🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. por consiguiente
    do đó, vì thế

    Se detectaron fallos y, por consiguiente, se retiró el producto.

    Người ta phát hiện lỗi và do đó sản phẩm đã bị thu hồi.

  2. en aras de
    vì lợi ích của

    Cedieron parte de sus exigencias en aras del acuerdo.

    Vì lợi ích của thỏa thuận, họ đã nhượng bộ một số yêu cầu.

  3. a raíz de
    sau vụ, do bởi

    A raíz del incidente, cambiaron las normas de seguridad.

    Sau sự cố đó, các quy định an toàn đã được thay đổi.

  4. si bien
    tuy rằng

    Si bien el avance es notable, aún queda camino por recorrer.

    Tuy tiến bộ rõ rệt, vẫn còn một chặng đường phía trước.

  5. dado que
    xét thấy rằng

    Dado que el plazo es tan ajustado, priorizaremos lo esencial.

    Xét thấy thời hạn quá gấp, chúng ta sẽ ưu tiên phần cốt lõi.

  6. pese a
    bất chấp

    Pese a las críticas, mantuvo su postura hasta el final.

    Bất chấp chỉ trích, ông vẫn giữ vững lập trường đến cùng.

  7. cabe destacar
    đáng chú ý là

    Cabe destacar la participación de los voluntarios.

    Đáng chú ý là sự tham gia của các tình nguyện viên.

  8. dicho sea de paso
    nhân đây cũng xin nói

    Su análisis, dicho sea de paso, fue impecable.

    Nhân đây cũng xin nói, phân tích của cô ấy hoàn hảo.

  9. tomar el pelo
    trêu chọc, xỏ lá

    Me estuvo tomando el pelo toda la tarde.

    Anh ta trêu tôi suốt cả buổi chiều.

  10. meter la pata
    làm hỏng việc, lỡ lời

    Metí la pata delante de todo el comité.

    Tôi đã lỡ lời trước cả hội đồng.

  11. dar en el clavo
    nói trúng phóc

    Con esa observación diste en el clavo.

    Nhận xét đó của bạn trúng phóc.

  12. estar hasta las narices
    chán đến tận cổ

    Está hasta las narices de la burocracia.

    Cô ấy chán đến tận cổ với thủ tục quan liêu.

  13. no tener pelos en la lengua
    nói thẳng không kiêng nể

    Mi jefa no tiene pelos en la lengua.

    Sếp tôi nói thẳng chẳng kiêng nể ai.

  14. no en vano
    không phải ngẫu nhiên mà

    No en vano lleva veinte años en el oficio.

    Không phải ngẫu nhiên mà cô ấy làm nghề này hai mươi năm.

  15. por ende
    vì lẽ đó

    El texto es ambiguo y, por ende, se presta a malentendidos.

    Văn bản mơ hồ, vì lẽ đó dễ gây hiểu lầm.

  16. a sabiendas de
    biết rõ mà vẫn

    Firmó el documento a sabiendas de sus consecuencias.

    Anh ta ký văn bản dù biết rõ hậu quả.

  17. en vista de
    trước tình hình

    En vista de los resultados, ajustaremos el enfoque.

    Trước những kết quả này, chúng tôi sẽ điều chỉnh cách làm.

  18. de ahí que
    chính vì thế mà

    El tema es delicado; de ahí que se trate con discreción.

    Vấn đề rất tế nhị, chính vì thế mà nó được xử lý kín đáo.

  19. a grandes rasgos
    nói một cách khái quát

    Te explico a grandes rasgos cómo funciona el proceso.

    Tôi sẽ giải thích khái quát quy trình hoạt động ra sao.

  20. en última instancia
    xét đến cùng

    En última instancia, la decisión recae en el consejo.

    Xét đến cùng, quyết định thuộc về hội đồng.

  21. llegado el caso
    nếu đến nước đó

    Llegado el caso, estoy dispuesto a asumir el coste.

    Nếu đến nước đó, tôi sẵn sàng chịu chi phí.

  22. sin ir más lejos
    chẳng cần đâu xa

    Sin ir más lejos, ayer volvió a ocurrir lo mismo.

    Chẳng cần đâu xa, hôm qua chuyện đó lại tái diễn.

  23. ni que decir tiene
    khỏi phải nói

    Ni que decir tiene que cuentan con mi apoyo.

    Khỏi phải nói, các bạn luôn có sự ủng hộ của tôi.

  24. por lo que a mí respecta
    về phần tôi

    Por lo que a mí respecta, el asunto está zanjado.

    Về phần tôi, chuyện này đã khép lại.

  25. poner las cartas sobre la mesa
    ngửa bài

    Es hora de poner las cartas sobre la mesa.

    Đã đến lúc ngửa bài với nhau.

  26. irse por las ramas
    nói vòng vo

    No te vayas por las ramas y responde la pregunta.

    Đừng nói vòng vo, hãy trả lời câu hỏi.

  27. dar la talla
    đủ tầm, đáp ứng được

    El nuevo director dio la talla desde el primer día.

    Giám đốc mới đã chứng tỏ đủ tầm ngay từ ngày đầu.

  28. estar en el aire
    còn bỏ ngỏ

    La fecha del traslado sigue en el aire.

    Ngày chuyển đi vẫn còn bỏ ngỏ.

  29. sacar de quicio
    làm phát điên

    Ese ruido constante me saca de quicio.

    Tiếng ồn liên tục đó làm tôi phát điên.

  30. tirar la toalla
    buông xuôi

    Estuvo a punto de tirar la toalla, pero siguió adelante.

    Cô ấy suýt buông xuôi, nhưng vẫn tiếp tục.

  31. quedarse corto
    còn thiếu, nói vậy là còn nhẹ

    Decir que fue difícil es quedarse corto.

    Nói là khó thì vẫn còn nhẹ.

  32. salirse con la suya
    làm theo ý mình cho bằng được

    Al final siempre se sale con la suya.

    Cuối cùng anh ta luôn làm theo ý mình cho bằng được.

  33. dar por zanjado
    coi như khép lại

    Damos por zanjado el debate hasta nuevo aviso.

    Chúng tôi coi cuộc tranh luận đã khép lại cho đến khi có thông báo mới.

  34. a duras penas
    chật vật lắm mới

    A duras penas conseguimos terminar a tiempo.

    Chật vật lắm chúng tôi mới xong kịp giờ.

  35. con creces
    thừa sức, hơn hẳn

    El resultado superó con creces las expectativas.

    Kết quả vượt xa mong đợi.

  36. de buenas a primeras
    bỗng dưng

    De buenas a primeras anunció su renuncia.

    Bỗng dưng anh ấy tuyên bố từ chức.

  37. en el mejor de los casos
    khả quan nhất thì cũng

    En el mejor de los casos, tardaremos dos semanas.

    Khả quan nhất thì cũng mất hai tuần.

  38. hacer la vista gorda
    làm ngơ

    Prefirieron hacer la vista gorda ante el problema.

    Họ chọn làm ngơ trước vấn đề đó.

  39. estar al tanto de
    nắm rõ tình hình

    Manténme al tanto de cualquier novedad.

    Hãy cập nhật cho tôi mọi diễn biến mới.

  40. a la larga
    về lâu dài

    A la larga, esa decisión resultó acertada.

    Về lâu dài, quyết định đó tỏ ra đúng đắn.

  41. Por consiguiente, se hace necesario replantear la estrategia.
    Do đó, cần phải xem xét lại chiến lược.
  42. Si bien la propuesta es atractiva, resulta difícil de aplicar.
    Tuy đề xuất hấp dẫn, nhưng rất khó triển khai.
  43. A raíz de lo ocurrido, se revisaron todos los protocolos.
    Sau sự việc đó, toàn bộ quy trình đã được rà soát.
  44. Pese a las dificultades, el equipo cumplió con los plazos.
    Bất chấp khó khăn, cả nhóm vẫn đúng tiến độ.
  45. Cabe destacar el esfuerzo de quienes participaron.
    Đáng ghi nhận là nỗ lực của những người tham gia.
  46. Dado que nadie presentó objeciones, damos el tema por cerrado.
    Vì không ai phản đối, chúng tôi khép lại vấn đề này.
  47. No me tomes el pelo, sé perfectamente lo que pasó.
    Đừng trêu tôi, tôi biết rõ chuyện gì đã xảy ra.
  48. Metí la pata al contarlo delante de todos.
    Tôi đã lỡ miệng kể chuyện đó trước mặt mọi người.
  49. Diste en el clavo con ese comentario.
    Nhận xét đó của bạn trúng ngay vấn đề.
  50. Estoy hasta las narices de tantas excusas.
    Tôi chán ngấy những lý do bao biện này rồi.
  51. Ella no tiene pelos en la lengua y lo dice todo a la cara.
    Cô ấy nói thẳng không kiêng nể và nói tất cả trước mặt.
  52. Dicho sea de paso, tu informe fue el más completo.
    Nhân đây cũng xin nói, báo cáo của bạn đầy đủ nhất.
  53. De haberlo sabido, jamás habría aceptado el encargo.
    Nếu biết trước, tôi đã chẳng bao giờ nhận việc đó.
  54. Por más vueltas que le doy, no encuentro una salida.
    Dù nghĩ tới nghĩ lui, tôi vẫn không tìm ra lối thoát.
  55. Quisiera dejar constancia de mi desacuerdo.
    Tôi muốn ghi nhận chính thức sự phản đối của mình.
  56. Nada más lejos de mi intención que ofenderte.
    Tôi hoàn toàn không có ý xúc phạm bạn.
    lịch sự Nada más lejos de mi intención que ofenderle.
  57. Convendría matizar esa afirmación antes de publicarla.
    Nên diễn đạt lại cho chặt chẽ trước khi công bố nhận định đó.
  58. En líneas generales, la idea me parece acertada.
    Nhìn chung, tôi thấy ý tưởng đó hợp lý.
  59. No es por nada, pero ya te lo había advertido.
    Không phải tôi nói ra nói vào, nhưng tôi đã cảnh báo bạn rồi.
  60. Todo apunta a que la decisión ya estaba tomada.
    Mọi dấu hiệu cho thấy quyết định đã được đưa ra từ trước.
  61. Permítame discrepar en ese punto.
    Xin phép cho tôi có ý kiến khác ở điểm đó.
  62. Sin querer polemizar, creo que se ha pasado por alto lo esencial.
    Không muốn tranh cãi, nhưng tôi cho rằng điều cốt lõi đã bị bỏ qua.
  63. Más vale prevenir que lamentar.
    Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
  64. No hay mal que por bien no venga.
    Trong cái rủi có cái may.
  65. Se me hace cuesta arriba retomar el proyecto ahora.
    Bây giờ bắt tay lại dự án đó với tôi là cả một gánh nặng.
  66. Vamos a dejarnos de rodeos y hablar claro.
    Thôi vòng vo, hãy nói thẳng ra.
  67. Te lo digo con toda franqueza: no cuentes conmigo.
    Tôi nói thẳng với bạn: đừng tính đến tôi.
  68. A ver si nos ponemos de acuerdo de una vez.
    Xem chúng ta có thống nhất được một lần cho xong không.
  69. Ni se te ocurra mencionarlo delante de ella.
    Đừng có dại mà nhắc chuyện đó trước mặt cô ấy.
  70. En resumidas cuentas, lo mejor será esperar acontecimientos.
    Tóm lại, tốt nhất là chờ xem diễn biến thế nào.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác