    Tôi thấy không khỏe.
  45. Estoy muy cansado hoy.
    Hôm nay tôi rất mệt.
  46. Quiero dormir más.
    Tôi muốn ngủ thêm.
  47. Necesito ir al hospital.
    Tôi cần đi bệnh viện.
  48. ¿Dónde está el hospital?
    Bệnh viện ở đâu?
  49. Tomo la medicina todos los días.
    Tôi uống thuốc mỗi ngày.
  50. Me duele mucho la espalda.
    Tôi bị đau lưng nhiều.
  51. Me lavo las manos antes de comer.
    Tôi rửa tay trước khi ăn.
  52. Tengo dolor de cabeza.
    Tôi bị nhức đầu.
  53. ¿Estás bien?
    Bạn có ổn không?
    lịch sự ¿Está usted bien?
  54. Estoy mal del estómago.
    Bụng tôi thấy khó chịu.
  55. La enfermera es muy amable.
    Cô y tá rất tốt bụng.
  56. Duermo ocho horas cada noche.
    Tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm.
  57. Me duele el pie derecho.
    Tôi bị đau bàn chân phải.
  58. Bebo mucha agua cuando estoy mal.
    Khi không khỏe, tôi uống nhiều nước.
  59. Mis ojos están cansados.
    Mắt tôi mỏi quá.
  60. ¿Tienes medicina para el dolor?
    Bạn có thuốc giảm đau không?
    lịch sự ¿Tiene medicina para el dolor?
  61. Mi abuelo está en el hospital.
    Ông tôi đang nằm viện.
  62. El bebé duerme mucho.
    Em bé ngủ nhiều.
  63. Me duele la garganta un poco.
    Tôi hơi đau họng.
  64. Hoy me siento mucho mejor.
    Hôm nay tôi thấy khỏe hơn nhiều.
  65. ¿Te duelen las piernas?
    Chân bạn có đau không?
  66. Quiero descansar en la cama.
    Tôi muốn nghỉ ngơi trên giường.
  67. Camino todos los días por mi salud.
    Tôi đi bộ mỗi ngày vì sức khỏe.
  68. No puedo dormir por la noche.
    Ban đêm tôi không ngủ được.
  69. Hoy no voy a la escuela porque estoy mal.
    Hôm nay tôi không đi học vì thấy không khỏe.
  70. ¡Cuídate mucho!
    Bạn nhớ giữ gìn sức khỏe nhé!
    lịch sự ¡Cuídese mucho!

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác