🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. once
    mười một

    El partido empieza a las once.

    Trận đấu bắt đầu lúc mười một giờ.

  2. doce
    mười hai

    Compré doce huevos en el mercado.

    Tôi đã mua mười hai quả trứng ở chợ.

  3. trece
    mười ba

    El niño tiene trece años.

    Cậu bé mười ba tuổi.

  4. catorce
    mười bốn

    Vivo en el piso catorce.

    Tôi sống ở tầng mười bốn.

  5. quince
    mười lăm

    Vuelvo en quince minutos.

    Tôi sẽ quay lại sau mười lăm phút.

  6. cuarenta
    bốn mươi

    Trabajo cuarenta horas a la semana.

    Tôi làm việc bốn mươi giờ một tuần.

  7. sesenta
    sáu mươi

    Una hora tiene sesenta minutos.

    Một giờ có sáu mươi phút.

  8. setenta
    bảy mươi

    Mi abuelo tiene setenta años.

    Ông tôi bảy mươi tuổi.

  9. ochenta
    tám mươi

    La camisa cuesta ochenta pesos.

    Chiếc áo sơ mi giá tám mươi peso.

  10. noventa
    chín mươi

    El examen dura noventa minutos.

    Bài thi kéo dài chín mươi phút.

  11. doscientos
    hai trăm

    El hotel cuesta doscientos dólares por noche.

    Khách sạn giá hai trăm đô la một đêm.

  12. quinientos
    năm trăm

    Este pueblo tiene quinientos años de historia.

    Thị trấn này có năm trăm năm lịch sử.

  13. mil
    một nghìn

    Hay más de mil estudiantes en la escuela.

    Trường có hơn một nghìn học sinh.

  14. el mediodía
    giữa trưa

    Siempre almuerzo al mediodía.

    Tôi luôn ăn trưa vào giữa trưa.

  15. la medianoche
    nửa đêm

    La película termina a medianoche.

    Bộ phim kết thúc lúc nửa đêm.

  16. y cuarto
    (…giờ) mười lăm phút

    Son las cinco y cuarto de la tarde.

    Bây giờ là năm giờ mười lăm chiều.

  17. y media
    (…giờ) rưỡi

    La reunión empieza a las diez y media.

    Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ rưỡi.

  18. menos cuarto
    (…giờ) kém mười lăm

    El tren sale a las ocho menos cuarto.

    Tàu khởi hành lúc tám giờ kém mười lăm.

  19. la fecha
    ngày tháng

    Necesito confirmar la fecha del viaje.

    Tôi cần xác nhận ngày đi du lịch.

  20. el fin de semana
    cuối tuần

    ¿Qué haces los fines de semana?

    Cuối tuần bạn thường làm gì?

  21. tarde
    muộn

    Es muy tarde, me voy a casa.

    Muộn rồi, tôi về nhà đây.

  22. temprano
    sớm

    Me gusta desayunar temprano.

    Tôi thích ăn sáng sớm.

  23. la cita
    cuộc hẹn

    Cambié mi cita para el lunes.

    Tôi đã đổi lịch hẹn sang thứ Hai.

  24. el horario
    lịch trình

    ¿Cuál es el horario del museo?

    Giờ mở cửa của bảo tàng là mấy giờ?

  25. el segundo
    giây

    Espera un segundo, ya voy.

    Chờ một chút, tôi đến ngay.

  26. el momento
    khoảnh khắc, lúc

    En este momento estoy ocupado.

    Lúc này tôi đang bận.

  27. el rato
    một lát

    Te espero un rato más.

    Tôi sẽ đợi bạn thêm một lát nữa.

  28. febrero
    tháng Hai

    Febrero es el mes más corto del año.

    Tháng Hai là tháng ngắn nhất trong năm.

  29. marzo
    tháng Ba

    En marzo empieza la primavera.

    Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba.

  30. abril
    tháng Tư

    En abril llueve mucho.

    Tháng Tư trời mưa nhiều.

  31. mayo
    tháng Năm

    Mi madre nació en mayo.

    Mẹ tôi sinh vào tháng Năm.

  32. junio
    tháng Sáu

    Las vacaciones empiezan en junio.

    Kỳ nghỉ bắt đầu vào tháng Sáu.

  33. agosto
    tháng Tám

    En agosto no hay clases.

    Tháng Tám không có lớp học.

  34. septiembre
    tháng Chín

    Septiembre es mi mes favorito.

    Tháng Chín là tháng tôi thích nhất.

  35. octubre
    tháng Mười

    Hay un festival en octubre.

    Tháng Mười có một lễ hội.

  36. noviembre
    tháng Mười Một

    En noviembre ya hace frío.

    Tháng Mười Một trời đã lạnh rồi.

  37. próximo
    tới, tiếp theo

    El próximo lunes tengo un examen.

    Thứ Hai tới tôi có bài thi.

  38. pasado
    trước, đã qua

    El mes pasado trabajé mucho.

    Tháng trước tôi làm việc rất nhiều.

  39. durante
    trong, suốt

    Dormí durante todo el viaje.

    Tôi ngủ suốt cả chuyến đi.

  40. puntual
    đúng giờ

    El profesor siempre es puntual.

    Thầy giáo luôn đúng giờ.

  41. Son las siete y media de la mañana.
    Bây giờ là bảy giờ rưỡi sáng.
  42. La película empieza a las ocho y cuarto.
    Bộ phim bắt đầu lúc tám giờ mười lăm.
  43. Son las diez menos cuarto.
    Bây giờ là mười giờ kém mười lăm.
  44. ¿Cuál es la fecha de hoy?
    Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  45. Hoy es el quince de marzo.
    Hôm nay là ngày mười lăm tháng Ba.
  46. Tengo una cita con el médico el jueves.
    Thứ Năm tôi có hẹn với bác sĩ.
  47. El fin de semana pasado fui a la playa.
    Cuối tuần trước tôi đã đi biển.
  48. ¿Qué vas a hacer el próximo fin de semana?
    Cuối tuần tới bạn định làm gì?
  49. Llegué tarde a la reunión.
    Tôi đã đến họp muộn.
  50. Mañana tengo que levantarme temprano.
    Ngày mai tôi phải dậy sớm.
  51. El vuelo sale al mediodía.
    Chuyến bay khởi hành vào giữa trưa.
  52. Volvimos a casa después de medianoche.
    Chúng tôi về đến nhà sau nửa đêm.
  53. Mi horario de trabajo es de nueve a seis.
    Giờ làm việc của tôi từ chín giờ đến sáu giờ.
  54. Espera un momento, por favor.
    Xin chờ một lát.
    lịch sự Espere un momento, por favor.
  55. Estudié español durante dos horas.
    Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha trong hai tiếng.
  56. El concierto duró casi tres horas.
    Buổi hòa nhạc kéo dài gần ba tiếng.
  57. La entrada cuesta quinientos pesos.
    Vé vào cửa giá năm trăm peso.
  58. Hay más de doscientas personas en la fiesta.
    Có hơn hai trăm người ở bữa tiệc.
  59. Mi abuela nació en mil novecientos cincuenta.
    Bà tôi sinh năm 1950.
  60. ¿A qué hora empieza tu clase mañana?
    Lớp học của bạn ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ?
  61. La cita es a las once y media.
    Cuộc hẹn lúc mười một giờ rưỡi.
  62. El autobús llegó veinte minutos tarde.
    Xe buýt đến muộn hai mươi phút.
  63. En septiembre empiezan las clases.
    Tháng Chín bắt đầu vào học.
  64. Vamos a viajar en agosto.
    Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng Tám.
  65. La boda es el doce de octubre.
    Đám cưới vào ngày mười hai tháng Mười.
  66. ¿Estás libre el sábado por la tarde?
    Chiều thứ Bảy bạn có rảnh không?
    lịch sự ¿Está usted libre el sábado por la tarde?
  67. Descansamos un rato después del almuerzo.
    Sau bữa trưa chúng tôi nghỉ một lát.
  68. El año pasado visité México dos veces.
    Năm ngoái tôi đã đến Mexico hai lần.
  69. Mi jefe siempre llega puntual a las reuniones.
    Sếp tôi luôn đến họp đúng giờ.
  70. Voy a reservar una mesa para las ocho de la noche.
    Tôi sẽ đặt bàn lúc tám giờ tối.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác