🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sức khỏe & cơ thể, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la consulta
    buổi khám bệnh

    La consulta con el especialista duró media hora.

    Buổi khám với bác sĩ chuyên khoa kéo dài nửa tiếng.

  2. el consultorio
    phòng khám

    El consultorio abre de nueve a dos.

    Phòng khám mở cửa từ chín giờ đến hai giờ.

  3. el tratamiento
    phương pháp điều trị

    El tratamiento dura tres semanas.

    Việc điều trị kéo dài ba tuần.

  4. recuperarse
    hồi phục

    Se recuperó muy bien de la operación.

    Cô ấy hồi phục rất tốt sau ca mổ.

  5. la presión arterial
    huyết áp

    Mi padre tiene la presión arterial alta.

    Bố tôi bị huyết áp cao.

  6. el análisis de sangre
    xét nghiệm máu

    Me hicieron un análisis de sangre en ayunas.

    Tôi được xét nghiệm máu lúc bụng đói.

  7. la salud mental
    sức khỏe tinh thần

    Hoy se habla mucho más de la salud mental.

    Ngày nay người ta nói nhiều hơn về sức khỏe tinh thần.

  8. el estrés
    căng thẳng

    El estrés del trabajo me quita el sueño.

    Căng thẳng công việc khiến tôi mất ngủ.

  9. la ansiedad
    sự lo âu

    Siento ansiedad antes de hablar en público.

    Tôi thấy lo âu trước khi nói trước đám đông.

  10. deprimido
    buồn chán, trầm uất

    Está deprimido desde que perdió el trabajo.

    Anh ấy buồn chán từ khi mất việc.

  11. relajarse
    thư giãn

    Me relajo escuchando música tranquila.

    Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc nhẹ.

  12. la radiografía
    phim chụp X-quang

    La radiografía muestra que no hay fractura.

    Phim X-quang cho thấy không bị gãy xương.

  13. el especialista
    bác sĩ chuyên khoa

    Me mandaron a un especialista del corazón.

    Tôi được chuyển đến bác sĩ chuyên khoa tim.

  14. la sala de espera
    phòng chờ

    Esperé una hora en la sala de espera.

    Tôi đã đợi một tiếng trong phòng chờ.

  15. la operación
    ca mổ

    La operación salió muy bien.

    Ca mổ diễn ra rất tốt.

  16. la infección
    nhiễm trùng

    Tiene una infección en el oído.

    Anh ấy bị nhiễm trùng tai.

  17. el virus
    vi-rút

    Este virus se transmite muy fácilmente.

    Vi-rút này lây lan rất dễ dàng.

  18. el antibiótico
    kháng sinh

    Los antibióticos no sirven contra los virus.

    Kháng sinh không có tác dụng với vi-rút.

  19. la lesión
    chấn thương

    El jugador tiene una lesión en la rodilla.

    Cầu thủ đó bị chấn thương đầu gối.

  20. torcerse
    bị trẹo, bong gân

    Me torcí el tobillo bajando la escalera.

    Tôi bị trẹo cổ chân khi xuống cầu thang.

  21. el tobillo
    cổ chân

    Tengo el tobillo hinchado desde ayer.

    Cổ chân tôi sưng từ hôm qua.

  22. la muñeca
    cổ tay

    Me duele la muñeca de usar la computadora.

    Tôi đau cổ tay vì dùng máy tính nhiều.

  23. el hueso
    xương

    El calcio es importante para los huesos.

    Canxi rất quan trọng cho xương.

  24. el músculo
    cơ bắp

    Me duelen los músculos después del gimnasio.

    Cơ bắp tôi đau sau khi tập gym.

  25. el pulmón
    phổi

    El tabaco daña los pulmones.

    Thuốc lá gây hại cho phổi.

  26. el cerebro
    não

    Dormir bien ayuda al cerebro a descansar.

    Ngủ ngon giúp não được nghỉ ngơi.

  27. la migraña
    chứng đau nửa đầu

    Cuando me da migraña, necesito oscuridad.

    Khi lên cơn đau nửa đầu, tôi cần chỗ tối.

  28. el escalofrío
    cơn ớn lạnh

    Tengo escalofríos y me siento débil.

    Tôi bị ớn lạnh và thấy yếu người.

  29. sudar
    đổ mồ hôi

    Sudé mucho durante la noche por la fiebre.

    Vì sốt nên đêm qua tôi đổ mồ hôi nhiều.

  30. contagioso
    dễ lây

    No vayas al trabajo si es contagioso.

    Nếu bệnh dễ lây thì đừng đi làm.

  31. curar
    chữa khỏi

    Este medicamento cura la infección en una semana.

    Thuốc này chữa khỏi nhiễm trùng trong một tuần.

  32. aliviar
    làm dịu

    El calor alivia el dolor de espalda.

    Chườm nóng làm dịu cơn đau lưng.

  33. la vitamina
    vitamin

    Las naranjas tienen mucha vitamina C.

    Cam có nhiều vitamin C.

  34. adelgazar
    giảm cân

    Adelgazó cinco kilos sin dejar de comer bien.

    Anh ấy giảm năm cân mà vẫn ăn uống đầy đủ.

  35. engordar
    tăng cân

    Engordé un poco durante el invierno.

    Mùa đông tôi tăng cân một chút.

  36. el chequeo
    khám sức khỏe định kỳ

    Me hago un chequeo general cada año.

    Mỗi năm tôi đi khám sức khỏe tổng quát.

  37. los resultados
    kết quả xét nghiệm

    Los resultados llegan el viernes por internet.

    Kết quả sẽ có trên mạng vào thứ Sáu.

  38. la silla de ruedas
    xe lăn

    Usó una silla de ruedas durante dos meses.

    Anh ấy đã dùng xe lăn trong hai tháng.

  39. la diabetes
    bệnh tiểu đường

    Con diabetes hay que controlar el azúcar.

    Bị tiểu đường thì phải kiểm soát đường huyết.

  40. la quemadura
    vết bỏng

    Se hizo una quemadura leve cocinando.

    Cô ấy bị bỏng nhẹ khi nấu ăn.

  41. El médico me recomendó que hiciera más ejercicio.
    Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục nhiều hơn.
  42. Es importante que tomes el tratamiento completo.
    Điều quan trọng là bạn phải hoàn thành cả liệu trình.
    lịch sự Es importante que tome el tratamiento completo.
  43. Me gustaría pedir una consulta con un especialista.
    Tôi muốn đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa.
  44. Me hicieron un análisis de sangre y todo salió bien.
    Tôi đã xét nghiệm máu và mọi thứ đều ổn.
  45. Cuando tengo estrés, salgo a caminar un rato.
    Khi căng thẳng, tôi ra ngoài đi bộ một lát.
  46. Aunque me recuperé rápido, todavía me canso mucho.
    Dù đã hồi phục nhanh, tôi vẫn rất mau mệt.
  47. El especialista me explicó los riesgos de la operación.
    Bác sĩ chuyên khoa đã giải thích cho tôi các rủi ro của ca mổ.
  48. Le duele la muñeca desde que empezó a trabajar con la computadora.
    Anh ấy đau cổ tay từ khi bắt đầu làm việc với máy tính.
  49. No creo que sea nada serio, pero es mejor consultarlo.
    Tôi không nghĩ là nghiêm trọng, nhưng nên đi hỏi bác sĩ.
  50. Tengo la presión arterial un poco alta últimamente.
    Dạo này huyết áp của tôi hơi cao.
  51. Si te duele mucho, tómate algo para aliviar el dolor.
    Nếu đau nhiều thì uống gì đó cho dịu cơn đau.
  52. Me torcí el tobillo jugando al fútbol el sábado.
    Thứ Bảy tôi bị trẹo cổ chân khi đá bóng.
  53. La radiografía no mostró ninguna fractura.
    Phim X-quang không cho thấy chỗ gãy nào.
  54. Es mejor que descanses en casa hasta que baje la fiebre.
    Tốt nhất bạn nên nghỉ ở nhà cho tới khi hạ sốt.
  55. Los antibióticos hay que tomarlos hasta el final.
    Kháng sinh phải uống cho đến hết liệu trình.
  56. Cuidar la salud mental es tan importante como la física.
    Chăm sóc sức khỏe tinh thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.
  57. Me siento agotado, aunque duermo ocho horas.
    Tôi thấy kiệt sức dù đã ngủ tám tiếng.
  58. ¿Cada cuánto tiempo debo hacerme un chequeo?
    Bao lâu tôi nên đi khám sức khỏe một lần?
  59. Prefiero esperar los resultados antes de preocuparme.
    Tôi muốn chờ kết quả rồi hãy lo lắng.
  60. Este virus es muy contagioso, así que quédate en casa.
    Vi-rút này rất dễ lây, nên bạn hãy ở nhà.
    lịch sự Este virus es muy contagioso, así que quédese en casa.
  61. Desde que dejé el café, duermo mucho mejor.
    Từ khi bỏ cà phê, tôi ngủ ngon hơn nhiều.
  62. Tuve escalofríos toda la noche y sudé muchísimo.
    Cả đêm tôi bị ớn lạnh và đổ mồ hôi rất nhiều.
  63. Mi madre va en silla de ruedas desde la caída.
    Mẹ tôi dùng xe lăn từ sau lần bị ngã.
  64. Con la diabetes hay que vigilar lo que uno come.
    Bị tiểu đường thì phải để ý mình ăn gì.
  65. Le pusieron una crema para la quemadura.
    Họ đã bôi kem lên vết bỏng cho cô ấy.
  66. Ojalá me den cita para esta misma semana.
    Mong là họ xếp lịch hẹn cho tôi ngay trong tuần này.
  67. Después de la operación tuvo que quedarse en cama una semana.
    Sau ca mổ, anh ấy phải nằm nghỉ một tuần.
  68. Si sigues así, vas a acabar enfermo del estómago.
    Cứ như vậy thì cuối cùng bạn sẽ đau dạ dày đấy.
  69. El médico me dijo que adelgazar me ayudaría con la espalda.
    Bác sĩ nói giảm cân sẽ giúp ích cho lưng của tôi.
  70. Me alegro mucho de que ya estés mejor.
    Tôi rất mừng vì bạn đã khỏe hơn.
    lịch sự Me alegro mucho de que ya esté mejor.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác