🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Tây Ban Nha · B2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la fecha límitehạn chót
La fecha límite para entregar el informe es el viernes.
Hạn chót nộp báo cáo là thứ Sáu.
-
aplazarhoãn lại
Decidieron aplazar la votación hasta el mes que viene.
Họ quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu đến tháng sau.
-
posponertrì hoãn
Tuve que posponer el viaje por motivos de trabajo.
Vì công việc nên tôi phải hoãn chuyến đi.
-
previotrước, sơ bộ
Se requiere una reserva previa para visitar el museo.
Cần đặt chỗ trước để tham quan bảo tàng.
-
posteriorsau đó
En una fase posterior analizaremos los resultados.
Ở giai đoạn sau chúng tôi sẽ phân tích kết quả.
-
la temporadamùa, đợt
En temporada alta los hoteles suben mucho de precio.
Vào mùa cao điểm giá khách sạn tăng nhiều.
-
el siglothế kỷ
La catedral se construyó en el siglo dieciséis.
Nhà thờ lớn được xây vào thế kỷ mười sáu.
-
simultáneođồng thời
Habrá traducción simultánea durante la conferencia.
Sẽ có phiên dịch đồng thời trong hội nghị.
-
a corto plazotrong ngắn hạn
A corto plazo la medida parece razonable.
Trong ngắn hạn, biện pháp này có vẻ hợp lý.
-
a largo plazovề lâu dài
A largo plazo, ahorrar te dará más libertad.
Về lâu dài, tiết kiệm sẽ cho bạn nhiều tự do hơn.
-
la duraciónthời lượng
La duración del contrato es de un año.
Thời hạn hợp đồng là một năm.
-
transcurrirtrôi qua
Transcurrieron dos años antes de que volviéramos a vernos.
Hai năm trôi qua trước khi chúng tôi gặp lại nhau.
-
inminentesắp xảy ra
El cierre de la fábrica parece inminente.
Việc đóng cửa nhà máy có vẻ sắp xảy ra.
-
prolongarkéo dài
Decidimos prolongar nuestra estancia una semana más.
Chúng tôi quyết định ở lại thêm một tuần nữa.
-
la frecuenciatần suất
Los trenes pasan con mucha frecuencia por la mañana.
Buổi sáng tàu chạy rất thường xuyên.
-
el intervalokhoảng cách (thời gian)
Toma la pastilla en intervalos de ocho horas.
Uống thuốc cách nhau tám tiếng.
-
reanudarnối lại
Reanudaremos la reunión después del almuerzo.
Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp sau bữa trưa.
-
vencerhết hạn
Mi pasaporte vence el año que viene.
Hộ chiếu của tôi hết hạn vào năm sau.
-
el vencimientongày đáo hạn
Revisa la fecha de vencimiento antes de pagar.
Hãy kiểm tra ngày đáo hạn trước khi trả tiền.
-
la vísperahôm trước
La víspera del examen apenas dormí.
Hôm trước kỳ thi tôi gần như không ngủ.
-
la etapagiai đoạn
El proyecto está en su etapa final.
Dự án đang ở giai đoạn cuối.
-
cotidianothường nhật
El estrés se ha vuelto algo cotidiano en su trabajo.
Căng thẳng đã trở thành chuyện thường ngày trong công việc của cô ấy.
-
anteriormentetrước đây
Anteriormente trabajaba en una empresa más pequeña.
Trước đây tôi làm ở một công ty nhỏ hơn.
-
provisionaltạm thời
Es un horario provisional hasta que llegue el nuevo equipo.
Đây là lịch tạm thời cho đến khi nhóm mới đến.
-
definitivocuối cùng, chính thức
Todavía no tenemos la fecha definitiva del evento.
Chúng tôi vẫn chưa có ngày chính thức cho sự kiện.
-
la jornadangày làm việc
Tengo jornada completa de lunes a viernes.
Tôi làm toàn thời gian từ thứ Hai đến thứ Sáu.
-
el turnoca, lượt
Esta semana me toca el turno de noche.
Tuần này tôi trực ca đêm.
-
madrugardậy rất sớm
No me importa madrugar si el plan vale la pena.
Tôi không ngại dậy sớm nếu kế hoạch đáng giá.
-
trasnocharthức khuya
Trasnoché para terminar el trabajo a tiempo.
Tôi đã thức trắng đêm để hoàn thành công việc đúng hạn.
-
la cuenta regresivađếm ngược
Ya empezó la cuenta regresiva para el estreno.
Đã bắt đầu đếm ngược đến buổi công chiếu.
-
el promediotrung bình
Duermo un promedio de seis horas al día.
Tôi ngủ trung bình sáu tiếng mỗi ngày.
-
ascender alên tới
Los gastos del mes ascienden a mil dólares.
Chi phí trong tháng lên tới một nghìn đô la.
-
la mayoríaphần lớn
La mayoría de los asistentes llegó antes de la hora.
Phần lớn người tham dự đã đến trước giờ.
-
escasoít ỏi
Disponemos de un tiempo muy escaso para decidir.
Chúng ta có rất ít thời gian để quyết định.
-
periódicamenteđịnh kỳ
Revisamos los datos periódicamente.
Chúng tôi rà soát dữ liệu định kỳ.
-
cronológicotheo trình tự thời gian
Ordena los documentos en orden cronológico.
Hãy sắp xếp tài liệu theo trình tự thời gian.
-
estimarước tính
Se estima que la obra tardará seis meses.
Ước tính công trình sẽ mất sáu tháng.
-
coincidirtrùng nhau
La boda coincide con mi viaje de trabajo.
Đám cưới trùng với chuyến công tác của tôi.
-
el atardecerhoàng hôn
Quedamos en la plaza al atardecer.
Chúng ta gặp nhau ở quảng trường lúc hoàng hôn nhé.
-
imprevistobất ngờ, phát sinh
Surgió un imprevisto y tuve que cancelar la cena.
Có việc phát sinh nên tôi phải hủy bữa tối.
-
Si hubiéramos salido antes, habríamos llegado a tiempo.Nếu chúng ta đi sớm hơn thì đã đến đúng giờ.
-
Me temo que tendremos que aplazar la reunión hasta la próxima semana.Tôi e rằng chúng ta phải hoãn cuộc họp sang tuần sau.
-
¿Le vendría bien que nos viéramos el jueves por la mañana?Sáng thứ Năm gặp nhau có tiện cho ông/bà không?
-
Le agradecería que confirmara la fecha lo antes posible.Tôi rất mong ông/bà xác nhận ngày sớm nhất có thể.
-
El plazo de entrega vence a finales de mes.Hạn giao hàng hết vào cuối tháng.
-
Aunque el proyecto avance despacio, a largo plazo dará resultados.Dù dự án tiến triển chậm, về lâu dài vẫn sẽ có kết quả.
-
En cuanto tengamos la fecha definitiva, se la comunicaremos.Ngay khi có ngày chính thức, chúng tôi sẽ thông báo cho ông/bà.
-
Nunca pensé que dos años pasaran tan rápido.Tôi chưa từng nghĩ hai năm lại trôi nhanh đến vậy.
-
Se calcula que la reforma llevará al menos un año.Người ta tính rằng việc cải tạo sẽ mất ít nhất một năm.
-
Nos gustaría reprogramar la cita para la semana entrante.Chúng tôi muốn dời lịch hẹn sang tuần tới.
-
La conferencia tendrá lugar el segundo fin de semana de octubre.Hội nghị sẽ diễn ra vào cuối tuần thứ hai của tháng Mười.
-
Si no fuera por el tráfico, tardaría la mitad del tiempo.Nếu không vì kẹt xe thì tôi chỉ mất một nửa thời gian.
-
Trabajo por turnos, así que mi horario cambia cada semana.Tôi làm theo ca nên lịch thay đổi mỗi tuần.
-
Convendría fijar una fecha antes de que empiece la temporada alta.Nên ấn định ngày trước khi mùa cao điểm bắt đầu.
-
El evento se suspendió por causas ajenas a la organización.Sự kiện bị hủy vì lý do ngoài tầm kiểm soát của ban tổ chức.
-
Llevamos un retraso considerable respecto al calendario previsto.Chúng tôi đang chậm khá nhiều so với lịch dự kiến.
-
Es probable que la sesión se prolongue hasta la noche.Phiên họp có lẽ sẽ kéo dài đến tối.
-
Las cifras del último trimestre superaron nuestras expectativas.Các con số quý vừa rồi vượt kỳ vọng của chúng tôi.
-
Por más que madrugue, nunca me da tiempo a desayunar tranquilo.Dù dậy sớm đến mấy tôi cũng không kịp ăn sáng thong thả.
-
Hasta que no tengamos los datos, no podemos estimar la duración.Chừng nào chưa có dữ liệu, chúng tôi chưa thể ước tính thời lượng.
-
Me pilló de sorpresa que cambiaran la hora a última hora.Tôi khá bất ngờ khi họ đổi giờ vào phút chót.
-
El descuento es válido hasta el treinta y uno de diciembre.Ưu đãi có hiệu lực đến ngày ba mươi mốt tháng Mười Hai.
-
Ojalá pudiéramos reanudar el curso el mes que viene.Ước gì chúng ta có thể tiếp tục khóa học vào tháng sau.
-
La cita quedó fijada para el diez de mayo a las once en punto.Cuộc hẹn được ấn định vào mười một giờ đúng ngày mười tháng Năm.
-
Estuvimos a punto de perder el vuelo por unos minutos.Chúng tôi suýt lỡ chuyến bay chỉ vì vài phút.
-
A medida que pasan los años, valoro más mi tiempo libre.Càng nhiều năm trôi qua, tôi càng quý thời gian rảnh của mình.
-
Trabajamos a un ritmo intenso durante toda la temporada.Chúng tôi làm việc với nhịp độ căng thẳng suốt cả mùa.
-
Su intervención estaba prevista para después del descanso.Phần phát biểu của ông ấy được xếp sau giờ giải lao.
-
Cuanto antes lo hagamos, menos problemas tendremos después.Chúng ta làm càng sớm thì sau này càng ít rắc rối.
-
Dado que la fecha coincide con un festivo, habrá poca gente.Vì ngày đó trùng ngày lễ nên sẽ ít người.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.