🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · B2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. en cuanto a
    về phần, đối với

    En cuanto al presupuesto, todavía no hay nada decidido.

    Về phần ngân sách, vẫn chưa có gì được quyết định.

  2. no obstante
    tuy vậy

    El plan es ambicioso; no obstante, resulta viable.

    Kế hoạch khá tham vọng, tuy vậy vẫn khả thi.

  3. por lo tanto
    do đó

    No hay quórum y, por lo tanto, se aplaza la votación.

    Không đủ số người, do đó cuộc bỏ phiếu bị hoãn.

  4. al fin y al cabo
    suy cho cùng

    Al fin y al cabo, lo importante es que estás bien.

    Suy cho cùng, điều quan trọng là bạn vẫn ổn.

  5. dar por hecho
    mặc định cho là

    Di por hecho que ya te lo habían comunicado.

    Tôi cứ mặc định là họ đã thông báo cho bạn rồi.

  6. hacer falta
    cần thiết

    No hace falta que vengas si estás ocupado.

    Nếu bận thì bạn không cần phải đến đâu.

  7. valer la pena
    đáng công

    El curso es caro, pero vale la pena.

    Khóa học đắt, nhưng đáng công.

  8. en el fondo
    trong thâm tâm

    En el fondo sabía que no era una buena decisión.

    Trong thâm tâm tôi biết đó không phải quyết định đúng.

  9. a propósito
    cố ý; nhân tiện

    No lo hice a propósito, fue un accidente.

    Tôi không cố ý làm thế, đó là tai nạn.

  10. siempre y cuando
    miễn là

    Puedes quedarte, siempre y cuando avises antes.

    Bạn có thể ở lại, miễn là báo trước cho tôi.

  11. a medida que
    khi mà, cùng với

    A medida que pasa el tiempo, todo se ve más claro.

    Cùng với thời gian, mọi thứ trở nên rõ ràng hơn.

  12. puesto que
    bởi vì, vì lẽ

    Puesto que nadie se opone, seguimos adelante.

    Vì không ai phản đối, chúng ta tiếp tục.

  13. por otra parte
    mặt khác

    Por otra parte, habría que considerar el costo real.

    Mặt khác, cần phải tính đến chi phí thực tế.

  14. en definitiva
    nói tóm lại

    En definitiva, la propuesta necesita más trabajo.

    Nói tóm lại, đề xuất này cần chỉnh sửa thêm.

  15. a decir verdad
    nói thật ra

    A decir verdad, esperaba un resultado distinto.

    Nói thật ra, tôi đã mong một kết quả khác.

  16. hasta cierto punto
    ở một mức độ nào đó

    Hasta cierto punto entiendo su postura.

    Ở một mức độ nào đó tôi hiểu quan điểm của cô ấy.

  17. en principio
    về nguyên tắc

    En principio salimos el viernes, salvo imprevistos.

    Về nguyên tắc chúng tôi đi thứ Sáu, trừ khi có việc bất ngờ.

  18. por si fuera poco
    như thế vẫn chưa đủ

    Perdí el vuelo y, por si fuera poco, me robaron la maleta.

    Tôi lỡ chuyến bay, như thế chưa đủ, va li còn bị trộm.

  19. ahora bien
    có điều là

    Es una buena idea; ahora bien, ¿quién la financia?

    Đó là ý hay, có điều ai sẽ tài trợ?

  20. de lo contrario
    nếu không thì

    Confirma la reserva hoy; de lo contrario, la perderás.

    Hãy xác nhận đặt chỗ hôm nay, nếu không bạn sẽ mất chỗ.

  21. tener en cuenta
    cân nhắc, tính đến

    Hay que tener en cuenta que no todos tienen carro.

    Cần tính đến việc không phải ai cũng có xe hơi.

  22. poner en duda
    đặt nghi vấn về

    Nadie pone en duda su profesionalidad.

    Không ai nghi ngờ tính chuyên nghiệp của cô ấy.

  23. dar la impresión de
    gây ấn tượng là

    Da la impresión de que no le interesa el tema.

    Có vẻ như anh ấy không quan tâm đến chủ đề này.

  24. hacer hincapié en
    nhấn mạnh

    El director hizo hincapié en la puntualidad.

    Giám đốc nhấn mạnh việc đúng giờ.

  25. salvo que
    trừ khi

    Nos vemos allí, salvo que surja algún problema.

    Chúng ta gặp ở đó, trừ khi có vấn đề phát sinh.

  26. por mucho que
    dù có… đến mấy

    Por mucho que insistas, no voy a cambiar de opinión.

    Dù bạn có nài nỉ đến mấy, tôi cũng không đổi ý.

  27. sea como sea
    dù thế nào đi nữa

    Sea como sea, hay que entregarlo el lunes.

    Dù thế nào đi nữa, thứ Hai cũng phải nộp.

  28. ni mucho menos
    còn lâu mới vậy

    No fue culpa suya, ni mucho menos.

    Đó hoàn toàn không phải lỗi của anh ấy.

  29. en absoluto
    hoàn toàn không

    —¿Te molesta el ruido? —No, en absoluto.

    "Tiếng ồn có làm phiền bạn không?" "Không, hoàn toàn không."

  30. desde mi punto de vista
    theo quan điểm của tôi

    Desde mi punto de vista, el problema es otro.

    Theo quan điểm của tôi, vấn đề nằm ở chỗ khác.

  31. plantearse
    cân nhắc, tự đặt vấn đề

    Me estoy planteando cambiar de carrera.

    Tôi đang cân nhắc chuyển hướng nghề nghiệp.

  32. llegar a un acuerdo
    đạt được thỏa thuận

    Tras horas de debate, llegaron a un acuerdo.

    Sau nhiều giờ tranh luận, họ đã đạt được thỏa thuận.

  33. hacerse cargo de
    đảm nhận, chịu trách nhiệm

    Ella se hizo cargo del proyecto sin dudarlo.

    Cô ấy nhận trách nhiệm dự án mà không do dự.

  34. ponerse en el lugar de
    đặt mình vào vị trí của

    Intenta ponerte en su lugar antes de juzgar.

    Hãy thử đặt mình vào vị trí của cô ấy trước khi phán xét.

  35. tener inconveniente
    có gì bất tiện, phản đối

    No tengo ningún inconveniente en ayudarte.

    Tôi hoàn toàn không có gì bất tiện khi giúp bạn.

  36. a estas alturas
    đến giờ này rồi

    A estas alturas ya no se puede cambiar nada.

    Đến giờ này thì không thể thay đổi gì được nữa.

  37. con todo respeto
    xin phép nói thẳng

    Con todo respeto, no comparto esa conclusión.

    Xin phép nói thẳng, tôi không đồng tình với kết luận đó.

  38. en todo caso
    trong mọi trường hợp

    En todo caso, te aviso en cuanto lo confirmen.

    Trong mọi trường hợp, họ xác nhận là tôi báo bạn ngay.

  39. que yo sepa
    theo tôi biết

    Que yo sepa, la oficina abre también los sábados.

    Theo tôi biết, văn phòng cũng mở cửa thứ Bảy.

  40. dicho esto
    nói vậy rồi thì

    Dicho esto, aún queda mucho por mejorar.

    Nói vậy rồi thì vẫn còn nhiều điều cần cải thiện.

  41. En cuanto a los precios, me parecen bastante razonables.
    Về giá cả, tôi thấy khá hợp lý.
  42. No obstante, deberíamos revisar el contrato otra vez.
    Tuy vậy, chúng ta nên xem lại hợp đồng lần nữa.
  43. Por lo tanto, tendremos que aplazar la reunión.
    Do đó, chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp.
  44. Al fin y al cabo, cada quien decide por sí mismo.
    Suy cho cùng, mỗi người tự quyết định lấy.
  45. No des por hecho que todos van a estar de acuerdo.
    Đừng mặc định rằng ai cũng sẽ đồng ý.
  46. Hace falta que hablemos de esto con calma.
    Chúng ta cần nói chuyện này một cách bình tĩnh.
  47. Merece la pena intentarlo, aunque salga mal.
    Đáng để thử, dù có thất bại đi nữa.
  48. En el fondo, creo que tiene toda la razón.
    Trong thâm tâm, tôi nghĩ anh ấy hoàn toàn đúng.
  49. A propósito, ¿ya recibiste mi correo?
    Nhân tiện, bạn đã nhận email của tôi chưa?
    lịch sự A propósito, ¿ya recibió mi correo?
  50. Si te soy sincero, no lo veo nada claro.
    Thành thật mà nói, tôi thấy chuyện này chẳng rõ ràng chút nào.
  51. Me gustaría que me explicaras tu punto de vista.
    Tôi muốn bạn giải thích quan điểm của mình.
    lịch sự Me gustaría que me explicara su punto de vista.
  52. Si lo hubiera sabido antes, habría cambiado los planes.
    Nếu biết trước, tôi đã thay đổi kế hoạch rồi.
  53. Yo en tu lugar, me lo pensaría dos veces.
    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ suy nghĩ kỹ lại.
  54. No es que no quiera, es que no puedo.
    Không phải tôi không muốn, mà là tôi không thể.
  55. Entiendo lo que dices, pero no lo comparto del todo.
    Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không hoàn toàn đồng tình.
  56. ¿Podrías concretar un poco más tu propuesta?
    Bạn có thể nói cụ thể hơn về đề xuất của mình không?
    lịch sự ¿Podría concretar un poco más su propuesta?
  57. Le agradecería que me respondiera cuanto antes.
    Tôi rất mong quý vị hồi đáp sớm nhất có thể.
  58. Siento discrepar, pero los datos indican otra cosa.
    Xin lỗi vì không đồng tình, nhưng số liệu cho thấy điều khác.
  59. Todo depende de cómo se plantee el problema.
    Tất cả tùy thuộc vào cách đặt vấn đề.
  60. Por más que lo intento, no consigo entenderlo.
    Dù cố đến mấy, tôi vẫn không hiểu nổi.
  61. Reconozco que hubo errores por mi parte.
    Tôi thừa nhận là phía tôi đã có sai sót.
  62. Nadie dijo que fuera a ser fácil.
    Chẳng ai nói chuyện này sẽ dễ dàng cả.
  63. Convendría dejarlo por escrito, ¿no te parece?
    Nên ghi lại thành văn bản, bạn thấy sao?
  64. Prefiero no entrar en ese tema ahora.
    Bây giờ tôi không muốn đi vào chủ đề đó.
  65. Sin ánimo de ofender, creo que se está exagerando.
    Không có ý xúc phạm, nhưng tôi thấy chuyện này đang bị thổi phồng.
  66. Espero no haberte causado ningún inconveniente.
    Mong là tôi không gây bất tiện gì cho bạn.
    lịch sự Espero no haberle causado ningún inconveniente.
  67. Perdona si antes me expresé mal.
    Xin lỗi nếu lúc nãy tôi diễn đạt không khéo.
  68. Tenemos que encontrar un punto intermedio.
    Chúng ta cần tìm một điểm dung hòa.
  69. Hasta donde yo sé, todavía no hay una fecha definitiva.
    Theo chỗ tôi biết, vẫn chưa có ngày chính thức.
  70. Si no te importa, prefiero dejarlo aquí por hoy.
    Nếu bạn không phiền, hôm nay tôi muốn dừng ở đây.
    lịch sự Si no le importa, prefiero dejarlo aquí por hoy.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác