🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N3

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về sức khỏe & cơ thể, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 健康 けんこう kenkō
    sức khỏe; sức khỏe tốt

    健康のために、たばこをやめました。

    けんこうのために、たばこをやめました。

    Vì sức khỏe, tôi đã bỏ thuốc lá.

  2. 患者 かんじゃ kanja
    bệnh nhân

    この病院は、いつも患者が多いです。

    このびょういんは、いつもかんじゃがおおいです。

    Bệnh viện này lúc nào cũng đông bệnh nhân.

  3. 手術 しゅじゅつ shujutsu
    phẫu thuật; ca mổ

    手術は無事に終わりました。

    しゅじゅつはぶじにおわりました。

    Ca phẫu thuật đã kết thúc suôn sẻ.

  4. 退院 たいいん taiin
    xuất viện; ra viện

    母は昨日退院したばかりです。

    はははきのうたいいんしたばかりです。

    Mẹ tôi vừa xuất viện hôm qua.

  5. あせ ase
    mồ hôi

    走ったら、汗がたくさん出ました。

    はしったら、あせがたくさんでました。

    Khi chạy, tôi đổ rất nhiều mồ hôi.

  6. いき iki
    hơi thở

    階段を上ると、息が苦しくなります。

    かいだんをのぼると、いきがくるしくなります。

    Khi leo cầu thang, tôi thấy khó thở.

  7. ほね hone
    xương

    転んで、腕の骨を折ってしまいました。

    ころんで、うでのほねをおってしまいました。

    Tôi bị ngã và gãy xương cánh tay.

  8. i
    dạ dày

    食べすぎて、胃が痛いです。

    たべすぎて、いがいたいです。

    Tôi ăn quá nhiều nên đau dạ dày.

  9. せき seki
    ho

    咳が出るときは、マスクをしましょう。

    せきがでるときは、マスクをしましょう。

    Khi bị ho, hãy đeo khẩu trang.

  10. いのち inochi
    mạng sống

    命より大切なものはありません。

    いのちよりたいせつなものはありません。

    Không có gì quý hơn mạng sống.

  11. 看病 かんびょう kanbyō
    chăm sóc người bệnh; trông nom người ốm

    母が一晩中、看病してくれました。

    ははがひとばんじゅう、かんびょうしてくれました。

    Mẹ đã chăm sóc tôi suốt đêm.

  12. 効く きく kiku
    có hiệu quả (thuốc)

    この薬は胃の痛みに効きます。

    このくすりはいのいたみにききます。

    Thuốc này có hiệu quả với chứng đau dạ dày.

  13. 我慢 がまん gaman
    sự chịu đựng; sự nhẫn nhịn

    痛みを我慢しないでください。

    いたみをがまんしないでください。

    Xin đừng cố chịu đựng cơn đau.

  14. 医学 いがく igaku
    y học; ngành y

    兄は大学で医学を勉強しています。

    あにはだいがくでいがくをべんきょうしています。

    Anh trai tôi đang học y ở trường đại học.

  15. かた kata
    vai

    肩がこって、つらいです。

    かたがこって、つらいです。

    Vai tôi bị cứng, rất khó chịu.

  16. こし koshi
    thắt lưng; hông

    重い荷物を持って、腰が痛くなりました。

    おもいにもつをもって、こしがいたくなりました。

    Tôi xách hành lý nặng nên bị đau thắt lưng.

  17. むね mune
    ngực

    胸がどきどきして、眠れませんでした。

    むねがどきどきして、ねむれませんでした。

    Tim tôi đập thình thịch nên không ngủ được.

  18. 呼吸 こきゅう kokyū
    sự thở; hô hấp

    ゆっくり深く呼吸してください。

    ゆっくりふかくこきゅうしてください。

    Hãy thở chậm và sâu.

  19. ぐっすり gussuri
    say (ngủ)

    昨夜はぐっすり眠れました。

    さくやはぐっすりねむれました。

    Đêm qua tôi ngủ rất say.

  20. 転ぶ ころぶ korobu
    ngã; vấp ngã

    雪の道では、転ばないように気をつけてください。

    ゆきのみちでは、ころばないようにきをつけてください。

    Trên đường tuyết, hãy cẩn thận kẻo ngã.

  21. 薬局 やっきょく yakkyoku
    hiệu thuốc; nhà thuốc

    薬局で風邪薬を買いました。

    やっきょくでかぜぐすりをかいました。

    Tôi đã mua thuốc cảm ở hiệu thuốc.

  22. 体重 たいじゅう taijū
    cân nặng

    最近、体重が増えて困っています。

    さいきん、たいじゅうがふえてこまっています。

    Dạo này tôi khổ sở vì tăng cân.

  23. 虫歯 むしば mushiba
    sâu răng; răng sâu

    甘い物ばかり食べると、虫歯になりますよ。

    あまいものばかりたべると、むしばになりますよ。

    Nếu chỉ ăn toàn đồ ngọt, bạn sẽ bị sâu răng đấy.

  24. アレルギー arerugī
    dị ứng

    私は卵のアレルギーがあります。

    わたしはたまごのアレルギーがあります。

    Tôi bị dị ứng trứng.

  25. 朝から咳が止まらなくて、声も出にくいです。 あさからせきがとまらなくて、こえもでにくいです。 asa kara seki ga tomaranakute, koe mo denikui desu.
    Từ sáng tôi ho không dứt, nói cũng khó ra tiếng.
  26. この薬は食後に飲むと、よく効きます。 このくすりはしょくごにのむと、よくききます。 kono kusuri wa shokugo ni nomu to, yoku kikimasu.
    Thuốc này uống sau bữa ăn thì rất hiệu quả.
  27. 毎晩早く寝るようにしてから、体の調子がよくなりました。 まいばんはやくねるようにしてから、からだのちょうしがよくなりました。 maiban hayaku neru yō ni shite kara, karada no chōshi ga yoku narimashita.
    Từ khi tôi tập thói quen đi ngủ sớm mỗi tối, cơ thể khỏe hơn hẳn.
  28. 祖父は先週手術を受けて、来週退院する予定です。 そふはせんしゅうしゅじゅつをうけて、らいしゅうたいいんするよていです。 sofu wa senshū shujutsu o ukete, raishū taiin suru yotei desu.
    Ông tôi phẫu thuật tuần trước và dự định xuất viện tuần sau.
  29. 最近よく眠れなくて、昼間も疲れが取れません。 さいきんよくねむれなくて、ひるまもつかれがとれません。 saikin yoku nemurenakute, hiruma mo tsukare ga toremasen.
    Dạo này tôi ngủ không ngon, ban ngày cũng không hết mệt.
  30. 体温 たいおん taion
    thân nhiệt

    朝起きて、体温を測りました。

    あさおきて、たいおんをはかりました。

    Buổi sáng thức dậy, tôi đo thân nhiệt.

  31. 内科 ないか naika
    khoa nội

    熱が下がらないので、内科で診てもらいます。

    ねつがさがらないので、ないかでみてもらいます。

    Sốt không hạ nên tôi sẽ đi khám ở khoa nội.

  32. 血液 けつえき ketsueki
    máu

    検査のために血液を採りました。

    けんさのためにけつえきをとりました。

    Họ đã lấy máu để xét nghiệm.

  33. 消化 しょうか shōka
    tiêu hóa

    よく噛むと、消化がよくなります。

    よくかむと、しょうかがよくなります。

    Nếu nhai kỹ, tiêu hóa sẽ tốt hơn.

  34. 予約 よやく yoyaku
    cuộc hẹn; đặt trước

    歯医者の予約を取りました。

    はいしゃのよやくをとりました。

    Tôi đã đặt lịch hẹn nha sĩ.

  35. 治す なおす naosu
    chữa khỏi; chữa lành

    早く風邪を治して、旅行に行きたいです。

    はやくかぜをなおして、りょこうにいきたいです。

    Tôi muốn nhanh khỏi cảm để đi du lịch.

  36. 苦しい くるしい kurushii
    đau đớn; khổ sở (nhất là khi thở)

    走った後、胸が苦しくなりました。

    はしったあと、むねがくるしくなりました。

    Sau khi chạy, ngực tôi tức và khó thở.

  37. くちびる kuchibiru
    môi

    寒くて、唇が乾いてしまいました。

    さむくて、くちびるがかわいてしまいました。

    Trời lạnh nên môi tôi bị khô.

  38. ひたい hitai
    trán

    母は私の額に手を当てて熱を確かめた。

    はははわたしのひたいにてをあててねつをたしかめた。

    Mẹ đặt tay lên trán tôi để kiểm tra xem có sốt không.

  39. はだ hada
    da

    水をよく飲むと、肌がきれいになります。

    みずをよくのむと、はだがきれいになります。

    Nếu uống nhiều nước, da sẽ đẹp lên.

  40. なみだ namida
    nước mắt

    玉ねぎを切ると、涙が出ます。

    たまねぎをきると、なみだがでます。

    Khi cắt hành tây, tôi chảy nước mắt.

  41. 眉毛 まゆげ mayuge
    lông mày

    彼は太い眉毛をしています。

    かれはふといまゆげをしています。

    Anh ấy có lông mày rậm.

  42. 体操 たいそう taisō
    thể dục; bài tập thể dục

    毎朝ラジオ体操をしています。

    まいあさラジオたいそうをしています。

    Mỗi sáng tôi tập thể dục theo radio.

  43. 湿布 しっぷ shippu
    miếng dán giảm đau; cao dán

    肩が痛いので、湿布を貼りました。

    かたがいたいので、しっぷをはりました。

    Vai tôi đau nên tôi đã dán miếng dán giảm đau.

  44. 包帯 ほうたい hōtai
    băng gạc

    けがをした指に包帯を巻きました。

    けがをしたゆびにほうたいをまきました。

    Tôi đã quấn băng quanh ngón tay bị thương.

  45. 眠気 ねむけ nemuke
    cơn buồn ngủ; sự buồn ngủ

    昼ごはんの後は眠気に襲われます。

    ひるごはんのあとはねむけにおそわれます。

    Sau bữa trưa, cơn buồn ngủ ập đến với tôi.

  46. 疲れがたまっているので、今日は早く休みます。 つかれがたまっているので、きょうははやくやすみます。 tsukare ga tamatte iru node, kyō wa hayaku yasumimasu.
    Mệt mỏi tích tụ nhiều nên hôm nay tôi sẽ nghỉ sớm.
  47. 医者に、しばらくお酒をやめるように言われました。 いしゃに、しばらくおさけをやめるようにいわれました。 isha ni, shibaraku osake o yameru yō ni iwaremashita.
    Bác sĩ bảo tôi ngừng uống rượu một thời gian.
  48. 忙しいと言っても、健康診断だけは受けておいた方がいいですよ。 いそがしいといっても、けんこうしんだんだけはうけておいたほうがいいですよ。 Isogashii to ittemo, kenkou shindan dake wa ukete oita hou ga ii desu yo.
    Dù bận đến đâu, bạn cũng nên ít nhất đi khám sức khỏe định kỳ.
  49. 薬を飲んでいるのに、なかなか熱が下がりません。 くすりをのんでいるのに、なかなかねつがさがりません。 Kusuri o nondeiru noni, nakanaka netsu ga sagarimasen.
    Dù đang uống thuốc nhưng sốt mãi không hạ.
  50. 運動不足のせいか、最近すぐに息が切れます。 うんどうぶそくのせいか、さいきんすぐにいきがきれます。 Undou busoku no sei ka, saikin sugu ni iki ga kiremasu.
    Có lẽ do thiếu vận động, dạo này tôi rất dễ hụt hơi.
  51. 睡眠不足が続くと、集中力が落ちてしまいます。 すいみんぶそくがつづくと、しゅうちゅうりょくがおちてしまいます。 Suimin busoku ga tsuzuku to, shuuchuuryoku ga ochite shimaimasu.
    Nếu thiếu ngủ kéo dài, khả năng tập trung sẽ giảm sút.
  52. 症状が軽いうちに、早めに病院で診てもらいましょう。 しょうじょうがかるいうちに、はやめにびょういんでみてもらいましょう。 Shoujou ga karui uchi ni, hayame ni byouin de mite moraimashou.
    Hãy đi khám ở bệnh viện sớm khi triệu chứng còn nhẹ.
  53. ストレッチをしてから走ると、けがをしにくくなります。 ストレッチをしてからはしると、けがをしにくくなります。 Sutoretchi o shite kara hashiru to, kega o shinikuku narimasu.
    Nếu giãn cơ trước khi chạy, bạn sẽ ít bị chấn thương hơn.
  54. 風邪をひいたときは、体を温かくして休むに限ります。 かぜをひいたときは、からだをあたたかくしてやすむにかぎります。 Kaze o hiita toki wa, karada o atatakaku shite yasumu ni kagirimasu.
    Khi bị cảm, tốt nhất là giữ ấm cơ thể và nghỉ ngơi.
  55. 薬局の人に相談したら、いい薬を教えてくれました。 やっきょくのひとにそうだんしたら、いいくすりをおしえてくれました。 Yakkyoku no hito ni soudan shitara, ii kusuri o oshiete kuremashita.
    Khi tôi hỏi người ở hiệu thuốc, họ đã chỉ cho tôi một loại thuốc tốt.
  56. 夜更かしが続いたせいで、肌の調子が悪いです。 よふかしがつづいたせいで、はだのちょうしがわるいです。 Yofukashi ga tsuzuita sei de, hada no choushi ga warui desu.
    Vì thức khuya liên tục nên da tôi xấu đi.
  57. 検査の結果、特に異常は見つかりませんでした。 けんさのけっか、とくにいじょうはみつかりませんでした。 Kensa no kekka, tokuni ijou wa mitsukarimasen deshita.
    Kết quả kiểm tra không phát hiện bất thường nào đáng kể.
  58. 意識を失って救急車で運ばれました いしきをうしなってきゅうきゅうしゃではこばれました ishiki o ushinatte kyūkyūsha de hakobaremashita
    Tôi bất tỉnh và được xe cấp cứu chở đi.
  59. 手術は無事に終わりました しゅじゅつはぶじにおわりました shujutsu wa buji ni owarimashita
    Ca phẫu thuật đã diễn ra suôn sẻ.
  60. この薬を飲めば、朝までには熱が下がるはずです。 このくすりをのめば、あさまでにはねつがさがるはずです。 kono kusuri o nomeba, asa made ni wa netsu ga sagaru hazu desu.
    Nếu uống thuốc này thì đến sáng chắc là sẽ hạ sốt.
  61. 健康のために、エレベーターを使わずに階段を使うようにしています。 けんこうのために、エレベーターをつかわずにかいだんをつかうようにしています。 kenkō no tame ni, erebētā o tsukawazu ni kaidan o tsukau yō ni shite imasu.
    Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi cầu thang bộ thay vì dùng thang máy.
  62. 子どものころ、野菜が嫌いで、母によく食べさせられました。 こどものころ、やさいがきらいで、ははによくたべさせられました。 kodomo no koro, yasai ga kirai de, haha ni yoku tabesaseraremashita.
    Hồi nhỏ tôi ghét rau nên thường bị mẹ bắt ăn.
  63. たばこをやめるべきだと分かっているのに、なかなかやめられません。 たばこをやめるべきだとわかっているのに、なかなかやめられません。 tabako o yameru beki da to wakatte iru noni, nakanaka yameraremasen.
    Tôi biết là nên bỏ thuốc lá nhưng mãi vẫn không bỏ được.
  64. 来月、会社で健康診断が行われることになりました。 らいげつ、かいしゃでけんこうしんだんがおこなわれることになりました。 raigetsu, kaisha de kenkō shindan ga okonawareru koto ni narimashita.
    Tháng sau, công ty tôi sẽ tổ chức khám sức khỏe định kỳ.
  65. 花粉症の季節になると、くしゃみが止まらなくなります。 かふんしょうのきせつになると、くしゃみがとまらなくなります。 kafunshō no kisetsu ni naru to, kushami ga tomaranaku narimasu.
    Cứ đến mùa dị ứng phấn hoa là tôi hắt hơi không ngừng.
  66. 転んで足首をひねってしまい、しばらく運動できなくなりました。 ころんであしくびをひねってしまい、しばらくうんどうできなくなりました。 koronde ashikubi o hinette shimai, shibaraku undō dekinaku narimashita.
    Tôi bị ngã trẹo cổ chân nên một thời gian không vận động được.
  67. 食生活について、一度専門家に相談してみようと思っています。 しょくせいかつについて、いちどせんもんかにそうだんしてみようとおもっています。 shokuseikatsu ni tsuite, ichido senmonka ni sōdan shite miyō to omotte imasu.
    Tôi định thử trao đổi với chuyên gia về chế độ ăn uống của mình.
  68. 熱が下がったばかりなので、今日は無理をしないほうがいいですよ。 ねつがさがったばかりなので、きょうはむりをしないほうがいいですよ。 netsu ga sagatta bakari na node, kyō wa muri o shinai hō ga ii desu yo.
    Bạn vừa mới hạ sốt nên hôm nay đừng gắng sức thì hơn.
  69. 虫歯を放っておくと、痛みはひどくなる一方ですよ。 むしばをほうっておくと、いたみはひどくなるいっぽうですよ。 mushiba o hōtte oku to, itami wa hidoku naru ippō desu yo.
    Nếu cứ để sâu răng không chữa, cơn đau sẽ chỉ ngày càng nặng thêm.
  70. ストレスがたまると、体にも悪い影響が出ることがあります。 ストレスがたまると、からだにもわるいえいきょうがでることがあります。 sutoresu ga tamaru to, karada ni mo warui eikyō ga deru koto ga arimasu.
    Khi căng thẳng tích tụ, đôi khi nó cũng ảnh hưởng xấu đến cơ thể.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác