🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. recibir con los brazos abiertos
    đón tiếp với vòng tay rộng mở

    Nos recibieron con los brazos abiertos pese al aviso tardío.

    Họ đón chúng tôi với vòng tay rộng mở dù báo trước rất muộn.

  2. la deferencia
    sự trọng thị

    Lo trataron con una deferencia reservada a los invitados de honor.

    Họ đối đãi ông ấy với sự trọng thị chỉ dành cho khách danh dự.

  3. el protocolo
    nghi thức

    El protocolo exige que los anfitriones saluden en primer lugar.

    Nghi thức quy định phía chủ nhà phải chào trước.

  4. cortés
    lịch thiệp

    Su respuesta fue cortés, aunque sumamente fría.

    Câu trả lời của anh ta lịch thiệp nhưng vô cùng lạnh nhạt.

  5. descortés
    bất lịch sự

    Sería descortés no devolverle el saludo.

    Sẽ là bất lịch sự nếu không chào đáp lại anh ấy.

  6. presentar mis respetos
    bày tỏ sự kính trọng

    Pasé un momento a presentar mis respetos a la familia.

    Tôi ghé qua một lát để bày tỏ sự kính trọng với gia đình.

  7. congeniar
    hợp tính nhau

    Congeniamos desde el primer minuto de la conversación.

    Chúng tôi hợp nhau ngay từ phút đầu trò chuyện.

  8. el desdén
    sự khinh miệt

    Me saludó con un desdén que no supe cómo interpretar.

    Anh ta chào tôi với vẻ khinh khỉnh mà tôi không hiểu nổi.

  9. el desaire
    sự phớt lờ, sự coi thường

    No contestar a su invitación sería un desaire imperdonable.

    Không hồi đáp lời mời của cô ấy sẽ là một sự coi thường không thể tha thứ.

  10. campechano
    xuề xòa, dễ gần

    Pese a su cargo, es un hombre campechano y accesible.

    Dù giữ chức vụ cao, ông ấy vẫn xuề xòa và dễ gần.

  11. entrañable
    thân thương

    Fue un reencuentro entrañable después de veinte años.

    Đó là một cuộc hội ngộ thân thương sau hai mươi năm.

  12. el afecto
    tình cảm quý mến

    Le guardo un afecto sincero desde que trabajamos juntos.

    Tôi dành cho cô ấy tình cảm chân thành từ khi chúng tôi làm việc cùng nhau.

  13. afectuoso
    trìu mến

    Se despidió con un abrazo afectuoso y una promesa de volver.

    Cô ấy tạm biệt bằng cái ôm trìu mến và lời hứa quay lại.

  14. la cercanía
    sự gần gũi

    Lo que más se valora de ella es su cercanía con el equipo.

    Điều được đánh giá cao nhất ở cô ấy là sự gần gũi với cả nhóm.

  15. solemne
    trang nghiêm

    El acto de bienvenida fue más solemne de lo que esperábamos.

    Buổi lễ chào mừng trang nghiêm hơn chúng tôi tưởng.

  16. el ademán
    cử chỉ tay

    Hizo un ademán con la mano para invitarnos a pasar.

    Ông ấy khoát tay ra hiệu mời chúng tôi vào.

  17. efusivo
    nồng nhiệt thái quá

    Su saludo fue tan efusivo que resultó algo incómodo.

    Lời chào của anh ta nồng nhiệt đến mức hơi khiến người khác ngượng.

  18. esquivo
    né tránh, xa cách

    Se mostró esquivo y apenas nos dirigió la mirada.

    Anh ta tỏ ra xa cách và hầu như không nhìn chúng tôi.

  19. hacer los honores
    làm chủ tiệc đón khách

    Le tocó hacer los honores en ausencia del director.

    Giám đốc vắng mặt nên cô ấy phải đứng ra tiếp khách.

  20. el paisano
    người đồng hương

    Encontrarse con un paisano en el extranjero siempre reconforta.

    Gặp được người đồng hương ở nước ngoài luôn thấy ấm lòng.

  21. tener don de gentes
    có tài giao tiếp với người khác

    Tiene un don de gentes que le abre todas las puertas.

    Anh ấy có tài giao tiếp khiến mọi cánh cửa đều mở ra.

  22. caer en gracia
    được lòng ai

    Le cayó en gracia a la jefa desde la primera entrevista.

    Anh ấy được lòng sếp ngay từ buổi phỏng vấn đầu tiên.

  23. hacer buenas migas
    nhanh chóng thân thiết

    Mis padres y los suyos hicieron buenas migas enseguida.

    Bố mẹ tôi và bố mẹ cô ấy thân nhau ngay lập tức.

  24. dar plantón
    cho ai leo cây

    Me dio plantón sin ni siquiera avisar por mensaje.

    Anh ta cho tôi leo cây mà chẳng thèm nhắn một tin.

  25. poner al corriente
    cập nhật tình hình cho ai

    En cuanto llegue, lo pondré al corriente de todo.

    Anh ấy vừa đến là tôi sẽ cập nhật mọi chuyện cho anh ấy.

  26. quedar bien
    ghi điểm với ai

    Llevó flores solo por quedar bien con la anfitriona.

    Anh ta mang hoa chỉ để ghi điểm với bà chủ nhà.

  27. estrechar lazos
    thắt chặt mối quan hệ

    El encuentro sirvió para estrechar lazos entre las dos sedes.

    Cuộc gặp giúp thắt chặt quan hệ giữa hai trụ sở.

  28. con su venia
    được ngài cho phép

    Con su venia, quisiera decir unas palabras de bienvenida.

    Nếu ngài cho phép, tôi xin nói vài lời chào mừng.

  29. la mesura
    sự chừng mực

    Respondió con una mesura admirable ante la provocación.

    Anh ấy đáp lại sự khiêu khích bằng thái độ chừng mực đáng nể.

  30. la discreción
    sự kín đáo

    Se retiró con discreción para no interrumpir la charla.

    Cô ấy kín đáo rút lui để không làm gián đoạn cuộc trò chuyện.

  31. el tuteo
    việc xưng hô thân mật

    El tuteo se ha generalizado incluso en contextos laborales.

    Cách xưng hô thân mật đã phổ biến ngay cả trong môi trường công sở.

  32. impertinente
    hỗn xược, không đúng mực

    Su pregunta me pareció francamente impertinente.

    Thành thật mà nói, tôi thấy câu hỏi của anh ta rất không đúng mực.

  33. encarecidamente
    tha thiết

    Les rogamos encarecidamente que confirmen su asistencia.

    Chúng tôi tha thiết mong quý vị xác nhận tham dự.

  34. grato
    vui mừng, hân hạnh

    Nos es grato invitarle a la ceremonia de apertura.

    Chúng tôi hân hạnh mời ông đến dự lễ khai mạc.

  35. propiciar
    tạo điều kiện cho

    El ambiente distendido propició conversaciones muy sinceras.

    Bầu không khí thoải mái tạo điều kiện cho những cuộc trò chuyện rất chân thành.

  36. el aplomo
    sự điềm tĩnh tự tin

    Se presentó ante el jurado con un aplomo envidiable.

    Cô ấy giới thiệu bản thân trước ban giám khảo với sự điềm tĩnh đáng nể.

  37. la naturalidad
    sự tự nhiên

    Habla con todo el mundo con una naturalidad admirable.

    Anh ấy trò chuyện với mọi người một cách tự nhiên đáng khâm phục.

  38. rehuir
    né tránh

    Rehuyó el saludo fingiendo que hablaba por teléfono.

    Anh ta né tránh chào hỏi bằng cách giả vờ đang nghe điện thoại.

  39. despedirse a la francesa
    ra về không chào ai

    Se despidió a la francesa en mitad de la fiesta.

    Anh ta lặng lẽ rời đi giữa bữa tiệc mà không chào ai.

  40. tender puentes
    bắc cầu nối

    Su discurso buscaba tender puentes entre ambas comunidades.

    Bài phát biểu của ông ấy nhằm bắc cầu nối giữa hai cộng đồng.

  41. Sin otro particular, reciba un atento saludo.
    Không còn điều gì khác, xin gửi tới ông lời chào trân trọng.
  42. Aprovecho estas líneas para agradecerle la deferencia que tuvo conmigo.
    Tôi xin mượn vài dòng này để cảm ơn sự trọng thị ông đã dành cho tôi.
  43. De no ser por su intervención, aquel primer encuentro habría sido un desastre.
    Nếu không nhờ cô ấy can thiệp, buổi gặp đầu tiên ấy đã thành thảm họa.
  44. Me consta que le hará mucha ilusión que te presentes personalmente.
    Tôi biết chắc cô ấy sẽ rất vui nếu bạn đích thân đến giới thiệu.
  45. Por muy informal que sea el ambiente, conviene medir el trato con los desconocidos.
    Dù không khí có thoải mái đến đâu, vẫn nên cân nhắc cách cư xử với người lạ.
  46. Nada más verlo, tuve la impresión de que congeniaríamos.
    Vừa nhìn thấy anh ấy, tôi đã cảm giác chúng tôi sẽ hợp nhau.
  47. Habría sido un desaire imperdonable no acudir a saludar al embajador.
    Sẽ là một sự thất lễ không thể tha thứ nếu không đến chào ngài đại sứ.
  48. Cuanto más alto es el cargo, más protocolo suele rodear las presentaciones.
    Chức vụ càng cao thì nghi thức trong các màn giới thiệu càng nhiều.
  49. Se limitó a saludar con la cabeza, como quien no quiere comprometerse.
    Anh ta chỉ gật đầu chào, như người không muốn dính dáng gì.
  50. Con su permiso, quisiera dar la palabra a nuestra invitada de honor.
    Nếu quý vị cho phép, tôi xin nhường lời cho vị khách danh dự.
  51. Lo que empezó como un saludo de cortesía acabó en una amistad de décadas.
    Điều bắt đầu chỉ là lời chào xã giao đã trở thành tình bạn kéo dài hàng chục năm.
  52. No es que fuera antipático, sino que le costaba horrores presentarse ante desconocidos.
    Không phải anh ấy khó ưa, mà là việc tự giới thiệu trước người lạ khiến anh ấy khổ sở vô cùng.
  53. Ojalá hubiéramos coincidido antes; nos habríamos ahorrado muchos malentendidos.
    Giá mà chúng ta gặp nhau sớm hơn; đã tránh được bao hiểu lầm.
  54. Le agradecería enormemente que transmitiera mis saludos a su señora esposa.
    Tôi vô cùng biết ơn nếu ông chuyển lời hỏi thăm của tôi tới phu nhân.
  55. Al presentarse, dejó caer su cargo con una falsa modestia que a nadie engañó.
    Khi tự giới thiệu, anh ta buông ra chức danh của mình với vẻ khiêm tốn giả tạo chẳng lừa được ai.
  56. Basta con una sonrisa y un par de frases para que la conversación fluya.
    Chỉ cần một nụ cười và vài câu nói là cuộc trò chuyện đã trôi chảy.
  57. Por más que lo intentó, no logró recordar de qué conocía aquella cara.
    Dù cố thế nào, anh ấy cũng không nhớ nổi đã gặp gương mặt ấy ở đâu.
  58. Se ganó al auditorio antes incluso de terminar el saludo inicial.
    Cô ấy đã chinh phục khán phòng ngay cả trước khi kết thúc lời chào mở đầu.
  59. Que uno se tutee con el jefe no significa que pueda permitirse cualquier confianza.
    Việc xưng hô thân mật với sếp không có nghĩa là bạn được phép suồng sã.
  60. Nos despedimos con la promesa, medio en serio medio en broma, de vernos el año que viene.
    Chúng tôi chia tay với lời hẹn nửa đùa nửa thật sẽ gặp lại vào năm sau.
  61. Su manera de acoger a los recién llegados dice más de esta casa que cualquier folleto.
    Cách họ đón người mới nói lên nhiều điều về nơi này hơn bất kỳ tờ giới thiệu nào.
  62. Me abordó en el vestíbulo con una familiaridad que no venía a cuento.
    Anh ta chặn tôi ở sảnh với thái độ thân mật chẳng đâu vào đâu.
  63. Conviene que quien presente a dos personas mencione algo que tengan en común.
    Người giới thiệu hai người với nhau nên nhắc đến một điểm chung của họ.
  64. A fuerza de coincidir en el mismo tren, acabamos siendo casi amigos.
    Vì cứ gặp nhau mãi trên cùng chuyến tàu, chúng tôi gần như thành bạn.
  65. Le rogamos disculpe si en algún momento el trato no estuvo a la altura.
    Kính mong quý vị lượng thứ nếu ở khâu nào sự tiếp đón chưa được chu toàn.
  66. Un simple gesto de bienvenida puede desarmar el recelo más arraigado.
    Một cử chỉ chào đón đơn giản có thể hóa giải cả sự đề phòng ăn sâu nhất.
  67. Dicho sea de paso, todavía no me has presentado a tu socio.
    Nhân tiện, bạn vẫn chưa giới thiệu tôi với đối tác của bạn đấy.
  68. Tras las presentaciones de rigor, entramos de lleno en materia.
    Sau phần giới thiệu theo thông lệ, chúng tôi đi thẳng vào vấn đề.
  69. Si algo he aprendido viajando, es que el saludo cambia de país en país.
    Nếu có điều gì tôi học được từ những chuyến đi, thì đó là lời chào thay đổi tùy từng nước.
  70. Le deseo lo mejor y espero que sigamos en contacto pese a la distancia.
    Chúc ông mọi điều tốt đẹp và mong chúng ta vẫn giữ liên lạc dù xa cách.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác