🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. saludar
    chào hỏi

    Siempre saludo a mis vecinos por la mañana.

    Buổi sáng tôi luôn chào hàng xóm.

  2. presentar
    giới thiệu

    Te voy a presentar a mi hermana.

    Tôi sẽ giới thiệu em gái tôi với bạn.

  3. presentarse
    tự giới thiệu

    Cada estudiante se presentó en la primera clase.

    Mỗi học viên đã tự giới thiệu trong buổi học đầu tiên.

  4. despedirse
    chào tạm biệt

    Me despedí de todos antes de salir.

    Tôi đã chào tạm biệt mọi người trước khi ra về.

  5. conocer
    quen biết, gặp

    Conocí a Pablo en una fiesta.

    Tôi quen Pablo trong một bữa tiệc.

  6. encantado
    hân hạnh được gặp

    Encantado de conocerte, soy Diego.

    Hân hạnh được gặp bạn, tôi là Diego.

  7. el gusto
    niềm vui, hân hạnh

    El gusto es mío, señora.

    Hân hạnh là của tôi, thưa bà.

  8. el abrazo
    cái ôm

    Nos dimos un abrazo al vernos.

    Chúng tôi ôm nhau khi gặp mặt.

  9. el beso
    nụ hôn (chào hỏi)

    En España la gente saluda con un beso.

    Ở Tây Ban Nha người ta chào nhau bằng nụ hôn lên má.

  10. la sonrisa
    nụ cười

    Me recibió con una sonrisa muy amable.

    Cô ấy đón tôi bằng một nụ cười rất thân thiện.

  11. amable
    tử tế

    Tus compañeros son muy amables conmigo.

    Các bạn của bạn rất tử tế với tôi.

  12. simpático
    dễ mến

    El nuevo vecino me pareció muy simpático.

    Tôi thấy người hàng xóm mới rất dễ mến.

  13. la nacionalidad
    quốc tịch

    ¿Cuál es tu nacionalidad?

    Quốc tịch của bạn là gì?

  14. el trabajo
    công việc

    Mi trabajo está cerca de casa.

    Chỗ làm của tôi gần nhà.

  15. trabajar
    làm việc

    Trabajo en un hospital desde 2020.

    Tôi làm việc ở bệnh viện từ năm 2020.

  16. dedicarse
    làm nghề

    Me dedico a la enseñanza de idiomas.

    Tôi làm nghề dạy ngoại ngữ.

  17. la profesión
    nghề nghiệp

    La medicina es una profesión muy dura.

    Y khoa là một nghề rất vất vả.

  18. el compañero
    đồng nghiệp, bạn học

    Voy a comer con un compañero de trabajo.

    Tôi sẽ đi ăn với một đồng nghiệp.

  19. el vecino
    hàng xóm

    Mi vecino de arriba es argentino.

    Người hàng xóm tầng trên của tôi là người Argentina.

  20. estudiar
    học

    Estudio economía en la universidad.

    Tôi học kinh tế ở trường đại học.

  21. la universidad
    trường đại học

    Nos conocimos en la universidad hace años.

    Chúng tôi quen nhau ở đại học nhiều năm trước.

  22. la edad
    tuổi

    Tenemos la misma edad, creo.

    Tôi nghĩ chúng ta bằng tuổi nhau.

  23. el cumpleaños
    sinh nhật

    Mi cumpleaños es en marzo.

    Sinh nhật tôi vào tháng Ba.

  24. joven
    trẻ

    Tu jefe parece muy joven.

    Sếp của bạn trông rất trẻ.

  25. casado
    đã kết hôn

    Estoy casada y tengo dos hijos.

    Tôi đã kết hôn và có hai con.

  26. soltero
    độc thân

    Mi hermano todavía está soltero.

    Anh trai tôi vẫn còn độc thân.

  27. el hijo
    con trai, con cái

    Mi hijo mayor estudia en Chile.

    Con trai lớn của tôi học ở Chile.

  28. la mascota
    thú cưng

    ¿Tienes alguna mascota en casa?

    Bạn có nuôi thú cưng ở nhà không?

  29. el pasatiempo
    sở thích

    Mi pasatiempo favorito es cocinar.

    Sở thích của tôi là nấu ăn.

  30. el fin de semana
    cuối tuần

    ¿Qué hiciste el fin de semana?

    Cuối tuần bạn đã làm gì?

  31. el clima
    thời tiết, khí hậu

    El clima de aquí me gusta mucho.

    Tôi rất thích khí hậu ở đây.

  32. contento
    vui, hài lòng

    Estoy muy contento de estar aquí.

    Tôi rất vui khi được ở đây.

  33. cansado
    mệt

    Perdona, hoy estoy bastante cansado.

    Xin lỗi, hôm nay tôi khá mệt.

  34. ocupado
    bận

    Esta semana estoy muy ocupada con el trabajo.

    Tuần này tôi rất bận với công việc.

  35. repetir
    nhắc lại

    ¿Puedes repetir tu apellido, por favor?

    Bạn nhắc lại họ của bạn được không?

  36. despacio
    chậm

    Habla más despacio, por favor.

    Làm ơn nói chậm hơn một chút.

  37. otra vez
    lần nữa

    Dime tu nombre otra vez, por favor.

    Làm ơn nói lại tên bạn lần nữa.

  38. por supuesto
    tất nhiên

    —¿Nos tuteamos? —Por supuesto.

    “Chúng ta xưng hô thân mật nhé?” “Tất nhiên rồi.”

  39. quedar
    hẹn gặp

    Quedamos el sábado en el centro.

    Thứ Bảy chúng ta hẹn ở trung tâm nhé.

  40. cuidarse
    giữ gìn sức khỏe

    Cuídate mucho y escríbeme pronto.

    Giữ gìn sức khỏe và viết cho tôi sớm nhé.

  41. Te presento a mi compañera de trabajo, Laura.
    Tôi giới thiệu với bạn đồng nghiệp của tôi, Laura.
    lịch sự Le presento a mi compañera de trabajo, Laura.
  42. Encantada de conocerla, señora Ruiz.
    Rất hân hạnh được gặp bà, bà Ruiz.
  43. ¿A qué te dedicas?
    Bạn làm nghề gì?
    lịch sự ¿A qué se dedica usted?
  44. Trabajo como diseñador en una empresa pequeña.
    Tôi làm thiết kế cho một công ty nhỏ.
  45. ¿Cuánto tiempo llevas viviendo aquí?
    Bạn sống ở đây bao lâu rồi?
    lịch sự ¿Cuánto tiempo lleva usted viviendo aquí?
  46. Llevo dos años en esta ciudad.
    Tôi đã ở thành phố này hai năm.
  47. Ayer conocí a los padres de mi novia.
    Hôm qua tôi đã gặp bố mẹ bạn gái.
  48. Voy a presentarte a mis compañeros de clase.
    Tôi sẽ giới thiệu bạn với các bạn cùng lớp.
  49. Puedes tutearme, no hace falta tanta formalidad.
    Bạn cứ xưng hô thân mật với tôi, không cần trang trọng thế đâu.
  50. Con los clientes siempre hablo de usted.
    Với khách hàng tôi luôn dùng cách xưng hô trang trọng.
  51. ¿Qué tal el fin de semana?
    Cuối tuần của bạn thế nào?
  52. Hace mucho calor hoy, ¿verdad?
    Hôm nay nóng quá, phải không?
  53. Perdona, ¿nos conocemos de algo?
    Xin lỗi, chúng ta có quen nhau từ đâu đó không?
    lịch sự Perdone, ¿nos conocemos de algo?
  54. Creo que ya nos vimos el año pasado.
    Tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau năm ngoái rồi.
  55. ¿Cuántos años tienes?
    Bạn bao nhiêu tuổi?
  56. Tengo veintiocho años y soy de Quito.
    Tôi hai mươi tám tuổi và đến từ Quito.
  57. Un placer saludarte de nuevo.
    Rất vui được chào bạn lần nữa.
  58. Dale saludos a tu familia de mi parte.
    Cho tôi gửi lời hỏi thăm gia đình bạn.
  59. Tengo que irme, se me hace tarde.
    Tôi phải đi đây, sắp muộn rồi.
  60. Fue un gusto charlar contigo.
    Rất vui được trò chuyện với bạn.
    lịch sự Fue un gusto charlar con usted.
  61. ¿Nos tomamos un café algún día?
    Hôm nào đi uống cà phê nhé?
  62. ¿Me das tu número de teléfono?
    Bạn cho tôi số điện thoại được không?
  63. Anoche fui a una fiesta y conocí a mucha gente.
    Tối qua tôi đi dự tiệc và quen được nhiều người.
  64. Cuando era niño, vivía en el campo.
    Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.
  65. ¿Es la primera vez que vienes a México?
    Đây là lần đầu bạn đến Mexico à?
    lịch sự ¿Es la primera vez que viene usted a México?
  66. Estoy aprendiendo español porque voy a viajar por Sudamérica.
    Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha vì sắp đi du lịch Nam Mỹ.
  67. Disculpa, ¿cómo se llamaba tu amiga?
    Xin lỗi, bạn của bạn tên gì ấy nhỉ?
  68. Mi jefe me presentó a todo el equipo.
    Sếp đã giới thiệu tôi với cả nhóm.
  69. Espero verte pronto otra vez.
    Mong sớm gặp lại bạn.
  70. Muchas gracias por la invitación, fue muy amable.
    Cảm ơn bạn rất nhiều vì lời mời, bạn thật chu đáo.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác