🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el saludo
    lời chào

    Un saludo sincero abre muchas puertas.

    Một lời chào chân thành mở ra nhiều cánh cửa.

  2. la despedida
    sự chia tay

    Organizamos una despedida para nuestro compañero.

    Chúng tôi tổ chức một buổi chia tay cho đồng nghiệp.

  3. la presentación
    sự giới thiệu

    Después de las presentaciones, empezamos a hablar.

    Sau phần giới thiệu, chúng tôi bắt đầu trò chuyện.

  4. dar la bienvenida
    đón chào

    El director nos dio la bienvenida a todos.

    Giám đốc đã chào đón tất cả chúng tôi.

  5. tutear
    xưng hô thân mật (dùng tú)

    Aquí todos nos tuteamos, no te preocupes.

    Ở đây mọi người đều xưng hô thân mật, đừng lo.

  6. ustedear
    xưng hô trang trọng (dùng usted)

    En su empresa se ustedea a los clientes mayores.

    Ở công ty anh ấy, khách lớn tuổi được xưng hô trang trọng.

  7. la charla
    cuộc trò chuyện

    Tuvimos una charla muy agradable en el café.

    Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện rất dễ chịu ở quán cà phê.

  8. charlar
    trò chuyện

    Nos quedamos charlando hasta muy tarde.

    Chúng tôi ngồi trò chuyện đến rất khuya.

  9. romper el hielo
    phá tan bầu không khí ngượng ngập

    Contó un chiste para romper el hielo.

    Anh ấy kể một câu chuyện cười để phá tan không khí gượng gạo.

  10. ponerse al día
    cập nhật tình hình cho nhau

    Quedamos el viernes para ponernos al día.

    Chúng tôi hẹn thứ Sáu gặp nhau để cập nhật tình hình.

  11. caer bien
    gây thiện cảm

    Tu amigo me cayó muy bien.

    Tôi rất có thiện cảm với bạn của bạn.

  12. llevarse bien
    hợp nhau

    Me llevo bien con casi todos mis vecinos.

    Tôi hợp với hầu hết hàng xóm của mình.

  13. la primera impresión
    ấn tượng đầu tiên

    La primera impresión no siempre es la correcta.

    Ấn tượng đầu tiên không phải lúc nào cũng đúng.

  14. el conocido
    người quen

    Es un conocido, no un amigo cercano.

    Anh ấy là người quen, không phải bạn thân.

  15. la amistad
    tình bạn

    Nuestra amistad empezó en un viaje.

    Tình bạn của chúng tôi bắt đầu từ một chuyến đi.

  16. el anfitrión
    chủ nhà

    El anfitrión nos recibió en la puerta.

    Chủ nhà đón chúng tôi ở cửa.

  17. el invitado
    khách mời

    Los invitados llegaron media hora tarde.

    Khách mời đến muộn nửa tiếng.

  18. estrechar la mano
    bắt tay

    Se acercó y me estrechó la mano.

    Anh ấy tiến lại và bắt tay tôi.

  19. el apretón de manos
    cái bắt tay

    Cerramos el acuerdo con un apretón de manos.

    Chúng tôi chốt thỏa thuận bằng một cái bắt tay.

  20. el apodo
    biệt danh

    Todos me llaman por mi apodo.

    Mọi người đều gọi tôi bằng biệt danh.

  21. la confianza
    sự tin cậy, sự thân thiết

    Ya tenemos suficiente confianza para hablar así.

    Chúng tôi đã đủ thân để nói chuyện như vậy.

  22. sincero
    chân thành

    Quiero darte las gracias de forma sincera.

    Tôi muốn cảm ơn bạn một cách chân thành.

  23. tímido
    nhút nhát

    Es tímido, pero cuando entra en confianza habla mucho.

    Anh ấy nhút nhát, nhưng khi quen rồi thì nói rất nhiều.

  24. extrovertido
    hướng ngoại

    Mi hermana es muy extrovertida y hace amigos rápido.

    Em gái tôi rất hướng ngoại và kết bạn rất nhanh.

  25. agradable
    dễ chịu

    Fue una reunión corta pero muy agradable.

    Đó là một buổi gặp ngắn nhưng rất dễ chịu.

  26. agradecer
    cảm ơn, biết ơn

    Te agradezco mucho que hayas venido.

    Tôi rất cảm ơn vì bạn đã đến.

  27. disculparse
    xin lỗi

    Se disculpó por llegar tarde a la cita.

    Anh ấy xin lỗi vì đến muộn buổi hẹn.

  28. reconocer
    nhận ra

    No te reconocí con el pelo corto.

    Tôi không nhận ra bạn với mái tóc ngắn.

  29. acordarse de
    nhớ

    ¿Te acuerdas de mí? Nos vimos en Lima.

    Bạn còn nhớ tôi không? Chúng ta gặp nhau ở Lima.

  30. mantener el contacto
    giữ liên lạc

    Espero que mantengamos el contacto.

    Mong là chúng ta sẽ giữ liên lạc.

  31. coincidir
    tình cờ gặp nhau

    Coincidimos en el mismo vuelo por casualidad.

    Chúng tôi tình cờ đi cùng chuyến bay.

  32. acercarse
    lại gần

    Me acerqué a saludar en cuanto la vi.

    Vừa thấy cô ấy là tôi lại gần chào ngay.

  33. mudarse
    chuyển nhà

    Nos mudamos a este barrio hace poco.

    Chúng tôi mới chuyển đến khu này.

  34. el extranjero
    người nước ngoài; nước ngoài

    Viví en el extranjero durante cinco años.

    Tôi đã sống ở nước ngoài năm năm.

  35. la lengua materna
    tiếng mẹ đẻ

    Mi lengua materna es el portugués.

    Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Bồ Đào Nha.

  36. la costumbre
    phong tục, thói quen

    Saludar con dos besos es una costumbre local.

    Chào bằng hai nụ hôn lên má là phong tục địa phương.

  37. por cierto
    nhân tiện

    Por cierto, ¿sabes algo de Marta?

    Nhân tiện, bạn có tin gì của Marta không?

  38. el rato
    một lát

    Estuvimos un buen rato hablando de todo.

    Chúng tôi đã nói chuyện khá lâu về đủ thứ.

  39. tener ganas de
    muốn, mong được

    Tenía muchas ganas de conocerte en persona.

    Tôi rất mong được gặp bạn trực tiếp.

  40. mandar saludos
    gửi lời hỏi thăm

    Mi madre te manda saludos.

    Mẹ tôi gửi lời hỏi thăm bạn.

  41. ¿Qué tal te va todo últimamente?
    Dạo này mọi thứ của bạn thế nào?
    lịch sự ¿Qué tal le va todo últimamente?
  42. Me alegro mucho de volver a verte después de tanto tiempo.
    Tôi rất vui được gặp lại bạn sau bao lâu.
  43. Permíteme que te presente a la nueva directora del proyecto.
    Để tôi giới thiệu với bạn giám đốc dự án mới.
    lịch sự Permítame que le presente a la nueva directora del proyecto.
  44. Espero que estés bien y que tu familia también.
    Mong bạn khỏe và gia đình bạn cũng vậy.
  45. Cuando llegues, avísame y bajo a recibirte.
    Khi bạn đến thì báo tôi, tôi sẽ xuống đón.
  46. No sabía si tutearte o hablarte de usted.
    Tôi không biết nên xưng hô thân mật hay trang trọng với bạn.
  47. En cuanto lo vi, supe que nos íbamos a llevar bien.
    Vừa nhìn thấy anh ấy, tôi đã biết chúng tôi sẽ hợp nhau.
  48. Ojalá podamos vernos antes de que te vayas.
    Mong là chúng ta gặp được nhau trước khi bạn đi.
  49. Nos conocimos hace años, aunque casi no hemos hablado desde entonces.
    Chúng tôi quen nhau nhiều năm trước, nhưng từ đó hầu như không nói chuyện.
  50. Gracias por recibirnos tan bien en tu casa.
    Cảm ơn bạn đã tiếp đón chúng tôi chu đáo tại nhà.
    lịch sự Gracias por recibirnos tan bien en su casa.
  51. Si necesitas cualquier cosa, no dudes en escribirme.
    Nếu bạn cần gì, đừng ngại nhắn cho tôi.
  52. Me sonaba su cara, pero no recordaba de qué la conocía.
    Mặt cô ấy trông quen, nhưng tôi không nhớ quen từ đâu.
  53. Antes de empezar la reunión, hagamos una ronda de presentaciones.
    Trước khi bắt đầu cuộc họp, chúng ta hãy lần lượt giới thiệu bản thân.
  54. Aquí la gente es muy abierta y enseguida te hace sentir bienvenido.
    Người ở đây rất cởi mở và ngay lập tức khiến bạn thấy được chào đón.
  55. Perdona que te interrumpa, solo quería saludarte un momento.
    Xin lỗi vì làm phiền, tôi chỉ muốn chào bạn một chút.
    lịch sự Perdone que le interrumpa, solo quería saludarle un momento.
  56. Cada vez que coincidimos en el gimnasio, charlamos un rato.
    Mỗi lần gặp nhau ở phòng gym, chúng tôi lại trò chuyện một lát.
  57. Me presentaron a su hermano y me cayó bien desde el primer momento.
    Họ giới thiệu anh trai cô ấy với tôi và tôi có thiện cảm ngay từ đầu.
  58. Es importante que causes una buena primera impresión en la entrevista.
    Điều quan trọng là bạn tạo được ấn tượng đầu tiên tốt trong buổi phỏng vấn.
  59. Vamos a tomar algo y nos ponemos al día.
    Đi uống gì đó rồi cập nhật tình hình cho nhau nhé.
  60. Aunque no nos veamos mucho, seguimos siendo buenos amigos.
    Dù ít gặp nhau, chúng tôi vẫn là bạn tốt.
  61. Le di la mano y le dije mi nombre completo.
    Tôi bắt tay anh ấy và nói tên đầy đủ của mình.
  62. Discúlpame por no haberte saludado antes, no te había visto.
    Xin lỗi vì lúc nãy chưa chào bạn, tôi không thấy bạn.
  63. Llevaba años sin saber nada de él hasta que me escribió.
    Đã nhiều năm tôi không có tin gì của anh ấy cho đến khi anh ấy nhắn cho tôi.
  64. ¿Te importa si te hago una pregunta un poco personal?
    Bạn có phiền nếu tôi hỏi một câu hơi riêng tư không?
    lịch sự ¿Le importa si le hago una pregunta un poco personal?
  65. En este país lo normal es saludar con un abrazo, no con un apretón de manos.
    Ở đất nước này, người ta thường chào bằng cái ôm chứ không phải bắt tay.
  66. Se despidió de nosotros con mucho cariño y prometió volver.
    Cô ấy chia tay chúng tôi rất trìu mến và hứa sẽ quay lại.
  67. Al principio me costaba acercarme a la gente porque soy bastante tímido.
    Lúc đầu tôi khó bắt chuyện với mọi người vì tôi khá nhút nhát.
  68. Nos hemos mudado hace poco, así que todavía no conocemos a nadie del barrio.
    Chúng tôi mới chuyển đến nên vẫn chưa quen ai trong khu này.
  69. Dile a tu hermana que le mando un saludo enorme.
    Nói với chị bạn là tôi gửi lời chào thật nhiều nhé.
  70. Fue un placer conocerlos a todos; espero que nos volvamos a ver pronto.
    Rất vui được gặp tất cả mọi người; mong sớm gặp lại.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác