🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · B1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
o seatức là
Llega el lunes, o sea, pasado mañana.
Anh ấy đến thứ Hai, tức là ngày kia.
-
en realidadthực ra
Parece difícil, pero en realidad es muy sencillo.
Trông có vẻ khó, nhưng thực ra rất đơn giản.
-
de hechotrên thực tế
De hecho, ya había hablado con ella antes.
Thực tế là tôi đã nói chuyện với cô ấy trước đó rồi.
-
por lo menosít nhất
Por lo menos llegamos antes de la lluvia.
Ít nhất chúng ta đã đến trước khi mưa.
-
sobre todonhất là
Me gusta cocinar, sobre todo los fines de semana.
Tôi thích nấu ăn, nhất là vào cuối tuần.
-
ni siquierathậm chí không
Ni siquiera tuve tiempo de desayunar.
Tôi thậm chí không có thời gian ăn sáng.
-
menos malmay mà
Menos mal que guardé una copia del archivo.
May mà tôi đã lưu một bản sao của tệp.
-
da igualsao cũng được
Da igual si vamos en tren o en autobús.
Đi tàu hay đi xe buýt cũng như nhau.
-
tener ganas demuốn, có hứng làm gì
Tengo ganas de pasar un día en la playa.
Tôi muốn dành một ngày ở bãi biển.
-
hacer casođể ý, nghe lời
Deberías hacer caso a los consejos de tu madre.
Bạn nên nghe lời khuyên của mẹ mình.
-
sin embargotuy nhiên
Estudió mucho; sin embargo, no aprobó el examen.
Cô ấy học rất chăm, tuy nhiên vẫn không đỗ kỳ thi.
-
de todos modosdù sao thì
De todos modos, pensaba salir esta tarde.
Dù sao thì chiều nay tôi cũng định ra ngoài.
-
desde luegochắc chắn rồi
Desde luego, no pienso repetir esa experiencia.
Chắc chắn tôi không định trải qua chuyện đó lần nữa.
-
en cambiongược lại
A mí me gusta el frío; a ella, en cambio, el calor.
Tôi thích trời lạnh, còn cô ấy thì ngược lại, thích trời nóng.
-
así quecho nên
Se me hizo tarde, así que tomé un taxi.
Tôi bị trễ nên đã bắt taxi.
-
mientras tantotrong lúc đó
Yo preparo la cena; mientras tanto, pon la mesa.
Tôi nấu bữa tối, trong lúc đó bạn dọn bàn nhé.
-
por lo vistoxem ra
Por lo visto, cambiaron la fecha de la reunión.
Xem ra họ đã đổi ngày họp.
-
cada vez másngày càng
Cada vez más gente trabaja desde casa.
Ngày càng nhiều người làm việc tại nhà.
-
de repenteđột nhiên
De repente se fue la luz en todo el edificio.
Đột nhiên cả tòa nhà bị mất điện.
-
en generalnói chung
En general, prefiero quedarme en casa entre semana.
Nói chung, ngày thường tôi thích ở nhà hơn.
-
por si acasophòng khi
Llevo dinero en efectivo por si acaso.
Tôi mang tiền mặt phòng khi cần.
-
en fintóm lại
En fin, ya hablaremos con más calma.
Tóm lại, để khi khác ta nói chuyện thong thả hơn.
-
ya quevì, đã…thì
Ya que estás aquí, ayúdame con las cajas.
Đã ở đây rồi thì giúp tôi mấy cái thùng nhé.
-
aunquemặc dù
Aunque llueva, saldremos a caminar.
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn sẽ đi dạo.
-
extrañarnhớ (ai đó)
Extraño mucho la comida de mi país.
Tôi rất nhớ món ăn quê hương.
-
estar harto dechán ngấy
Estoy harto de escuchar siempre las mismas excusas.
Tôi chán ngấy việc lúc nào cũng nghe những lý do đó.
-
tener sentidohợp lý, có lý
Lo que dices tiene mucho sentido.
Điều bạn nói rất có lý.
-
de vez en cuandothỉnh thoảng
De vez en cuando salimos a cenar fuera.
Thỉnh thoảng chúng tôi đi ăn tối bên ngoài.
-
enseguidangay lập tức
Siéntate, enseguida te traigo la carta.
Mời ngồi, tôi mang thực đơn ra ngay.
-
por fincuối cùng thì
Por fin encontré las llaves que perdí.
Cuối cùng tôi cũng tìm được chùm chìa khóa bị mất.
-
encimahơn nữa, đã thế còn
Llegó tarde y encima sin avisar.
Anh ta đến muộn, đã thế còn không báo trước.
-
tener que ver conliên quan đến
Su reacción no tiene nada que ver contigo.
Phản ứng của anh ấy chẳng liên quan gì đến bạn.
-
darse cuenta denhận ra
No me di cuenta de que ya era tan tarde.
Tôi không nhận ra là đã muộn thế này.
-
acabar devừa mới
Acabo de hablar con el médico por teléfono.
Tôi vừa mới nói chuyện điện thoại với bác sĩ.
-
quedar enhẹn, thống nhất
Quedamos en vernos frente al cine.
Chúng tôi hẹn gặp nhau trước rạp chiếu phim.
-
ojalámong là
Ojalá no haya mucho tráfico hoy.
Mong là hôm nay không kẹt xe nhiều.
-
más bienđúng hơn là
No estoy enojado, más bien estoy preocupado.
Tôi không giận, đúng hơn là tôi lo lắng.
-
de momentohiện tại thì
De momento no necesitamos nada más, gracias.
Hiện tại chúng tôi không cần gì thêm, cảm ơn.
-
¡qué barbaridad!quá đáng thật!
¡Qué barbaridad! Subieron el alquiler otra vez.
Quá đáng thật! Họ lại tăng tiền thuê nhà.
-
caer biengây thiện cảm
Tu amiga me cae muy bien, es divertidísima.
Tôi rất có cảm tình với bạn của bạn, cô ấy vui lắm.
-
O sea, que al final no vienes.Tức là cuối cùng bạn không đến.
-
En realidad, no me molesta esperar.Thực ra tôi không ngại chờ đâu.
-
De hecho, ya lo había pensado antes.Thực ra tôi đã nghĩ đến điều đó từ trước.
-
Por lo menos avísame si vas a llegar tarde.Ít nhất hãy báo cho tôi nếu bạn đến muộn.
-
Sobre todo, no te olvides del pasaporte.Trên hết, đừng quên hộ chiếu nhé.
-
Ni siquiera me llamó para disculparse.Anh ta thậm chí không gọi để xin lỗi.
-
¡Menos mal que trajiste el paraguas!May mà bạn mang theo ô!
-
Me da igual, elige tú el restaurante.Tôi sao cũng được, bạn chọn nhà hàng đi.
-
Tengo muchas ganas de verte otra vez.Tôi rất mong được gặp lại bạn.
-
No le hagas caso, siempre exagera.Đừng để ý anh ta, lúc nào cũng phóng đại.
-
Espero que todo salga bien mañana.Tôi hy vọng ngày mai mọi việc suôn sẻ.
-
Ojalá tengas suerte en la entrevista.Mong là bạn gặp may trong buổi phỏng vấn.
-
Quiero que me digas la verdad.Tôi muốn bạn nói thật với tôi.
-
No creo que sea buena idea.Tôi không nghĩ đó là ý hay.
-
Cuando llegues, mándame un mensaje.Khi nào đến thì nhắn tin cho tôi nhé.
-
Aunque estoy cansado, prefiero terminarlo hoy.Mặc dù mệt, tôi vẫn muốn làm xong hôm nay.
-
Es que no me acordé de avisarte.Là vì tôi quên báo cho bạn.
-
Perdona que te moleste, pero es urgente.Xin lỗi vì làm phiền, nhưng việc này gấp.lịch sự Perdone que le moleste, pero es urgente.
-
¿Te importaría echarme una mano?Bạn có phiền giúp tôi một tay không?lịch sự ¿Le importaría echarme una mano?
-
La verdad, no sé qué decirte.Thật lòng thì tôi không biết nói gì với bạn.
-
Estoy harto de esperar tanto.Tôi chán ngấy việc phải chờ lâu như vậy.
-
Se me olvidó por completo, lo siento.Tôi quên sạch luôn, xin lỗi bạn.
-
No te preocupes, ya me encargo yo.Đừng lo, để tôi lo việc đó.
-
Por si acaso, llévate una chaqueta.Phòng khi cần, mang theo áo khoác nhé.
-
De todos modos, gracias por intentarlo.Dù sao cũng cảm ơn bạn đã thử.
-
Me alegro mucho de que estés mejor.Tôi rất mừng vì bạn đã khá hơn.
-
¿Podrías esperarme cinco minutos?Bạn đợi tôi năm phút được không?
-
Lo siento, se me hizo tarde.Xin lỗi, tôi bị trễ mất.
-
En fin, mejor lo dejamos para otro día.Tóm lại, để hôm khác thì hơn.
-
No dudes en llamarme si necesitas algo.Đừng ngại gọi cho tôi nếu bạn cần gì.lịch sự No dude en llamarme si necesita algo.
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.