🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Tây Ban Nha · A1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. uno
    một

    Solo quiero uno, por favor.

    Tôi chỉ muốn một cái thôi.

  2. dos
    hai

    Tengo dos hermanos.

    Tôi có hai anh em trai.

  3. tres
    ba

    Hay tres gatos en la casa.

    Trong nhà có ba con mèo.

  4. cuatro
    bốn

    Somos cuatro personas.

    Chúng tôi có bốn người.

  5. cinco
    năm

    El café cuesta cinco pesos.

    Cà phê giá năm peso.

  6. seis
    sáu

    Me levanto a las seis.

    Tôi dậy lúc sáu giờ.

  7. siete
    bảy

    Ceno a las siete.

    Tôi ăn tối lúc bảy giờ.

  8. ocho
    tám

    La tienda cierra a las ocho.

    Cửa hàng đóng cửa lúc tám giờ.

  9. nueve
    chín

    La clase termina a las nueve.

    Lớp học kết thúc lúc chín giờ.

  10. diez
    mười

    El autobús llega en diez minutos.

    Xe buýt sẽ đến trong mười phút nữa.

  11. veinte
    hai mươi

    El libro cuesta veinte pesos.

    Cuốn sách giá hai mươi peso.

  12. treinta
    ba mươi

    Junio tiene treinta días.

    Tháng Sáu có ba mươi ngày.

  13. cincuenta
    năm mươi

    Mi padre tiene cincuenta años.

    Bố tôi năm mươi tuổi.

  14. cien
    một trăm

    Este edificio tiene cien años.

    Tòa nhà này đã một trăm năm tuổi.

  15. el número
    số

    ¿Cuál es tu número de teléfono?

    Số điện thoại của bạn là gì?

  16. la hora
    giờ

    ¿A qué hora es la clase?

    Lớp học lúc mấy giờ?

  17. el minuto
    phút

    Espera un minuto, por favor.

    Xin chờ một phút.

  18. el reloj
    đồng hồ

    Necesito un reloj nuevo.

    Tôi cần một chiếc đồng hồ mới.

  19. el tiempo
    thời gian

    No tengo tiempo hoy.

    Hôm nay tôi không có thời gian.

  20. hoy
    hôm nay

    Hoy hace buen tiempo.

    Hôm nay thời tiết đẹp.

  21. mañana
    ngày mai

    Mañana tengo clase de español.

    Ngày mai tôi có lớp tiếng Tây Ban Nha.

  22. ayer
    hôm qua

    Ayer fue mi cumpleaños.

    Hôm qua là sinh nhật của tôi.

  23. ahora
    bây giờ

    Ahora estoy en casa.

    Bây giờ tôi đang ở nhà.

  24. el día
    ngày

    Es un día muy bonito.

    Hôm nay là một ngày thật đẹp.

  25. la semana
    tuần

    Esta semana trabajo mucho.

    Tuần này tôi làm việc nhiều.

  26. el mes
    tháng

    Este mes tengo un examen.

    Tháng này tôi có kỳ thi.

  27. el año
    năm

    Este año estudio español.

    Năm nay tôi học tiếng Tây Ban Nha.

  28. el lunes
    thứ Hai

    Los lunes voy al gimnasio.

    Thứ Hai hằng tuần tôi đi tập gym.

  29. el martes
    thứ Ba

    El martes como con mi madre.

    Thứ Ba tôi ăn trưa với mẹ.

  30. el miércoles
    thứ Tư

    Hoy es miércoles.

    Hôm nay là thứ Tư.

  31. el jueves
    thứ Năm

    El jueves voy al cine.

    Thứ Năm tôi đi xem phim.

  32. el viernes
    thứ Sáu

    El viernes ceno con amigos.

    Thứ Sáu tôi ăn tối với bạn bè.

  33. el sábado
    thứ Bảy

    El sábado no trabajo.

    Thứ Bảy tôi không làm việc.

  34. el domingo
    Chủ Nhật

    El domingo visito a mis abuelos.

    Chủ Nhật tôi đi thăm ông bà.

  35. enero
    tháng Một

    Enero es el primer mes del año.

    Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.

  36. julio
    tháng Bảy

    En julio hace mucho calor.

    Tháng Bảy trời rất nóng.

  37. diciembre
    tháng Mười Hai

    En diciembre hay muchas fiestas.

    Tháng Mười Hai có nhiều lễ hội.

  38. el calendario
    lịch

    El calendario está en la pared.

    Lịch treo trên tường.

  39. el cumpleaños
    sinh nhật

    ¿Cuándo es tu cumpleaños?

    Sinh nhật của bạn là khi nào?

  40. la noche
    đêm

    Trabajo por la noche.

    Tôi làm việc vào ban đêm.

  41. ¿Qué hora es?
    Bây giờ là mấy giờ?
  42. Es la una.
    Bây giờ là một giờ.
  43. Son las dos.
    Bây giờ là hai giờ.
  44. Son las tres y diez.
    Bây giờ là ba giờ mười phút.
  45. Hoy es lunes.
    Hôm nay là thứ Hai.
  46. Mañana es martes.
    Ngày mai là thứ Ba.
  47. Ayer fue domingo.
    Hôm qua là Chủ Nhật.
  48. ¿Qué día es hoy?
    Hôm nay là thứ mấy?
  49. Mi cumpleaños es en julio.
    Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy.
  50. La clase es a las diez.
    Lớp học lúc mười giờ.
  51. Ahora son las cinco.
    Bây giờ là năm giờ.
  52. Una semana tiene siete días.
    Một tuần có bảy ngày.
  53. Un año tiene doce meses.
    Một năm có mười hai tháng.
  54. Tengo veinte años.
    Tôi hai mươi tuổi.
  55. ¿A qué hora comes?
    Bạn ăn cơm lúc mấy giờ?
    lịch sự ¿A qué hora come usted?
  56. Como a la una.
    Tôi ăn lúc một giờ.
  57. Trabajo de lunes a viernes.
    Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
  58. Los domingos descanso en casa.
    Chủ Nhật tôi nghỉ ngơi ở nhà.
  59. ¿Cuántos años tienes?
    Bạn bao nhiêu tuổi?
    lịch sự ¿Cuántos años tiene usted?
  60. Son las diez de la noche.
    Bây giờ là mười giờ đêm.
  61. El banco abre a las ocho.
    Ngân hàng mở cửa lúc tám giờ.
  62. Mi número de teléfono es tres, cinco, siete.
    Số điện thoại của tôi là ba, năm, bảy.
  63. Hoy es el dos de enero.
    Hôm nay là ngày mồng hai tháng Một.
  64. En diciembre hace frío.
    Tháng Mười Hai trời lạnh.
  65. ¿Qué hora es en Japón?
    Ở Nhật bây giờ là mấy giờ?
  66. Son las seis de la mañana.
    Bây giờ là sáu giờ sáng.
  67. Estudio español una hora al día.
    Tôi học tiếng Tây Ban Nha một tiếng mỗi ngày.
  68. Nos vemos mañana a las tres.
    Hẹn gặp bạn ngày mai lúc ba giờ.
  69. El tren llega a las cuatro.
    Tàu đến lúc bốn giờ.
  70. Cien pesos, por favor.
    Một trăm peso nhé.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác