🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el plazo
    thời hạn

    Tenemos un plazo de dos semanas para entregarlo.

    Chúng ta có thời hạn hai tuần để nộp.

  2. a tiempo
    đúng giờ, kịp giờ

    Corrí para llegar a tiempo al examen.

    Tôi đã chạy để đến kịp giờ thi.

  3. retrasarse
    bị trễ

    El vuelo se retrasó por la tormenta.

    Chuyến bay bị trễ vì bão.

  4. el retraso
    sự chậm trễ

    El tren llegó con media hora de retraso.

    Tàu đến trễ nửa tiếng.

  5. tardar
    mất (bao lâu)

    ¿Cuánto tardas en llegar al trabajo?

    Bạn mất bao lâu để đến chỗ làm?

  6. durar
    kéo dài

    La reunión duró más de lo previsto.

    Cuộc họp kéo dài lâu hơn dự kiến.

  7. adelantar
    dời lên sớm hơn

    Adelantaron la reunión a las nueve.

    Họ đã dời cuộc họp lên chín giờ.

  8. faltar
    còn (bao lâu)

    Faltan diez minutos para empezar.

    Còn mười phút nữa là bắt đầu.

  9. mientras
    trong khi

    Escucho música mientras cocino.

    Tôi nghe nhạc trong khi nấu ăn.

  10. mientras tanto
    trong lúc đó

    Yo hago la cena; mientras tanto, tú pon la mesa.

    Tôi nấu bữa tối, trong lúc đó bạn dọn bàn nhé.

  11. a menudo
    thường xuyên

    A menudo salgo a caminar por la tarde.

    Tôi thường đi dạo vào buổi chiều.

  12. de vez en cuando
    thỉnh thoảng

    De vez en cuando ceno fuera con mis amigos.

    Thỉnh thoảng tôi đi ăn tối với bạn bè.

  13. a veces
    đôi khi

    A veces trabajo desde casa.

    Đôi khi tôi làm việc ở nhà.

  14. soler
    thường hay

    Suelo acostarme antes de las once.

    Tôi thường đi ngủ trước mười một giờ.

  15. la madrugada
    rạng sáng

    Llegamos a las tres de la madrugada.

    Chúng tôi đến lúc ba giờ sáng.

  16. el amanecer
    bình minh

    Salimos al amanecer para evitar el tráfico.

    Chúng tôi khởi hành lúc bình minh để tránh kẹt xe.

  17. la agenda
    sổ lịch hẹn

    Voy a apuntarlo en mi agenda.

    Tôi sẽ ghi vào sổ lịch của mình.

  18. actualmente
    hiện nay

    Actualmente vivo en Bogotá.

    Hiện nay tôi sống ở Bogotá.

  19. últimamente
    dạo này

    Últimamente duermo muy poco.

    Dạo này tôi ngủ rất ít.

  20. enseguida
    ngay lập tức

    Termino esto y voy enseguida.

    Tôi làm xong cái này rồi sẽ đến ngay.

  21. a partir de
    kể từ

    A partir del lunes tengo horario nuevo.

    Kể từ thứ Hai tôi có lịch mới.

  22. cada
    mỗi

    Voy al dentista cada seis meses.

    Sáu tháng một lần tôi đi khám răng.

  23. la vez
    lần

    Es la primera vez que vengo aquí.

    Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

  24. diario
    hằng ngày

    Caminar es parte de mi rutina diaria.

    Đi bộ là một phần thói quen hằng ngày của tôi.

  25. semanal
    hằng tuần

    Tenemos una reunión semanal los martes.

    Chúng tôi họp hằng tuần vào thứ Ba.

  26. mensual
    hằng tháng

    El pago mensual vence el día cinco.

    Khoản trả hằng tháng đến hạn vào ngày mồng năm.

  27. anual
    hằng năm

    La empresa organiza una fiesta anual.

    Công ty tổ chức tiệc hằng năm.

  28. el aniversario
    kỷ niệm

    Celebramos nuestro aniversario en un restaurante.

    Chúng tôi kỷ niệm ngày cưới ở nhà hàng.

  29. la década
    thập kỷ

    La música de esa década sigue siendo popular.

    Âm nhạc của thập kỷ đó vẫn còn được yêu thích.

  30. la época
    thời kỳ

    En esta época del año llueve mucho.

    Vào thời điểm này trong năm trời hay mưa.

  31. el trimestre
    quý

    Las ventas subieron este trimestre.

    Doanh số quý này đã tăng.

  32. la quincena
    nửa tháng

    Nos pagan cada quincena.

    Chúng tôi được trả lương hai tuần một lần.

  33. el millón
    triệu

    La ciudad tiene casi tres millones de habitantes.

    Thành phố có gần ba triệu dân.

  34. la docena

    Compré una docena de huevos.

    Tôi đã mua một tá trứng.

  35. la mitad
    một nửa

    La mitad de los estudiantes aprobó el examen.

    Một nửa số học sinh đã đỗ kỳ thi.

  36. el doble
    gấp đôi

    Este mes gasté el doble que el anterior.

    Tháng này tôi tiêu gấp đôi tháng trước.

  37. aproximadamente
    khoảng chừng

    El viaje dura aproximadamente cuatro horas.

    Chuyến đi mất khoảng bốn tiếng.

  38. la cifra
    con số

    No recuerdo la cifra exacta.

    Tôi không nhớ con số chính xác.

  39. el porcentaje
    tỷ lệ phần trăm

    Un alto porcentaje de la gente usa el celular a diario.

    Một tỷ lệ lớn người dùng điện thoại mỗi ngày.

  40. primero
    thứ nhất, đầu tiên

    El primer día de clase siempre estoy nervioso.

    Ngày học đầu tiên tôi luôn hồi hộp.

  41. Hace tres años que estudio español.
    Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được ba năm.
  42. Nos conocimos hace mucho tiempo.
    Chúng tôi quen nhau từ rất lâu rồi.
  43. Espero que llegues a tiempo a la entrevista.
    Mong bạn đến buổi phỏng vấn đúng giờ.
  44. Cuando tenga tiempo, te llamo.
    Khi nào rảnh tôi sẽ gọi cho bạn.
  45. ¿Te importa si lo dejamos para el jueves?
    Bạn có phiền nếu ta để đến thứ Năm không?
    lịch sự ¿Le importa si lo dejamos para el jueves?
  46. Se me hizo tarde y perdí el tren.
    Tôi bị muộn nên lỡ chuyến tàu.
  47. Todavía no sé cuánto va a durar el curso.
    Tôi vẫn chưa biết khóa học sẽ kéo dài bao lâu.
  48. Me avisas cuando estés libre, ¿vale?
    Khi nào rảnh thì báo tôi nhé?
  49. Antes de salir, revisa el horario del metro.
    Trước khi đi, kiểm tra giờ tàu điện ngầm nhé.
  50. Después de comer, siempre me da sueño.
    Sau khi ăn tôi luôn thấy buồn ngủ.
  51. El plazo para inscribirse termina el viernes.
    Hạn đăng ký kết thúc vào thứ Sáu.
  52. Cada vez que viajo, pierdo la noción del tiempo.
    Mỗi lần đi du lịch tôi đều quên mất thời gian.
  53. Mientras tanto, podemos tomar un café.
    Trong lúc đó chúng ta có thể uống cà phê.
  54. Llevo dos horas esperando el autobús.
    Tôi đã đợi xe buýt hai tiếng rồi.
  55. Es mejor que confirmes la fecha antes de comprar el boleto.
    Tốt hơn là bạn xác nhận ngày trước khi mua vé.
  56. Se me pasó la hora de la cita.
    Tôi đã lỡ mất giờ hẹn.
  57. Suelo levantarme a las seis, aunque hoy me quedé dormido.
    Tôi thường dậy lúc sáu giờ, nhưng hôm nay ngủ quên.
  58. De vez en cuando trabajo los sábados por la mañana.
    Thỉnh thoảng tôi làm việc vào sáng thứ Bảy.
  59. Todavía nos falta media hora para llegar.
    Chúng ta còn nửa tiếng nữa mới tới.
  60. ¿Podrías adelantar la cita al martes?
    Bạn có thể dời cuộc hẹn lên thứ Ba được không?
    lịch sự ¿Podría usted adelantar la cita al martes?
  61. El tren se retrasó y perdimos la conexión.
    Tàu bị trễ nên chúng tôi lỡ chuyến nối.
  62. A partir de este mes voy al gimnasio tres veces por semana.
    Từ tháng này tôi đi tập gym ba lần một tuần.
  63. Casi la mitad del grupo llegó tarde.
    Gần một nửa nhóm đã đến muộn.
  64. En esta época del año los días son más cortos.
    Vào thời điểm này trong năm ngày ngắn hơn.
  65. Anoche me acosté a las dos de la madrugada.
    Tối qua tôi đi ngủ lúc hai giờ sáng.
  66. Últimamente no he tenido tiempo para nada.
    Dạo này tôi chẳng có thời gian cho việc gì cả.
  67. Lo apunté en la agenda para no olvidarlo.
    Tôi đã ghi vào sổ lịch để khỏi quên.
  68. Tardé cuarenta minutos en llegar por el tráfico.
    Vì kẹt xe nên tôi mất bốn mươi phút mới đến.
  69. Nos vemos enseguida, ya casi termino.
    Gặp bạn ngay thôi, tôi sắp xong rồi.
  70. El pago es mensual y se hace el primero de cada mes.
    Việc thanh toán theo tháng và thực hiện vào ngày mồng một hằng tháng.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác